Trắc nghiệm sinh học 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 10 kết nối bài 17 Giảm phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 kết nối bài 17 Giảm phân Trắc nghiệm Sinh học 10 kết nối bài 17 Giảm phân Số câu25Quiz ID44407 Làm bài Câu 1 Cơ chế sinh học nào đóng vai trò the chốt giúp duy trì sự ổn định của bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ở các loài sinh sản hữu tính qua nhiều thế hệ cơ thể? A Chỉ thông qua sự lặp lại liên tục của quá trình nguyên phân B Sự đột biến gene có hướng kết hợp với áp lực của chọn lọc tự nhiên C Sự phối hợp chặt chẽ của ba quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh D Sự sao chép tự động của các yếu tố di truyền ngoài nhân Câu 2 Dưới tác động co rút của thoi phân bào ở kỳ sau của giảm phân II, cấu trúc cụ thể nào bị tách ra để di chuyển về hai cực của tế bào? A Hai chromatid chị em trong một nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm động B Hai nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách rời nhau ra C Hai chuỗi polynucleotide của phân tử ADN xoắn kép tách nhau ra D Hai tiểu phần lớn và nhỏ của ribosome tách nhau ra Câu 3 Ở các loài thực vật bậc cao (như thực vật có hoa), quá trình giảm phân diễn ra trong bao phấn và bầu nhụy không trực tiếp tạo ra giao tử ngay lập tức mà tạo ra cấu trúc trung gian nào? A Giao tử lưỡng bội B Bào tử đơn bội C Hợp tử tiền phôi D Tế bào ống phấn Câu 4 Sự kiện cốt lõi nào diễn ra ở kỳ sau của giảm phân I đóng vai trò quyết định làm giảm đi một nửa số lượng nhiễm sắc thể ở các tế bào con? A Nhiễm sắc thể kép tách tâm động thành nhiễm sắc thể đơn B Các chromatid chị em phân ly ngẫu nhiên về hai cực C Các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng phân ly độc lập về hai cực D Màng nhân vỡ ra và thoi phân bào đứt gãy hoàn toàn Câu 5 Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, số lượng nhiễm sắc thể đơn có mặt trong một tế bào đang ở kỳ sau của giảm phân II là bao nhiêu? A 8 B 4 C 16 D 2 Câu 6 Trong toàn bộ quá trình giảm phân, sự nhân đôi của phân tử ADN và nhiễm sắc thể diễn ra vào thời điểm nào? A Pha S của kỳ trung gian trước giảm phân I B Kỳ đầu của giảm phân I C Pha S của kỳ trung gian trước giảm phân II D Kỳ trung gian xen giữa hai lần phân bào Câu 7 Nếu một cặp nhiễm sắc thể tương đồng không thể phân ly trong kỳ sau của giảm phân I do lỗi thoi phân bào (các kỳ khác diễn ra bình thường), tỷ lệ bộ nhiễm sắc thể trong 4 giao tử được tạo ra sẽ là gì? A Bốn giao tử đều mang bộ nhiễm sắc thể n+1 B Hai giao tử mang bộ nhiễm sắc thể n+1 và hai giao tử mang bộ nhiễm sắc thể n-1 C Hai giao tử bình thường (n) và hai giao tử bất thường (n+1 và n-1) D Một giao tử 2n, một giao tử n và hai giao tử không có nhiễm sắc thể Câu 8 Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác nhất về giai đoạn chuyển tiếp (kỳ trung gian nhỏ) giữa giảm phân I và giảm phân II? A Tế bào tiến hành nhân đôi toàn bộ hệ gene một lần nữa B Tế bào con trải qua một thời gian nghỉ ngơi ngắn và không nhân đôi ADN C Tế bào tổng hợp thêm một lượng lớn protein và tARN mới D Các tế bào con vừa tạo ra dung hợp lại