Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Y học cổ truyềnTrắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học Cổ truyền Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học Cổ truyền Trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học Cổ truyền Số câu25Quiz ID38627 Làm bài Câu 1 Nguyên nhân gây bệnh 'Nội phong' thường do sự rối loạn chức năng của tạng nào gây ra? A Tạng Tâm B Tạng Phế C Tạng Can D Tạng Thận Câu 2 Mạch Nhâm trong hệ thống kinh lạc có vai trò chủ yếu là gì? A Bể của các kinh Dương B Bể của các kinh Âm C Bể của huyết D Điều tiết khí toàn thân Câu 3 Trong 'Bát cương', cặp nào dùng để đánh giá xu thế chung của bệnh và trạng thái chính khí của cơ thể? A Biểu - Lý B Hàn - Nhiệt C Hư - Thực D Âm - Dương Câu 4 Hiện tượng 'mắt mờ, thị lực giảm' thường liên quan trực tiếp nhất đến sự rối loạn chức năng của tạng nào? A Tạng Can B Tạng Thận C Tạng Tỳ D Tạng Phế Câu 5 Biểu hiện 'tự ra mồ hôi' (Tự hãn) vào ban ngày thường do nguyên nhân nào sau đây? A Âm hư B Khí hư C Huyết hư D Thực nhiệt Câu 6 Trong học thuyết Âm Dương, hiện tượng 'ngày và đêm' thể hiện tính chất nào sau đây của Âm Dương? A Âm Dương đối lập B Âm Dương hỗ căn C Âm Dương tiêu trưởng D Âm Dương bình hành Câu 7 Sự hình thành Huyết trong cơ thể chủ yếu do sự phối hợp hoạt động của các tạng nào? A Tâm, Phế, Can B Tỳ, Vị, Thận C Tỳ, Vị, Tâm, Phế, Thận D Can, Thận, Tâm Câu 8 Theo thuyết Thất tình, trạng thái tâm lý 'Giận dữ quá mức' (Nộ) sẽ gây tổn thương trực tiếp đến tạng nào? A Tạng Tâm B Tạng Can C Tạng Tỳ D Tạng Thận Câu 9 Trong số các phủ sau đây, phủ nào vừa là lục phủ vừa được xếp vào 'Phủ kỳ hằng'? A Phủ Đởm B Phủ Bàng quang C Phủ Vị D Phủ Đại trường Câu 10 Theo Ngũ hành, mùa nào trong năm tương ứng với hành Kim và tạng Phế? A Mùa Xuân B Mùa Hạ C Mùa Thu D Mùa Đông Câu 11 Nguyên tắc điều trị 'Nhiệt giả hàn chi' (Bệnh nhiệt dùng thuốc hàn) thuộc về phương pháp nào? A Chính trị (Điều trị thuận) B Phản trị (Điều trị nghịch) C Hồi dương cứu nghịch D Tiêu bản đồng trị Câu 12 Chức năng nào sau đây là chức năng sinh lý chủ yếu của tạng Tâm trong Y học cổ truyền? A Chủ sơ tiết B Chủ thần minh C Chủ tàng huyết D Chủ nạp khí Câu 13 Khí được tích tụ ở lồng ngực (hung trung), có chức năng thúc đẩy hô hấp và tuần hoàn là loại khí nào? A Nguyên khí B Tông khí C Vệ khí D Dinh khí Câu 14 Mạch 'Phù' thường xuất hiện trong trường hợp nào sau đây? A Bệnh ở phần Lý B Bệnh ở phần Biểu C Bệnh hư lao lâu ngày D Chứng âm hàn cực thịnh Câu 15 Mối quan hệ giữa Can và Thận thường được gọi là gì? A Can Thận đồng nguyên (cùng nguồn gốc Tinh Huyết) B Tương thừa C Tương vũ D Kim khắc Mộc Câu 16 Chức năng 'tuyên phát và túc giáng' thuộc về tạng nào sau đây? A Tạng Tâm B Tạng Can C Tạng Phế D Tạng Tỳ Câu 17 Khí nào trong cơ thể có tác dụng bảo vệ bề mặt, chống lại sự xâm nhập của ngoại tà? A Dinh khí B Vệ khí C Tông khí D Nguyên khí Câu 18 Trường hợp bệnh nhân đang cấp cứu với các triệu chứng đe dọa tính mạng, nguyên tắc điều trị nào được ưu tiên? A Trị bản (Điều trị gốc) B Cấp tắc trị tiêu (Cấp bách thì trị ngọn trước) C Hoãn tắc trị bản (Bệnh hoãn thì trị gốc) D Tiêu bản đồng trị Câu 19 Loại tà khí nào thường gây ra các triệu chứng như 'đau di chuyển từ khớp này sang khớp khác'? A Hàn tà B Thấp tà C Phong tà D Nhiệt tà Câu 20 Theo Y học cổ truyền, tạng Thận có chức năng chủ yếu nào đối với việc hô hấp? A Chủ khí B Nạp khí C Tuyên khí D Túc giáng khí Câu 21 Theo quy luật Ngũ hành tương sinh, tạng nào là 'con' của tạng Tâm? A Tạng Tỳ B Tạng Can C Tạng Phế D Tạng Thận Câu 22 Đặc điểm nổi bật nhất của Thấp tà khi gây bệnh là gì? A Tính ngưng trệ B Tính nê trệ, trọng trọc C Tính thăng tán D Tính khô ráo Câu 23 Tạng nào trong cơ thể được mệnh danh là 'gốc của hậu thiên'? A Tạng Thận B Tạng Tỳ C Tạng Tâm D Tạng Can Câu 24 Khi nói 'Âm thắng tắc hàn' là đang đề cập đến trạng thái nào? A Hư hàn B Thực hàn C Hư nhiệt D Thực nhiệt Câu 25 Khi quan sát lưỡi (Thiệt chẩn), rêu lưỡi vàng thường chỉ thị cho trạng thái bệnh lý nào? A Hàn chứng B Nhiệt chứng C Hư chứng D Đàm thấp Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Y Huế Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Ngành Y Đa Khoa