Trắc nghiệm toán 3 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 90 Diện tích một hình Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 90 Diện tích một hình Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 90 Diện tích một hình Số câu15Quiz ID26936 Làm bài Câu 1 1. Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình A có chiều dài $10$ cm, chiều rộng $6$ cm. Hình B có chiều dài $12$ cm. Hỏi chiều rộng hình B là bao nhiêu? A A. $5$ cm B B. $60$ cm C C. $72$ cm D D. $8$ cm Câu 2 2. Diện tích của một hình vuông có chu vi là $24$ cm là bao nhiêu? A A. $36$ cm$^2$ B B. $6$ cm$^2$ C C. $144$ cm$^2$ D D. $81$ cm$^2$ Câu 3 3. Diện tích của một hình thang có tổng hai đáy là $20$ cm và chiều cao là $7$ cm là bao nhiêu? A A. $70$ cm$^2$ B B. $140$ cm$^2$ C C. $27$ cm$^2$ D D. $13.5$ cm$^2$ Câu 4 4. Diện tích của một tam giác có độ dài đáy là $8$ cm và chiều cao tương ứng là $5$ cm là bao nhiêu? A A. $20$ cm$^2$ B B. $40$ cm$^2$ C C. $13$ cm$^2$ D D. $26$ cm$^2$ Câu 5 5. Một hình chữ nhật có chiều dài là $10$ cm và chiều rộng là $5$ cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $50$ cm$^2$ B B. $30$ cm$^2$ C C. $15$ cm$^2$ D D. $25$ cm$^2$ Câu 6 6. Nếu tăng chiều dài của một hình chữ nhật lên gấp đôi và giữ nguyên chiều rộng, thì diện tích của nó sẽ: A A. Tăng gấp đôi B B. Tăng gấp bốn C C. Giữ nguyên D D. Giảm đi một nửa Câu 7 7. Diện tích của một hình vuông có cạnh $7$ m là bao nhiêu? A A. $49$ m$^2$ B B. $28$ m$^2$ C C. $14$ m$^2$ D D. $36$ m$^2$ Câu 8 8. Diện tích của một hình thoi có hai đường chéo lần lượt là $10$ cm và $6$ cm là bao nhiêu? A A. $30$ cm$^2$ B B. $16$ cm$^2$ C C. $60$ cm$^2$ D D. $8$ cm$^2$ Câu 9 9. Một hình bình hành có độ dài đáy là $12$ cm và chiều cao tương ứng là $8$ cm. Diện tích của hình bình hành này là: A A. $96$ cm$^2$ B B. $40$ cm$^2$ C C. $20$ cm$^2$ D D. $104$ cm$^2$ Câu 10 10. Trong các hình sau: hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi, hình tam giác, hình thang. Hình nào có công thức tính diện tích là $S = ext{độ dài đáy} imes ext{chiều cao}$? A A. Hình chữ nhật và hình bình hành B B. Hình vuông và hình chữ nhật C C. Hình bình hành D D. Hình chữ nhật Câu 11 11. Một hình chữ nhật có diện tích $50$ m$^2$ và chiều dài là $10$ m. Chiều rộng của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $5$ m B B. $10$ m C C. $2$ m D D. $50$ m Câu 12 12. Một hình chữ nhật có chu vi là $30$ cm và chiều dài là $9$ cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $54$ cm$^2$ B B. $15$ cm$^2$ C C. $6$ cm$^2$ D D. $21$ cm$^2$ Câu 13 13. Một hình chữ nhật được chia thành hai hình tam giác vuông bằng đường chéo. Nếu diện tích hình chữ nhật là $80$ cm$^2$, thì diện tích mỗi hình tam giác vuông là bao nhiêu? A A. $40$ cm$^2$ B B. $80$ cm$^2$ C C. $20$ cm$^2$ D D. $160$ cm$^2$ Câu 14 14. Diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, và chiều rộng là $5$ cm là bao nhiêu? A A. $50$ cm$^2$ B B. $25$ cm$^2$ C C. $10$ cm$^2$ D D. $75$ cm$^2$ Câu 15 15. Một hình chữ nhật có diện tích $72$ dm$^2$ và chiều rộng là $8$ dm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $9$ dm B B. $8$ dm C C. $90$ dm D D. $10$ dm Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài 5 Nhật kí tập bơi Trắc nghiệm tiếng việt 3 Cánh diều Bài 19 Ôn tập cuối năm