Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp UDN Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp UDN Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp UDN Số câu25Quiz ID39608 Làm bài Câu 1 Hành động chia tách cổ phiếu (Stock split) với tỷ lệ 2:1 của một công ty niêm yết sẽ có tác động thực tế như thế nào đến tổng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp trên bảng cân đối kế toán? A Làm tăng tổng vốn chủ sở hữu lên gấp đôi B Làm giảm một nửa giá trị vốn chủ sở hữu do giá cổ phiếu giảm C Không làm thay đổi tổng vốn chủ sở hữu D Làm tăng thặng dư vốn cổ phần do chênh lệch tỷ lệ Câu 2 Theo lý thuyết chính sách cổ tức thặng dư (Residual Dividend Policy), một doanh nghiệp cổ phần chỉ nên ra quyết định chi trả cổ tức bằng tiền mặt cho cổ đông khi nào? A Khi lợi nhuận giữ lại vượt quá nhu cầu vốn chủ sở hữu để tài trợ cho các dự án có NPV dương B Khi công ty cần phát hành tín hiệu tích cực để đẩy giá cổ phiếu lên cao trong ngắn hạn C Khi dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trong năm lớn hơn chi phí trả lãi vay D Khi doanh nghiệp đạt được mức lợi nhuận sau thuế cao hơn trung bình ngành Câu 3 Hệ số Beta của một tài sản tài chính là thước đo chuyên biệt dùng để đo lường loại rủi ro nào? A Rủi ro phi hệ thống (rủi ro đặc thù) B Rủi ro tỷ giá hối đoái C Tổng rủi ro của tài sản D Rủi ro hệ thống (rủi ro thị trường) Câu 4 Trong cấu trúc vốn của doanh nghiệp, chi phí sử dụng vốn từ nguồn lợi nhuận giữ lại thường được xác định tương đương với chi phí của nguồn vốn nào sau đây? A Chi phí nợ vay dài hạn B Chi phí vốn cổ phần ưu đãi C Chi phí phát hành trái phiếu chuyển đổi D Chi phí vốn cổ phần thường Câu 5 Theo lý thuyết cấu trúc vốn MM (Modigliani-Miller) trong môi trường có thuế thu nhập doanh nghiệp, giá trị của một doanh nghiệp có sử dụng nợ sẽ khác biệt như thế nào so với doanh nghiệp không sử dụng nợ (nếu các yếu tố khác giống hệt nhau)? A Lớn hơn đúng bằng giá trị hiện tại của lá chắn thuế từ lãi vay B Nhỏ hơn do chi phí phá sản tăng lên C Bằng nhau vì cấu trúc vốn không ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp D Lớn hơn một mức bằng tổng mệnh giá nợ vay Câu 6 Một doanh nghiệp được đánh giá là có mức độ đòn bẩy hoạt động (DOL) cao chủ yếu là do sự tồn tại của đặc điểm nào trong cơ cấu chi phí của doanh nghiệp đó? A Tỷ trọng biến phí hoạt động quá cao B Chi phí lãi vay chiếm phần lớn tổng chi phí C Tỷ trọng định phí hoạt động cao hơn biến phí D Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp cao Câu 7 Trong mô hình quản trị hàng tồn kho tối ưu EOQ (Economic Order Quantity), sản lượng đặt hàng mỗi lần đạt mức tối ưu khi nó thỏa mãn điều kiện toán học nào sau đây? A Chi phí lưu kho bằng không B Tổng chi phí tồn trữ và chi phí đặt hàng là nhỏ nhất C Chi phí đặt hàng lớn hơn chi phí tồn trữ D Sản lượng tiêu thụ hàng năm đạt mức tối đa Câu 8 Đòn bẩy tài chính (DFL) là một chỉ số quan trọng phản ánh mức độ biến động của chỉ tiêu nào khi Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) có sự thay đổi? A Doanh thu thuần B Lợi nhuận trên mỗi cổ phần (EPS) C Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh D Tổng