Trắc nghiệm sinh học 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 10 kết nối bài 16 Chu kì tế bào và nguyên phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 kết nối bài 16 Chu kì tế bào và nguyên phân Trắc nghiệm Sinh học 10 kết nối bài 16 Chu kì tế bào và nguyên phân Số câu25Quiz ID44406 Làm bài Câu 1 Từ 1 tế bào sinh dưỡng ban đầu tiến hành quá trình nguyên phân liên tiếp 5 lần, số lượng tế bào con thu được sau quá trình này là bao nhiêu? A 16 tế bào B 10 tế bào C 64 tế bào D 32 tế bào Câu 2 Ở kì giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép có hình thái như thế nào và phân bố ở đâu? A Bắt đầu co xoắn và phân tán ngẫu nhiên trong tế bào chất B Xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào C Đóng xoắn cực đại và xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào D Dãn xoắn và nằm gọn trong nhân tế bào mới Câu 3 Trong quá trình nguyên phân, biến đổi nào sau đây diễn ra đặc trưng ở kì cuối (telophase)? A Nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại B Nhiễm sắc thể dãn xoắn, màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại C Thoi phân bào bắt đầu được hình thành từ trung thể D Các nhiễm sắc thể đơn phân li về hai cực tế bào Câu 4 Điểm kiểm soát thoi phân bào (điểm kiểm soát M) trong chu kì tế bào có nhiệm vụ chính là gì? A Kiểm tra xem DNA đã được nhân đôi hoàn toàn ở pha S chưa B Đảm bảo tất cả các nhiễm sắc thể đã gắn đúng vào thoi phân bào ở mặt phẳng xích đạo trước khi phân li C Kiểm tra kích thước tế bào trước khi bước vào nguyên phân D Đảm bảo tế bào có đủ năng lượng để tổng hợp DNA Câu 5 Điểm kiểm soát nào trong chu kì tế bào đóng vai trò quyết định việc tế bào có được đi vào pha S để tiếp tục nhân đôi hay sẽ đi vào trạng thái nghỉ G0? A Điểm kiểm soát thoi phân bào (M) B Điểm kiểm soát G1 C Điểm kiểm soát G2/M D Điểm kiểm soát pha S Câu 6 Một tế bào soma của người bình thường có 2n = 46 đang ở pha G2 của chu kì tế bào, số phân tử DNA tồn tại trong nhân tế bào lúc này là bao nhiêu? A 92 phân tử B 46 phân tử C 23 phân tử D 184 phân tử Câu 7 Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, một tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm đang ở kì đầu của nguyên phân sẽ có bao nhiêu chromatid? A 16 chromatid B 8 chromatid C 32 chromatid D 0 chromatid Câu 8 Khi quan sát một mẫu mô người dưới kính hiển vi, tỉ lệ tế bào đang ở pha M cao bất thường so với mô bình thường cho phép rút ra nhận định nào phù hợp nhất? A Tế bào trong mô này không có khả năng nhân đôi DNA B Mô này có thể đang bị tổn thương hoặc là mô ung thư có tốc độ phân chia nhanh C Đây là mô thần kinh trưởng thành đang ở pha G0 D Các tế bào đang bị kẹt lại ở điểm kiểm soát G1 Câu 9 Chu kì tế bào được hiểu là khoảng thời gian từ khi nào? A Tế bào được sinh ra đến khi tế bào đó phân chia thành tế bào con B Tế bào bắt đầu lớn lên đến khi chết đi C Tế bào bắt đầu phân chia đến khi nhân lên gấp đôi D Tế bào được sinh ra đến khi trưởng thành Câu 10 Theo sinh học tế bào, sự khác biệt cơ bản và nguy hiểm nhất giữa khối u lành tính và khối u ác tính (ung thư) là gì? A Khối u lành tính có tốc độ phân chia tế bào nhanh hơn khối u ác tính B Khối u ác tính chỉ xuất hiện ở người cao tuổi, còn u lành tính ở mọi lứa tuổi C Tế bào khối u ác tính có khả năng tách khỏi mô ban đầu và di căn sang các cơ quan khác D Khối u lành tính được hình thành do đột biến gen, khối u ác tính do virus Câu 11 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 46, số lượng nhiễm sắc thể và trạng thái của chúng ở kì giữa của nguyên phân là bao nhiêu? A 46 nhiễm sắc thể đơn B 46 nhiễm sắc thể kép C 92 nhiễm sắc thể đơn D 92 nhiễm sắc thể kép Câu 12 Trong sinh học tế bào, thuật ngữ 'chromatid' (nhiễm sắc tử) được dùng để chỉ cấu trúc nào? A Một nhiễm sắc thể đơn ở kì cuối của nguyên phân B Sợi rỗng cấu tạo từ protein tubulin tạo nên thoi phân bào C Một trong hai nhánh giống hệt nhau của