Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 20 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 20 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 20 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách Số câu15Quiz ID20662 Làm bài Câu 1 1. Cho đường thẳng $d$ có phương trình $y = 3x + 1$. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng $d$ là: A A. $\vec{n} = (3, 1)$ B B. $\vec{n} = (1, 3)$ C C. $\vec{n} = (3, -1)$ D D. $\vec{n} = (-3, 1)$ Câu 2 2. Cho tam giác $ABC$ với $A(1, 1)$, $B(0, 2)$, $C(3, 0)$. Phương trình đường thẳng đi qua $A$ và song song với $BC$ là: A A. $2x + 3y - 5 = 0$ B B. $3x + 2y - 5 = 0$ C C. $2x - 3y + 1 = 0$ D D. $3x - 2y + 1 = 0$ Câu 3 3. Cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(0, 1)$ và có hệ số góc $k = -2$. Phương trình của đường thẳng $d$ là: A A. $y = -2x + 1$ B B. $y = 2x + 1$ C C. $y = -2x - 1$ D D. $y = x - 2$ Câu 4 4. Cho đường thẳng $d$ có phương trình $x - 2y + 4 = 0$. Vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$ là: A A. $\vec{u} = (1, -2)$ B B. $\vec{u} = (2, 1)$ C C. $\vec{u} = (-2, 1)$ D D. $\vec{u} = (1, 2)$ Câu 5 5. Cho hai đường thẳng $d_1: x - 3y + 1 = 0$ và $d_2: 3x + y - 2 = 0$. Vectơ chỉ phương của $d_1$ là $\vec{u_1}$ và vectơ chỉ phương của $d_2$ là $\vec{u_2}$. Mối quan hệ giữa $d_1$ và $d_2$ là gì? A A. $d_1$ và $d_2$ song song B B. $d_1$ và $d_2$ trùng nhau C C. $d_1$ và $d_2$ vuông góc D D. $d_1$ và $d_2$ cắt nhau nhưng không vuông góc Câu 6 6. Hai đường thẳng $d_1: 2x - y + 3 = 0$ và $d_2: x + 2y - 1 = 0$. Vị trí tương đối giữa $d_1$ và $d_2$ là: A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau D D. Vuông góc Câu 7 7. Đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1, 2)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3, -1)$. Phương trình tham số của đường thẳng $d$ là: A A. $x = 1 + 3t, y = 2 - t$ B B. $x = 1 - t, y = 2 + 3t$ C C. $x = 3 + t, y = -1 + 2t$ D D. $x = 1 + 2t, y = 3 - t$ Câu 8 8. Cho tam giác $ABC$ với đỉnh $A(1, 2)$, $B(3, 4)$, $C(-1, 0)$. Phương trình đường cao xuất phát từ đỉnh $A$ là: A A. $x + y - 3 = 0$ B B. $x - y + 1 = 0$ C C. $2x + y - 4 = 0$ D D. $x + 2y - 5 = 0$ Câu 9 9. Cho hai đường thẳng có phương trình: $d_1: 2x + y - 1 = 0$ và $d_2: 4x + 2y + 3 = 0$. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng $d_1$ và $d_2$ là gì? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau tại một điểm D D. Vuông góc Câu 10 10. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song $d_1: 3x + 4y - 6 = 0$ và $d_2: 3x + 4y + 9 = 0$ là: A A. $\frac{15}{5}$ B B. $\frac{3}{5}$ C C. $\frac{15}{7}$ D D. $\frac{3}{7}$ Câu 11 11. Cho hai đường thẳng $d_1: 3x - 4y + 1 = 0$ và $d_2: 4x + 3y - 2 = 0$. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng là gì? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau D D. Vuông góc Câu 12 12. Hai đường thẳng $d_1: x - 2y + 3 = 0$ và $d_2: -2x + 4y - 6 = 0$ có vị trí tương đối như thế nào? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau D D. Không xác định Câu 13 13. Cho hai đường thẳng $d_1: x + y - 2 = 0$ và $d_2: x + y + 3 = 0$. Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau D D. Vuông góc Câu 14 14. Góc giữa hai đường thẳng $d_1: x - \sqrt{3}y + 2 = 0$ và $d_2: \sqrt{3}x + y - 1 = 0$ là bao nhiêu? A A. $30^\circ$ B B. $45^\circ$ C C. $60^\circ$ D D. $90^\circ$ Câu 15 15. Cho đường thẳng $d$ có phương trình $3x - 4y + 5 = 0$. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng $d$ là: A A. $\vec{n} = (3, 4)$ B B. $\vec{n} = (4, 3)$ C C. $\vec{n} = (3, -4)$ D D. $\vec{n} = (-4, 3)$ Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 4 Đăm Săn đi bắt Nữ thần Mặt Trời Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn