Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp TNU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp TNU Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp TNU Số câu25Quiz ID39606 Làm bài Câu 1 Chỉ số nào sau đây phản ánh khả năng thanh toán tức thời của doanh nghiệp A Tỷ số thanh toán hiện hành B Tỷ số thanh toán nhanh C Tỷ số thanh toán bằng tiền D Vòng quay hàng tồn kho Câu 2 Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) là mức lãi suất tại đó A NPV của dự án bằng 0 B NPV của dự án bằng với vốn đầu tư ban đầu C Dòng tiền thuần bằng 0 D Thời gian hoàn vốn đạt tối đa Câu 3 Tác động của lạm phát đến giá trị tiền tệ là A Làm giảm sức mua của đồng tiền theo thời gian B Làm tăng giá trị thực của các khoản nợ cố định C Làm tăng giá trị tiền mặt trong tương lai D Không ảnh hưởng đến quyết định tài chính Câu 4 Trong chu kỳ sống của một doanh nghiệp, giai đoạn tăng trưởng thường có đặc điểm gì về dòng tiền A Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh âm nhưng dòng tiền đầu tư dương B Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh dương và lớn C Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh thường âm do tái đầu tư mạnh D Dòng tiền từ hoạt động tài chính không bao giờ thay đổi Câu 5 Trong cấu trúc vốn, chi phí nợ vay thường thấp hơn chi phí vốn cổ phần vì A Nợ vay có quyền ưu tiên thanh toán khi giải thể B Chi phí nợ vay được trừ thuế thu nhập doanh nghiệp C Người cho vay chịu ít rủi ro hơn cổ đông D Tất cả các phương án trên đều đúng Câu 6 Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của doanh nghiệp sẽ thay đổi khi A Cơ cấu vốn của doanh nghiệp thay đổi B Chính sách cổ tức của công ty thay đổi C Doanh nghiệp thay đổi quy mô nhân sự D Doanh nghiệp thay đổi thương hiệu Câu 7 Đặc điểm của cổ phiếu ưu đãi là A Có quyền biểu quyết tại đại hội cổ đông B Được hưởng cổ tức cố định bất kể kết quả kinh doanh C Không có quyền ưu tiên thanh toán khi giải thể D Luôn có giá cao hơn cổ phiếu phổ thông Câu 8 Rủi ro kinh doanh của doanh nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào A Biến động của chi phí cố định B Độ nhạy của doanh thu với điều kiện thị trường C Cơ cấu nợ vay D Chính sách cổ tức Câu 9 Chỉ số ROE (Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu) phản ánh A Khả năng sinh lời của các cổ đông B Khả năng thanh toán của doanh nghiệp C Hiệu suất sử dụng tài sản D Tỷ lệ nợ trên vốn chủ Câu 10 Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu có lãi suất cao hơn lãi suất thị trường, trái phiếu sẽ được bán với giá A Cao hơn mệnh giá (phát hành có thặng dư) B Bằng mệnh giá C Thấp hơn mệnh giá (phát hành chiết khấu) D Bằng giá trị sổ sách Câu 11 Tại sao nhà đầu tư cần đa dạng hóa danh mục đầu tư A Để loại bỏ rủi ro hệ thống B Để giảm thiểu rủi ro phi hệ thống C Để tăng lợi nhuận kỳ vọng lên vô tận D Để tránh việc phải nộp thuế Câu 12 Quyết định chia cổ tức bằng cổ phiếu có tác động như thế nào đến giá trị doanh nghiệp A Làm tăng trực tiếp giá trị tài sản của doanh nghiệp B Không làm thay đổi giá trị nội tại của doanh nghiệp về mặt lý thuyết C Luôn làm tăng giá cổ phiếu trên thị trường D Làm giảm vốn chủ sở hữu ngay lập tức Câu 13 Trong mô hình CAPM, hệ số Beta (β) đo lường điều gì A Rủi ro