một nhiễm sắc thể kép đã nhân đôi D Vùng liên kết giữa thoi phân bào và nhiễm sắc thể Câu 13 Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể diễn ra ở pha nào của kì trung gian? A Pha G1 B Pha G2 C Pha S D Pha M Câu 14 Trong quá trình nguyên phân, tâm động (centromere) của một nhiễm sắc thể có vai trò chức năng cốt lõi nào? A Là nơi bắt đầu quá trình nhân đôi của phân tử DNA B Là enzim xúc tác cho sự đóng xoắn của nhiễm sắc thể C Là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực D Là bào quan tổng hợp thoi phân bào Câu 15 Thực tiễn nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành dựa trên cơ sở tế bào học là quá trình nào? A Giảm phân B Thụ tinh C Nguyên phân D Đột biến gen Câu 16 Trong tiến trình của kì trung gian, pha G2 có chức năng chủ yếu là gì đối với tế bào? A Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể B Tổng hợp các protein và bào quan cần thiết để chuẩn bị trực tiếp cho sự phân chia tế bào C Phân chia tế bào chất để tạo hai tế bào con D Tổng hợp toàn bộ lượng RNA cần thiết cho chu kì sống của tế bào Câu 17 Tế bào thần kinh ở người trưởng thành thường không bao giờ phân chia nữa mà chỉ duy trì các chức năng sinh lí, trạng thái này tương ứng với pha nào của chu kì tế bào? A Pha S B Pha G0 C Pha G2 D Pha M Câu 18 Hiện tượng màng nhân và nhân con dần tiêu biến, thoi phân bào bắt đầu hình thành xảy ra ở kì nào của nguyên phân? A Kì giữa B Kì sau C Kì cuối D Kì đầu Câu 19 Đặc điểm của vòng eo thắt trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật là do sự co rút của loại sợi khung xương tế bào nào? A Vi ống tubulin B Sợi trung gian keratin C Sợi collagen D Vi sợi actin và myosin Câu 20 Bệnh ung thư ở người chủ yếu phát sinh do nguyên nhân cốt lõi nào ở cấp độ tế bào? A Tế bào không thể bước vào pha S để nhân đôi DNA B Tế bào dừng vĩnh viễn ở trạng thái G0 không phân chia C Thoi phân bào không hình thành khiến nhiễm sắc thể không phân li D Sự mất kiểm soát chu kì tế bào dẫn đến phân chia liên tục vô tổ chức Câu 21 Xử lí các tế bào đang phân chia bằng hóa chất colchicine sẽ phá hủy cấu trúc thoi phân bào, hậu quả trực tiếp của việc này đối với tế bào là gì? A Tế bào không thể nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể B Nhiễm sắc thể đã nhân đôi nhưng không thể phân li về hai cực tế bào C Màng nhân không thể tiêu biến ở kì đầu D Tế bào chết ngay lập tức trước khi bước vào kì trung gian Câu 22 Quá trình nguyên phân có ý nghĩa sinh học quan trọng nào đối với sinh vật đa bào? A Tạo ra các giao tử đơn bội phục vụ cho sinh sản hữu tính B Làm tăng sự đa dạng di truyền thông qua trao đổi chéo C Giúp cơ thể sinh trưởng, phát triển và tái tạo các mô bị tổn thương D Giảm một nửa số lượng nhiễm sắc thể để duy trì bộ gen qua các thế hệ Câu 23 Sự kiện đặc trưng nhất xảy ra vào kì sau của quá trình nguyên phân là gì? A Mỗi nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành hai nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào B Các nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo C Nhiễm sắc thể dãn xoắn, màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại D Nhiễm sắc thể kép tiếp tục đóng xoắn và gắn vào thoi phân bào Câu 24 Các tín hiệu nội bào đóng vai trò trung tâm trong việc điều hòa chu kì tế bào đi qua các điểm kiểm soát thường là các loại phân tử nào? A Cyclin và Cdk (Cyclin-dependent kinase) B Enzyme amylase và pepsin C DNA polymerase và RNA polymerase D Phospholipid và cholesterol Câu 25 Quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào thực vật khác với tế bào động vật ở điểm cơ bản nào? A Hình thành eo thắt từ màng sinh chất đi vào trong B Không có sự hình thành thoi phân bào C Hình thành vách ngăn từ trung tâm đi ra ngoài D Màng nhân không tiêu biến trong suốt quá trình phân bào Trắc nghiệm Sinh học 10 kết nối bài 14 Phân giải và tổng hợp các chất trong tế bào Trắc nghiệm Sinh học 10 kết nối bài 17 Giảm phân