với nhau Câu 9 Ở kỳ giữa của quá trình giảm phân I, các nhiễm sắc thể kép sắp xếp như thế nào trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào? A Xếp ngẫu nhiên thành 1 hàng B Xếp song song thành 2 hàng C Xếp lộn xộn thành 3 hàng D Tập trung lại thành 4 hàng Câu 10 Khi quan sát tiêu bản dưới kính hiển vi điện tử, hình ảnh các nhiễm sắc thể bắt chéo nhau tạo thành điểm chiasmata (chữ X) ở kỳ đầu I là bằng chứng vật lý của hiện tượng nào? A Sự nhân đôi của các phân tử ADN tạo thành các chromatid chị em giống hệt nhau B Sự trao đổi chéo các đoạn vật chất di truyền giữa các chromatid không chị em C Sự co xoắn đạt mức độ cực đại của chất nhiễm sắc trước khi phân ly D Sự đứt gãy tự nhiên của các liên kết hydro trong phân tử ADN Câu 11 Sự kiện nào trong quá trình phân bào tạo ra nền tảng cho sự đa dạng di truyền thông qua cơ chế sắp xếp ngẫu nhiên? A Sự nhân đôi của phân tử ADN và trung thể ở kỳ trung gian B Sự đóng xoắn và tháo xoắn theo chu kỳ của cấu trúc nhiễm sắc thể C Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ giữa I và kỳ sau I D Sự biến mất của nhân con và màng nhân ở đầu các chu kỳ phân bào Câu 12 Đâu là điểm khác biệt sinh học cơ bản nhất về kết quả tạo giao tử giữa tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng ở động vật? A 1 tế bào sinh tinh tạo 1 tinh trùng, 1 tế bào sinh trứng tạo 4 trứng B Quá trình sinh tinh có trao đổi chéo còn sinh trứng thì hoàn toàn không C Quá trình sinh trứng ở động vật tạo ra các tế bào con lưỡng bội 2n D 1 tế bào sinh tinh tạo 4 tinh trùng, 1 tế bào sinh trứng tạo 1 trứng và 3 thể cực Câu 13 Nhìn từ góc độ tiến hóa sinh giới, ý nghĩa quan trọng hàng đầu của quá trình giảm phân khi kết hợp với sự thụ tinh ngẫu nhiên là gì? A Tạo ra vô số biến dị tổ hợp làm nguồn nguyên liệu phong phú cho chọn lọc tự nhiên B Duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài qua các thế hệ sinh sản vô tính C Giúp cơ thể đa bào sinh trưởng kích thước và thay thế các tế bào già yếu D Tạo ra các dòng sinh vật thuần chủng có kiểu gene đồng hợp tử lặn Câu 14 Xét về mặt số lượng và bộ nhiễm sắc thể, kết quả cuối cùng của một tế bào sinh dục chín (2n) khi trải qua trọn vẹn quá trình giảm phân bình thường là gì? A 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) B 4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) C 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) D 4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) Câu 15 Khi quan sát một tiêu bản tế bào sinh dục đang phân chia dưới kính hiển vi quang học, điểm nhận diện cấu trúc vật lý rõ ràng nhất để phân biệt tế bào đang ở kỳ giữa I hay kỳ giữa II là gì? A Sự có mặt hay biến mất của màng nhân và hạch nhân B Mức độ dày đặc và co xoắn cực đại của nhiễm sắc thể C Kích thước của thoi phân bào và số lượng trung tử D Số hàng nhiễm sắc thể kép xếp trên mặt phẳng xích đạo Câu 16 Đặc điểm sắp xếp của các nhiễm sắc thể ở mặt phẳng xích đạo trong kỳ giữa của giảm phân II có hình thức tương đồng nhất với quá trình nào? A Kỳ giữa của nguyên phân B Kỳ giữa của giảm phân I C Kỳ đầu của nguyên phân D Kỳ sau của giảm phân I Câu 17 Một