phi hệ thống của một tài sản B Lợi nhuận kỳ vọng của thị trường C Mức độ rủi ro hệ thống của tài sản so với thị trường D Giá trị nội tại của cổ phiếu Câu 14 Mục đích chính của việc quản trị tiền mặt trong doanh nghiệp là A Giảm thiểu chi phí cơ hội do giữ quá nhiều tiền nhàn rỗi B Đảm bảo khả năng thanh toán các nghĩa vụ đến hạn C Tối ưu hóa số dư tiền để thực hiện giao dịch D Tất cả các phương án trên đều đúng Câu 15 Vốn lưu động ròng được tính bằng công thức nào A Tài sản ngắn hạn trừ Nợ ngắn hạn B Tổng tài sản trừ Tổng nợ C Tài sản ngắn hạn cộng Nợ ngắn hạn D Vốn chủ sở hữu trừ Nợ dài hạn Câu 16 Trong quản trị tài chính, mục tiêu tối đa hóa giá trị doanh nghiệp được ưu tiên hơn mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận vì lý do nào sau đây A Lợi nhuận không tính đến rủi ro và giá trị thời gian của tiền tệ B Lợi nhuận là chỉ số kế toán dễ bị thao túng bởi các chính sách khấu hao C Giá trị doanh nghiệp phản ánh kỳ vọng của nhà đầu tư về tương lai D Tất cả các phương án nêu trên đều chính xác Câu 17 Điểm hòa vốn (Break-even point) đạt được khi A Tổng doanh thu bằng tổng chi phí B Lợi nhuận sau thuế bằng 0 C Doanh thu vượt chi phí biến đổi D Chi phí cố định bằng chi phí biến đổi Câu 18 Nếu một dự án có NPV dương, thì theo lý thuyết tài chính doanh nghiệp A Dự án đó làm gia tăng giá trị cho doanh nghiệp B Dự án đó chắc chắn sẽ thành công C Dự án đó có rủi ro bằng 0 D Dự án đó sẽ mang lại lợi nhuận ngay lập tức Câu 19 Đòn bẩy tài chính phản ánh mối quan hệ giữa A Chi phí cố định và doanh thu B Sử dụng nợ vay để gia tăng thu nhập cho cổ đông C Sản lượng tiêu thụ và lợi nhuận D Tổng tài sản và vốn chủ sở hữu Câu 20 Khi xem xét quyết định đầu tư, phương pháp NPV (Giá trị hiện tại thuần) được ưa chuộng hơn thời gian hoàn vốn vì A NPV xem xét giá trị thời gian của dòng tiền trong suốt vòng đời dự án B NPV dễ tính toán hơn trong thực tế C Thời gian hoàn vốn không bao giờ đúng D NPV luôn cho kết quả dương Câu 21 Chỉ số P/E phản ánh điều gì A Số năm nhà đầu tư cần để hoàn vốn từ lợi nhuận B Tỷ lệ giữa giá thị trường và thu nhập trên mỗi cổ phiếu C Mức độ đắt rẻ của cổ phiếu trên thị trường D Tất cả các phương án trên đều đúng Câu 22 Khi lạm phát tăng cao, doanh nghiệp thường áp dụng chính sách quản lý hàng tồn kho nào để giảm thiểu rủi ro A Giảm lượng tồn kho dự trữ tối đa B Tăng cường tích trữ hàng hóa để tránh tăng giá đầu vào C Ngừng nhập khẩu nguyên liệu D Chỉ sử dụng vốn vay ngắn hạn Câu 23 Chi phí vốn chủ sở hữu cao hơn chi phí nợ vay vì A Cổ đông là người nhận thanh toán cuối cùng khi thanh lý B Cổ tức không được trừ thuế thu nhập doanh nghiệp C Cổ đông chịu rủi ro cao hơn người cho vay D Tất cả các phương án trên đều đúng Câu 24 Chỉ số vòng quay hàng tồn kho đo lường A Số lần hàng tồn kho được bán trong kỳ B Khả năng quản lý hàng dự trữ hiệu quả C Thời gian trung bình hàng tồn kho lưu kho D Tất cả các phương án trên đều đúng Câu 25 Khi doanh nghiệp tăng tỷ lệ đòn bẩy tài chính quá cao sẽ dẫn đến A Tăng rủi ro phá sản B Tăng chi phí sử dụng vốn biên C Làm giảm giá trị doanh nghiệp ở mức nợ quá lớn D Tất cả các phương án trên đều đúng Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMUFA Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp UDN