Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thứcTrắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 5 Nhật kí tập bơi Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 5 Nhật kí tập bơi Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 5 Nhật kí tập bơi Số câu25Quiz ID26680 Làm bài Câu 1 1. Khi nhân vật tôi tập quạt tay, điều gì đã xảy ra? A A. Nước bắn tung tóe lên mặt. B B. Bị chuột rút chân. C C. Ngã úp mặt xuống nước. D D. Bơi được một đoạn ngắn. Câu 2 2. Khi nhân vật tôi tập nổi, điều gì đã giúp tôi cảm thấy đỡ sợ? A A. Thầy giáo giữ tay tôi. B B. Tôi nhắm mắt lại. C C. Nghĩ về món quà sẽ được tặng. D D. Tưởng tượng mình đang ở trên cạn. Câu 3 3. Trong bài Nhật kí tập bơi, nhân vật tôi đã tập bơi ở đâu? A A. Ở bể bơi của trường. B B. Ở bờ biển. C C. Ở bể bơi của gia đình. D D. Ở sông. Câu 4 4. Cảm xúc ban đầu của nhân vật tôi khi chuẩn bị tập bơi như thế nào? A A. Hào hứng và tự tin. B B. Lo lắng và hồi hộp. C C. Buồn chán và không muốn tập. D D. Giận dữ và tức tối. Câu 5 5. Trong câu Nước bể bơi xanh biếc, mát lạnh., từ mát lạnh có tác dụng gì? A A. Tăng thêm sự sợ hãi. B B. Miêu tả cảm giác dễ chịu khi tiếp xúc với nước. C C. Chỉ ra nước bị ô nhiễm. D D. Cho thấy nước rất sâu. Câu 6 6. Sau nhiều lần tập luyện, nhân vật tôi đã có thể làm gì? A A. Bơi được một vòng bể. B B. Nhảy xuống nước từ thành bể. C C. Lặn xuống đáy bể. D D. Bơi theo thầy giáo. Câu 7 7. Thái độ của nhân vật tôi đối với việc tập luyện dần thay đổi như thế nào? A A. Ngày càng sợ hãi hơn. B B. Trở nên kiên trì và thích thú hơn. C C. Chán nản và bỏ cuộc. D D. Chỉ tập khi có mẹ bên cạnh. Câu 8 8. Yếu tố nào trong bài thể hiện sự tiến bộ rõ rệt nhất của nhân vật tôi? A A. Việc dám xuống nước. B B. Việc không còn sợ hãi. C C. Việc bơi được một vòng bể. D D. Việc làm theo lời thầy. Câu 9 9. Khi tập nổi, nhân vật tôi đã làm theo lời thầy như thế nào? A A. Ngồi thụp xuống nước. B B. Duỗi thẳng người, thả lỏng. C C. Co người lại như quả bóng. D D. Vẫy tay liên tục. Câu 10 10. Điều gì khiến nhân vật tôi sợ hãi khi mới bắt đầu tập bơi? A A. Sợ bị đuối nước. B B. Sợ làm bẩn nước. C C. Sợ làm thầy giáo phiền lòng. D D. Sợ không hoàn thành bài tập. Câu 11 11. Cụm từ vươn mình trong câu bỗng thấy mình vươn mình lên mặt nước có ý nghĩa gì? A A. Cố gắng đứng dậy. B B. Cố gắng nổi lên. C C. Cố gắng bơi nhanh. D D. Cố gắng lặn xuống. Câu 12 12. Ai là người hướng dẫn nhân vật tôi tập bơi? A A. Mẹ của tôi. B B. Một người bạn. C C. Thầy giáo dạy bơi. D D. Anh trai của tôi. Câu 13 13. Điều gì đã xảy ra khi nhân vật tôi cố gắng quạt tay mạnh hơn? A A. Bơi tiến về phía trước. B B. Nước bắn tung tóe