Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thị trường tài chínhTrắc Nghiệm Nguyên lý Thị trường tài chính UEL Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Nguyên lý Thị trường tài chính UEL Trắc Nghiệm Nguyên lý Thị trường tài chính UEL Số câu25Quiz ID40054 Làm bài Câu 1 Rủi ro tín dụng là rủi ro phát sinh khi nào? A Giá cổ phiếu giảm mạnh trên thị trường B Người vay không thực hiện đúng nghĩa vụ trả nợ C Tỷ giá hối đoái biến động bất lợi D Lãi suất thị trường tăng lên Câu 2 Mục tiêu chính của các quỹ đầu tư tương hỗ là gì? A Đa dạng hóa danh mục đầu tư và chia sẻ rủi ro B Quản lý ngân sách quốc gia C Cấp vốn cho các hoạt động chính trị D Kiểm soát lãi suất của ngân hàng Câu 3 Khi thị trường tài chính đạt hiệu quả dạng mạnh (strong-form efficiency), thông tin nào đã được phản ánh vào giá? A Tất cả thông tin, kể cả thông tin công khai và nội bộ B Chỉ thông tin giá cả quá khứ C Chỉ thông tin báo cáo tài chính công khai D Không có thông tin nào được phản ánh Câu 4 Công cụ tài chính nào sau đây được coi là chứng khoán nợ? A Cổ phiếu phổ thông B Chứng chỉ quỹ C Trái phiếu D Cổ phiếu ưu đãi Câu 5 Hợp đồng tương lai khác với hợp đồng kỳ hạn ở điểm nào chính yếu? A Được tiêu chuẩn hóa và giao dịch trên sở giao dịch B Không có quy định về giá cả C Chỉ dành cho các tổ chức chính phủ D Không yêu cầu ký quỹ ban đầu Câu 6 Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là gì? A Giá trị của một đồng tiền này được biểu thị bằng một đồng tiền khác B Lãi suất vay mượn giữa các ngân hàng trung ương C Phí chuyển đổi ngoại tệ tại các ngân hàng D Lượng cung tiền ngoại tệ trong lưu thông Câu 7 Yếu tố nào sau đây không được coi là một tổ chức tài chính trung gian? A Ngân hàng thương mại B Công ty bảo hiểm C Sở giao dịch chứng khoán D Quỹ đầu tư tín thác Câu 8 Lãi suất thực tế được xác định bằng công thức xấp xỉ nào sau đây? A Lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát B Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát C Lãi suất danh nghĩa nhân tỷ lệ lạm phát D Lãi suất danh nghĩa chia tỷ lệ lạm phát Câu 9 Chức năng nào sau đây là đặc điểm cơ bản nhất của thị trường tài chính giúp luân chuyển vốn từ người dư thừa sang người thiếu hụt? A Chuyển giao nguồn lực B Phát hành tiền tệ C Kiểm soát lạm phát D Quản lý ngân sách nhà nước Câu 10 Thị trường thứ cấp đóng vai trò quan trọng nhất trong việc gì? A Tạo thanh khoản cho các chứng khoán đã phát hành B Trực tiếp huy động vốn mới cho doanh nghiệp C Quyết định số lượng cổ phiếu phát hành D Tăng vốn điều lệ của tổ chức phát hành Câu 11 Ngân hàng thương mại thực hiện chức năng trung gian tài chính bằng cách nào? A Nhận tiền gửi và cho vay lại B Phát hành cổ phiếu cho công chúng C Quản lý quỹ hưu trí quốc gia D Đầu tư vào các dự án bất động sản công Câu 12 Rủi ro hệ thống là loại rủi ro mà nhà đầu tư không thể làm gì? A Loại bỏ bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư B Dự báo thông qua phân tích kỹ thuật C Hạn chế bằng cách sử dụng đòn bẩy tài chính D Tránh khỏi nếu