tế bào mẹ có 2n = 14 tiến hành giảm phân, ngay khi vừa kết thúc kỳ cuối I và chia xong tế bào chất, mỗi tế bào con chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể và ở trạng thái hình thái nào? A 7 nhiễm sắc thể kép B 7 nhiễm sắc thể đơn C 14 nhiễm sắc thể đơn D 14 nhiễm sắc thể kép Câu 18 Theo nguyên lý tổ hợp xác suất cơ bản trong sinh học, ở một loài lưỡng bội 2n, nếu giảm phân diễn ra bình thường không có trao đổi chéo và đột biến, số loại giao tử tối đa tạo ra từ sự phân ly độc lập là bao nhiêu? A 2^n loại B 2^(2n) loại C n^2 loại D 4^n loại Câu 19 Hiện tượng tiếp hợp và có thể xảy ra trao đổi chéo giữa các chromatid khác nguồn gốc trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng là đặc trưng của kỳ nào? A Kỳ đầu I B Kỳ giữa I C Kỳ đầu II D Kỳ sau I Câu 20 Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây trong cơ thể sinh vật bậc cao? A Tế bào sinh dục sơ khai B Tế bào sinh dưỡng C Hợp tử D Tế bào sinh dục chín Câu 21 Trong không gian nội bào, cấu trúc vi ống nào đóng vai trò như 'dây kéo' để kết nối và tạo lực cơ học kéo phân ly chính xác các nhiễm sắc thể về hai cực trong giảm phân? A Màng sinh chất B Mạng lưới nội chất hạt C Thoi phân bào (thoi vô sắc) D Bộ xương sợi trung gian Câu 22 Phát biểu 'Sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể' mang ý nghĩa vật lý cốt lõi nào trong cơ chế phân bào của giảm phân? A Các nhiễm sắc thể trong cùng một cặp luôn đi song song về cùng một cực tế bào B Hướng di chuyển của nhiễm sắc thể thuộc cặp này không phụ thuộc vào hướng di chuyển của nhiễm sắc thể thuộc cặp khác C Tất cả các nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố luôn được phân ly đồng loạt về cực bên trái D Các nhiễm sắc thể tự đứt gãy thành các đoạn nhỏ và di chuyển trôi nổi tự do trong bào tương Câu 23 Dựa trên kết quả cuối cùng đối với cơ thể sinh vật đa bào, sự khác biệt cơ bản nhất về chức năng sinh học giữa nguyên phân và giảm phân là gì? A Nguyên phân xảy ra ở mọi loại tế bào, giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng B Nguyên phân bắt buộc có sự nhân đôi ADN, giảm phân không có sự nhân đôi ADN C Nguyên phân giúp sinh trưởng và sinh sản vô tính, giảm phân tạo giao tử cho sinh sản hữu tính D Nguyên phân luôn tạo ra đột biến có lợi, giảm phân duy trì nguyên trạng kiểu gene Câu 24 Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12, số lượng chromatid đếm được trong một tế bào đang ở kỳ giữa của giảm phân I là bao nhiêu? A 12 B 24 C 48 D 6 Câu 25 Sự cố rối loạn phân ly, trong đó hai chromatid chị em của một nhiễm sắc thể kép không tách nhau ra ở kỳ sau II, sẽ trực tiếp dẫn đến hậu quả gì cho nhóm tế bào con xuất phát từ nhánh đó? A Tạo ra một tế bào mang đột biến thừa nhiễm sắc thể và một tế bào thiếu nhiễm sắc thể đó B Làm cho toàn bộ các tế bào con bị tiêu biến hoàn toàn do thiếu năng lượng C Gây ra đột biến cấu trúc dạng mất đoạn lớn trên toàn bộ nhiễm sắc thể D Làm cho tế bào con tự động tổng hợp thêm màng nhân và trở thành thể tứ bội Trắc nghiệm Sinh học 10 kết nối bài 16 Chu kì tế bào và nguyên phân Trắc nghiệm Sinh học 10 kết nối bài 19 Công nghệ tế bào