lên mặt. C C. Chân bị chuột rút. D D. Cảm thấy mệt mỏi hơn. Câu 14 14. Khi thầy giáo yêu cầu tôi ngậm miệng và thổi bong bóng dưới nước, tôi đã làm như thế nào? A A. Thổi mạnh bong bóng. B B. Ngậm chặt miệng và cố gắng nín thở. C C. Thổi nhẹ bong bóng ra. D D. Không làm theo lời thầy. Câu 15 15. Theo bài Nhật kí tập bơi, việc tập bơi giúp nhân vật tôi thay đổi suy nghĩ về điều gì? A A. Chỉ cần biết bơi là đủ. B B. Mọi thứ đều có thể vượt qua nếu cố gắng. C C. Việc học bơi rất nhàm chán. D D. Không cần thầy giáo hướng dẫn. Câu 16 16. Nhân vật tôi đã cảm thấy như thế nào khi lần đầu tiên tự nổi được trên mặt nước? A A. Hoảng sợ tột độ. B B. Vui sướng và tự hào. C C. Thấy bình thường. D D. Thấy hơi buồn. Câu 17 17. Biện pháp tu từ nào được sử dụng khi miêu tả nước bể bơi là xanh biếc? A A. So sánh. B B. Nhân hóa. C C. Ẩn dụ. D D. Điệp ngữ. Câu 18 18. Bài Nhật kí tập bơi mang đến cho người đọc thông điệp gì? A A. Chỉ nên tập bơi khi có bạn bè. B B. Hãy dũng cảm đối mặt với thử thách và kiên trì. C C. Bơi lội là môn thể thao nguy hiểm. D D. Không cần học bơi nếu đã biết bơi. Câu 19 19. Từ hồi hộp trong bài có nghĩa gần nhất với từ nào? A A. Vui vẻ. B B. Lo lắng. C C. Tức giận. D D. Thờ ơ. Câu 20 20. Từ vài trong câu tôi tự tin hơn hẳn vài phần dùng để chỉ điều gì? A A. Một số lượng lớn. B B. Một số lượng không xác định nhưng nhỏ. C C. Một sự chắc chắn tuyệt đối. D D. Một sự thay đổi rất lớn. Câu 21 21. Tại sao nhân vật tôi lại cảm thấy run run khi thầy giáo chỉ dạy? A A. Vì thầy giáo dọa nạt. B B. Vì cảm giác hồi hộp và lo lắng trước một điều mới. C C. Vì nước bể bơi quá lạnh. D D. Vì tôi mệt mỏi. Câu 22 22. Thầy giáo đã dạy nhân vật tôi những kỹ năng cơ bản nào khi tập bơi? A A. Cách lặn sâu và bắt cá. B B. Cách nổi trên mặt nước và quạt tay. C C. Cách nhảy cao và bay lượn. D D. Cách bơi ngửa và bơi ếch. Câu 23 23. Theo bài viết, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất giúp nhân vật tôi vượt qua nỗi sợ khi tập bơi? A A. Sự kiên trì của bản thân tôi. B B. Sự động viên của bạn bè. C C. Sự hướng dẫn tận tình của thầy giáo. D D. Thầy giáo cho tôi nghỉ ngơi nhiều. Câu 24 24. Vì sao nhân vật tôi ban đầu lại không muốn xuống nước? A A. Vì nước quá lạnh. B B. Vì sợ nước làm ướt tóc. C C. Vì sợ hãi cảm giác lạ lẫm và không biết bơi. D D. Vì không có đồ bơi đẹp. Câu 25 25. Thầy giáo đã làm gì để giúp nhân vật tôi quen với nước? A A. Cho tôi uống nước. B B. Vỗ tay và cổ vũ. C C. Yêu cầu tôi nhảy xuống bể. D D. Chỉ dẫn tôi té nước lên mặt, lên người. Trắc nghiệm HĐTN 4 Cánh diều chủ đề 3 tuần 11 Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 90 Diện tích một hình