chỉ mua cổ phiếu blue-chip Câu 13 Phái sinh tài chính là các công cụ có giá trị được xác định dựa trên yếu tố nào? A Tài sản cơ sở B Chỉ số giá tiêu dùng C Lãi suất tiền gửi tiết kiệm D Tỷ lệ dự trữ bắt buộc Câu 14 Chứng khoán nào dưới đây đại diện cho quyền sở hữu trong công ty? A Trái phiếu chuyển đổi B Cổ phiếu C Chứng chỉ tiền gửi D Tín phiếu kho bạc Câu 15 Trong mô hình vốn hóa thị trường, yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất đến giá cổ phiếu trong ngắn hạn? A Cung và cầu trên thị trường B Tài sản cố định của doanh nghiệp C Lịch sử thành lập của công ty D Số lượng nhân viên của công ty Câu 16 Lý thuyết kỳ vọng về cấu trúc lãi suất cho rằng lãi suất dài hạn được xác định bởi yếu tố nào? A Kỳ vọng về lãi suất ngắn hạn trong tương lai B Tỷ lệ lạm phát thực tế của năm trước C Sự can thiệp trực tiếp của Chính phủ D Chi phí quản lý nợ của ngân hàng Câu 17 Chỉ số giá chứng khoán thường được sử dụng để làm gì? A Đo lường xu hướng biến động giá của một nhóm chứng khoán B Ấn định giá trị thực của doanh nghiệp C Kiểm soát dòng tiền của nhà đầu tư D Ngăn chặn hành vi thao túng thị trường Câu 18 Tính thanh khoản của một tài sản tài chính được hiểu như thế nào? A Khả năng chuyển đổi thành tiền nhanh chóng mà ít bị mất giá B Khả năng tạo ra lợi nhuận cao trong thời gian ngắn C Mức độ an toàn của tài sản đó D Khả năng phát hành thêm của tài sản đó Câu 19 Vốn hóa thị trường của một công ty niêm yết được tính như thế nào? A Số lượng cổ phiếu lưu hành nhân với thị giá cổ phiếu B Tổng tài sản trừ tổng nợ C Lợi nhuận sau thuế nhân với P/E D Vốn điều lệ ghi trong điều lệ công ty Câu 20 Chính sách tiền tệ nới lỏng thường dẫn đến kết quả nào sau đây đối với lãi suất? A Lãi suất có xu hướng giảm B Lãi suất có xu hướng tăng C Lãi suất không thay đổi Câu 21 Thị trường sơ cấp là nơi diễn ra hoạt động nào dưới đây? A Mua bán lại chứng khoán đã phát hành B Phát hành chứng khoán mới từ tổ chức phát hành đến nhà đầu tư C Trao đổi ngoại tệ giữa các ngân hàng D Mua bán các hợp đồng quyền chọn Câu 22 Trong cấu trúc của hệ thống tài chính, thị trường nào đóng vai trò huy động vốn trung và dài hạn cho các doanh nghiệp và chính phủ? A Thị trường tiền tệ B Thị trường vốn C Thị trường ngoại hối D Thị trường phái sinh Câu 23 Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hệ quả trực tiếp đối với thị trường tiền tệ là gì? A Cung tiền tăng lên B Cung tiền giảm xuống C Lãi suất thị trường giảm D Nhu cầu vay vốn giảm Câu 24 Nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận thông qua việc chênh lệch giá bằng cách mua ở thị trường này và bán ở thị trường khác được gọi là gì? A Đầu cơ B Kinh doanh chênh lệch giá C Đầu tư dài hạn D Bảo hiểm rủi ro Câu 25 Tín phiếu kho bạc được coi là tài sản ít rủi ro nhất vì lý do nào? A Được chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán B Có lãi suất rất cao C Luôn có giá cố định trên sàn D Được các ngân hàng mua lại ngay lập tức Trắc nghiệm Thị trường tài chính IUH Trắc nghiệm Thị trường tài chính EPU