tài sản bình quân Câu 9 Chu kỳ tiền mặt (Cash Conversion Cycle) của một doanh nghiệp phản ánh hiệu quả quản trị vốn lưu động và được tính bằng công thức toán học nào? A Kỳ luân chuyển hàng tồn kho - Kỳ thu tiền bình quân + Kỳ trả tiền bình quân B Kỳ luân chuyển hàng tồn kho + Kỳ trả tiền bình quân C Kỳ thu tiền bình quân + Kỳ trả tiền bình quân - Kỳ luân chuyển hàng tồn kho D Kỳ luân chuyển hàng tồn kho + Kỳ thu tiền bình quân - Kỳ trả tiền bình quân Câu 10 Một khoản đầu tư có lãi suất 9%/năm, áp dụng quy tắc 72, thời gian để khoản tiền đầu tư ban đầu tăng gấp đôi xấp xỉ là bao nhiêu năm? A 9 năm B 12 năm C 6 năm D 8 năm Câu 11 Chi phí đại diện (Agency costs) trong công ty cổ phần phát sinh chủ yếu do mâu thuẫn lợi ích giữa hai nhóm đối tượng nào? A Nhân viên và khách hàng B Cổ đông và trái chủ C Cổ đông và ban giám đốc D Nhà nước và doanh nghiệp Câu 12 Mục tiêu quan trọng nhất và bao trùm nhất của quản trị tài chính doanh nghiệp theo quan điểm hiện đại là gì? A Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp B Tối đa hóa giá trị tài sản cho các cổ đông C Tối đa hóa doanh thu bán hàng hàng năm D Tối thiểu hóa rủi ro phá sản của công ty Câu 13 Trong trường hợp hai dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau có sự mâu thuẫn về kết quả xếp hạng giữa tiêu chuẩn Hiện giá thuần (NPV) và Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR), doanh nghiệp nên ưu tiên lựa chọn dự án theo tiêu chuẩn nào? A Chọn dự án có IRR lớn hơn B Chọn dự án có Thời gian hoàn vốn ngắn hơn C Chọn dự án có NPV lớn hơn D Cộng hai chỉ số lại và chia trung bình Câu 14 Công ty X dự định sử dụng một nhà kho đang để trống của mình cho dự án sản xuất mới thay vì cho thuê với giá 100 triệu đồng/năm, khoản tiền 100 triệu đồng này phải được xử lý như thế nào trong bài toán phân tích thẩm định dự án? A Là chi phí chìm và bỏ qua trong tính toán B Là chi phí cơ hội và phải trừ vào dòng tiền vào của dự án C Là doanh thu tăng thêm và cộng vào dòng tiền dự án D Là chi phí cố định được phân bổ vào cuối kỳ dự án Câu 15 Khi tần suất ghép lãi trong năm tăng lên (ví dụ từ ghép lãi hàng năm sang hàng tháng), lãi suất hiệu dụng (EAR) sẽ thay đổi như thế nào nếu lãi suất danh nghĩa không đổi? A Tăng lên B Giảm xuống C Giữ nguyên không đổi D Biến động không có quy luật Câu 16 Hệ thống phân tích DuPont cơ bản tiến hành phân tách chỉ tiêu Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) thành ba nhân tố cốt lõi nào để đánh giá toàn diện hiệu quả hoạt động? A Biên lợi nhuận gộp, Vòng quay hàng tồn kho và Hệ số khả năng thanh toán B Tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA), Tỷ lệ chi trả cổ tức và Hệ số nợ C Biên lợi nhuận ròng, Vòng quay tổng tài sản và Hệ số đòn bẩy tài chính D Lợi nhuận trước thuế, Tổng tài sản bình quân và Vốn chủ sở hữu Câu 17 Theo Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM), phần bù rủi ro thị trường (Market Risk Premium) được định nghĩa và xác định bằng công thức nào? A Tỷ suất sinh lời của thị trường nhân với hệ số Beta B Tỷ suất sinh lời phi rủi ro cộng với lạm phát kỳ vọng C Tỷ suất sinh lời của thị trường trừ đi tỷ suất sinh lời phi rủi ro D Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu trừ đi chi phí vốn vay Câu 18 So với hệ số thanh toán hiện hành (Current Ratio), hệ số thanh toán nhanh (Quick Ratio) yêu cầu loại bỏ khoản mục tài sản nào khỏi tử số khi đánh giá khả năng đáp ứng nợ ngắn hạn? A Tiền và các khoản tương đương tiền B Hàng tồn kho C Các khoản phải thu khách hàng D Chứng khoán kinh doanh ngắn hạn Câu 19 Việc doanh nghiệp quyết định nới lỏng tiêu chuẩn tín dụng thương mại (cho phép nhiều khách hàng mua chịu với điều kiện dễ dàng hơn) thường dẫn đến hệ quả tác động kép nào sau đây? A Giảm doanh thu nhưng cải thiện được dòng tiền thuần ngay lập tức B Tăng doanh thu nhưng đồng thời tăng rủi ro nợ xấu và chi phí vốn C Giảm chi phí thu hồi nợ và giảm lượng hàng tồn kho chậm luân chuyển D Không ảnh hưởng đến doanh thu mà chỉ làm tăng chi phí quản lý Câu 20 Nhược điểm lớn nhất và mang tính nguyên tắc của phương pháp Thời gian hoàn vốn (Payback Period) giản đơn trong thẩm định dự án đầu tư là gì? A Bỏ qua giá trị thời gian của tiền và các dòng tiền sau thời gian hoàn vốn B Quá phức tạp trong việc tính toán và thu thập dữ liệu C Phụ thuộc quá nhiều vào tỷ suất chiết khấu thị trường D Không cho biết được quy mô vốn đầu tư ban đầu Câu 21 Theo mô hình định giá cổ tức tăng trưởng đều (Mô hình Gordon), nếu tỷ lệ tăng trưởng cổ tức kỳ vọng (g) tăng lên trong khi tỷ suất sinh lời đòi hỏi và cổ tức hiện tại không đổi, giá trị định giá của cổ phiếu sẽ thay đổi ra sao? A Giảm xuống B Tăng lên C Không thay đổi D Phụ thuộc vào chính sách nợ của công ty Câu 22 Khi tính toán Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), tại sao chi phí của nguồn vốn nợ vay phải được nhân với hệ số (1 - thuế suất thuế TNDN)? A Vì chi phí lãi vay được trừ vào thu nhập chịu thuế, tạo ra lá chắn thuế B Vì nhà nước ưu đãi giảm thuế suất cho các doanh nghiệp vay nợ nhiều C Vì nợ vay luôn có rủi ro thấp hơn vốn chủ sở hữu D Vì cổ tức chi trả cho cổ đông không phải chịu thuế thu nhập Câu 23 Một trái phiếu có tỷ suất lợi tức danh nghĩa (coupon rate) nhỏ hơn tỷ suất sinh lời đòi hỏi (YTM) của thị trường thì trái phiếu đó sẽ được giao dịch với giá như thế nào so với mệnh giá? A Bán với giá bằng mệnh giá B Bán với giá chiết khấu (thấp hơn mệnh giá) C Bán với giá thặng dư (cao hơn mệnh giá) D Không thể xác định được giá bán Câu 24 Khi đánh giá dòng tiền của một dự án đầu tư mới, chi phí nghiên cứu thị trường đã được chi trả từ năm trước đó được phân loại là loại chi phí nào và có được đưa vào phân tích dự án không? A Là chi phí cơ hội và được cộng vào dòng tiền B Là chi phí chìm và không được đưa vào dòng tiền dự án C Là chi phí phát sinh và phải trừ vào dòng tiền dự án D Là chi phí chìm nhưng vẫn phải phân bổ vào dòng tiền Câu 25 Giả định các yếu tố khác không đổi, rủi ro lãi suất của một trái phiếu có mối liên hệ như thế nào với thời gian đáo hạn của trái phiếu đó? A Tỷ lệ nghịch với thời gian đáo hạn B Hoàn toàn độc lập với thời gian đáo hạn C Tỷ lệ thuận với thời gian đáo hạn D Chỉ biến động khi thời gian đáo hạn dưới 1 năm Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp TNU Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMUTE