Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thị trường tài chínhTrắc nghiệm Thị trường tài chính EPU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Thị trường tài chính EPU Trắc nghiệm Thị trường tài chính EPU Số câu25Quiz ID40056 Làm bài Câu 1 Lãi suất thực được tính bằng công thức nào? A Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát B Lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát C Lãi suất danh nghĩa nhân tỷ lệ lạm phát D Lãi suất danh nghĩa chia tỷ lệ lạm phát Câu 2 Cổ phiếu là loại chứng khoán như thế nào? A Chứng khoán nợ B Chứng khoán vốn C Chứng khoán phái sinh D Chứng khoán hàng hóa Câu 3 Ngân hàng thương mại đóng vai trò gì trên thị trường tài chính? A Đơn vị phát hành tiền tệ B Tổ chức trung gian tài chính C Cơ quan quản lý thị trường D Nhà đầu tư duy nhất trên thị trường Câu 4 Thị trường sơ cấp đóng vai trò quan trọng như thế nào? A Tạo thanh khoản cho các chứng khoán đã phát hành B Là nơi huy động vốn trực tiếp cho nhà phát hành C Giúp xác định giá thị trường của cổ phiếu D Giảm rủi ro cho nhà đầu tư Câu 5 Chỉ số chứng khoán đại diện cho điều gì? A Tổng số vốn của một doanh nghiệp B Biến động giá của một nhóm cổ phiếu tiêu biểu C Lợi nhuận của doanh nghiệp trong năm D Số lượng cổ phiếu đang lưu hành Câu 6 Tỷ lệ dự trữ bắt buộc ảnh hưởng đến thị trường như thế nào? A Ảnh hưởng đến khả năng tạo tiền của ngân hàng B Không ảnh hưởng đến thị trường C Quyết định giá cổ phiếu D Thay đổi tỷ giá hối đoái Câu 7 Giao dịch ký quỹ (margin) là gì? A Mua chứng khoán bằng tiền vay B Mua chứng khoán bằng vốn tự có C Bán chứng khoán để lấy lãi D Chỉ áp dụng cho cổ phiếu không niêm yết Câu 8 Chứng khoán phái sinh là gì? A Chứng khoán có giá trị dựa trên tài sản cơ sở B Chứng khoán do Chính phủ phát hành C Chứng khoán đại diện cho quyền sở hữu doanh nghiệp D Chứng khoán chỉ dành cho nhà đầu tư tổ chức Câu 9 Đòn bẩy tài chính làm tăng điều gì? A Chỉ tăng lợi nhuận B Chỉ tăng rủi ro C Cả lợi nhuận và rủi ro D Không làm thay đổi hiệu quả Câu 10 Chính sách tiền tệ thắt chặt thường làm gì với lãi suất? A Làm giảm lãi suất thị trường B Làm tăng lãi suất thị trường C Không ảnh hưởng đến lãi suất D Giữ lãi suất cố định Câu 11 Chức năng cơ bản nhất của thị trường tài chính là gì? A Điều tiết giá cả hàng hóa tiêu dùng B Luân chuyển vốn từ người có vốn nhàn rỗi sang người cần vốn C Quản lý ngân sách quốc gia D Tạo ra các công cụ tài chính mới Câu 12 Thanh khoản của một tài sản là gì? A Khả năng chuyển đổi nhanh thành tiền mặt B Số lượng tài sản được nắm giữ C Giá trị thị trường của tài sản đó D Lợi tức mà tài sản mang lại Câu 13 Mục tiêu của đa dạng hóa danh mục đầu tư là gì? A Tối đa hóa rủi ro thị trường B Giảm thiểu rủi ro phi hệ thống C Tăng phí giao dịch D Loại bỏ hoàn toàn rủi ro Câu 14 Cổ tức là gì? A Lãi suất trả cho người vay B Phần lợi nhuận sau thuế được chia cho cổ đông C Khoản phí trả cho nhà môi giới D Giá trị cổ phiếu khi công ty giải thể Câu 15 Rủi ro tín dụng là gì? A Rủi ro do giá tài sản biến động B Rủi ro người vay không trả được nợ C Rủi ro thanh khoản thị trường D Rủi ro do thay đổi tỷ giá Câu 16 Vai trò của Ngân hàng Trung ương trên thị trường là gì? A Tối đa hóa lợi nhuận kinh doanh B Điều tiết tiền tệ và ổn định hệ thống tài chính C Bảo lãnh cho các khoản vay tư nhân D Phát hành cổ phiếu trên sàn giao dịch Câu 17 Thị trường OTC là gì? A Thị trường tập trung trên sàn chứng khoán B Thị trường phi tập trung C Thị trường hàng hóa quốc tế D Thị trường chỉ dành cho ngân hàng Câu 18 Thị trường tiền tệ khác thị trường vốn ở điểm nào chủ yếu? A Thời hạn của các công cụ tài chính B Đối tượng tham gia thị trường C Loại tiền tệ được giao dịch D Hình thức pháp lý của hợp đồng Câu 19 Thị trường thứ cấp có ý nghĩa gì? A Tăng tính thanh khoản cho chứng khoán B Phát hành cổ phiếu lần đầu C Tăng vốn điều lệ cho doanh nghiệp D Loại bỏ các nhà đầu tư cá nhân Câu 20 Nhà đầu tư tổ chức bao gồm những ai? A Các cá nhân tự do B Quỹ đầu tư, công ty bảo hiểm C Hộ gia đình đơn lẻ D Nhân viên kinh doanh chứng khoán Câu 21 Lạm phát ảnh hưởng thế nào đến giá trái phiếu? A Làm giá trái phiếu tăng B Làm giá trái phiếu giảm C Không tác động đến giá D Làm trái phiếu mất tính thanh khoản Câu 22 Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có vai trò gì? A Kinh doanh chứng khoán để kiếm lợi nhuận B Quản lý và giám sát thị trường chứng khoán C Đảm bảo lợi nhuận cho nhà đầu tư D Quyết định lãi suất ngân hàng Câu 23 Ai là người cung ứng vốn chính trên thị trường tài chính? A Các doanh nghiệp lớn B Chính phủ và các cơ quan nhà nước C Hộ gia đình có thu nhập nhàn rỗi D Ngân hàng Trung ương Câu 24 Trái phiếu doanh nghiệp có đặc điểm gì? A Là chứng khoán vốn B Luôn có lãi suất cố định suốt đời C Là chứng khoán nợ do doanh nghiệp phát hành D Người nắm giữ có quyền quản lý công ty Câu 25 Công cụ nào sau đây thường được giao dịch trên thị trường tiền tệ? A Cổ phiếu phổ thông B Trái phiếu chính phủ kỳ hạn 10 năm C Tín phiếu kho bạc D Chứng chỉ quỹ mở Trắc Nghiệm Nguyên lý Thị trường tài chính UEL Trắc nghiệm Thị trường tài chính Phái Sinh Có Đáp Án