Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Y học cổ truyềnTrắc nghiệm Y học Cổ truyền Ngành Y Đa Khoa Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Ngành Y Đa Khoa Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Ngành Y Đa Khoa Số câu25Quiz ID38629 Làm bài Câu 1 Triệu chứng 'Chân tay lạnh, sắc mặt trắng nhợt, mạch trầm vi muốn tuyệt' thuộc cương lĩnh nào? A Thực nhiệt B Biểu nhiệt C Lý hàn D Lý nhiệt Câu 2 Mối quan hệ giữa 'Khí' và 'Huyết' được diễn giải như thế nào trong y học cổ truyền? A Khí là mẹ của huyết, huyết là soái của khí B Khí là soái của huyết, huyết là mẹ của khí C Khí và huyết hoạt động hoàn toàn độc lập D Khí chỉ có tác dụng sinh huyết chứ không hành huyết Câu 3 Phương pháp 'Cứu' (dùng mồi ngải hơ nóng) chống chỉ định đối với trường hợp nào? A Chứng hư hàn lâu ngày B Chứng phong hàn thấp tí (đau khớp do lạnh) C Chứng sốt cao do thực nhiệt D Chứng dương khí suy vi Câu 4 Huyệt Hợp Cốc (LI4) nằm ở vị trí nào trên bàn tay? A Giữa xương bàn ngón 2 và 3 B Giữa xương bàn ngón 1 và 2 C Nếp gấp ngang cổ tay phía ngón cái D Đầu chóp của ngón tay trỏ Câu 5 Triệu chứng 'Phù thũng, tiểu tiện ít, người mệt mỏi, sợ lạnh' phản ánh sự rối loạn chức năng của cặp tạng nào? A Tâm và Can B Tỳ và Thận C Phế và Can D Tâm và Phế Câu 6 Trong chẩn đoán 'Vấn chẩn' (hỏi bệnh), hiện tượng 'Tự hãn' (mồ hôi tự chảy ra khi thức) thường do nguyên nhân nào? A Âm hư hỏa vượng B Dương hư hoặc Khí hư C Nhiệt nhập tâm bào D Can hỏa thượng viêm Câu 7 Huyệt nào được mệnh danh là 'Huyệt trường thọ', có tác dụng kiện tỳ vị và tăng cường chính khí? A Huyệt Nội Quan B Huyệt Túc Tam Lý C Huyệt Dũng Tuyền D Huyệt Huyết Hải Câu 8 Trong 'Lục dâm', loại ngoại tà nào có đặc tính 'Hay di động và biến hóa nhanh' (Thiện hành nhi sổ biến)? A Thấp tà B Nhiệt tà C Phong tà D Hàn tà Câu 9 Huyệt Thái Xung (LR3) là huyệt quan trọng thuộc kinh nào và có tác dụng gì nổi bật? A Kinh Vị - Kiện tỳ vị B Kinh Can - Bình can áp hỏa C Kinh Thận - Bồi bổ thận âm D Kinh Tâm - An thần Câu 10 Kinh lạc nào sau đây đi ở mặt sau cánh tay và thuộc hành Hỏa? A Kinh Thủ thái âm Phế B Kinh Thủ thiếu âm Tâm C Kinh Thủ thái dương Tiểu trường D Kinh Thủ dương minh Đại trường Câu 11 Tạng nào được coi là 'Nguồn gốc của hậu thiên' nhờ chức năng vận hóa đồ ăn và thủy thấp? A Tạng Thận B Tạng Phế C Tạng Tỳ D Tạng Can Câu 12 Trong học thuyết Âm Dương, trạng thái 'Âm hư' thường dẫn đến biểu hiện lâm sàng nào sau đây? A Sốt cao, mặt đỏ, chất lưỡi đỏ, rêu vàng B Triều nhiệt, gò má đỏ, lòng bàn tay chân nóng C Sợ lạnh, tay chân lạnh, sắc mặt trắng bệch D Người mệt mỏi, tự hãn, mạch phù vô lực Câu 13 Phối ngũ thuốc 'Tương phản' trong Đông dược có nghĩa là gì? A Hai vị thuốc hỗ trợ nhau tăng tác dụng B Hai vị thuốc khi dùng chung gây độc hoặc tác dụng phụ nguy hiểm C Vị thuốc này ức chế độc tính của vị thuốc kia D Vị thuốc này làm giảm tác dụng của vị thuốc kia Câu 14 Vị thuốc 'Thục địa' được xếp vào nhóm thuốc nào sau đây? A Thuốc bổ khí B Thuốc bổ huyết C Thuốc giải biểu D Thuốc tả hạ Câu 15 Theo học thuyết Ngũ hành, tạng nào sau đây thuộc hành Kim và có quan hệ tương sinh với tạng Thận? A Tạng Tâm B Tạng Can C Tạng Phế D Tạng Tỳ Câu 16 Khi xem xét chức năng của tạng Tâm, biểu hiện 'Tâm chủ thần minh' phản ánh khía cạnh nào? A Khả năng co bóp để đẩy huyết dịch đi nuôi cơ thể B Sự điều phối hoạt động của các tạng phủ khác C Hoạt động tư duy, ý thức và trí nhớ của con người D Sự bài tiết mồ hôi thông qua lỗ chân lông Câu 17 Trong bát cương, cặp cương lĩnh nào dùng để đánh giá vị trí nông sâu của bệnh tật? A Hàn - Nhiệt B Hư - Thực C Biểu - Lý D Âm - Dương Câu 18 Theo thuyết tạng tượng, tạng nào 'Chủ cốt tủy' và 'Khai khiếu ra tai'? A Tạng Can B Tạng Phế C Tạng Thận D Tạng Tâm Câu 19 Mạch 'Phù' (nổi sát da, ấn nhẹ đã thấy) thường xuất hiện trong trường hợp nào? A Bệnh thuộc phần Lý B Bệnh thuộc phần Biểu C Trạng thái chính khí suy kiệt D Khí huyết ứ trệ lâu ngày Câu 20 Khi quan sát chất lưỡi (Thiết chẩn), rêu lưỡi màu vàng thường chỉ thị cho trạng thái bệnh lý nào? A Hàn chứng B Hư chứng C Nhiệt chứng D Đàm thấp Câu 21 Chức năng 'Chủ sơ tiết' để điều tiết sự vận hành của khí và huyết trong cơ thể là của tạng nào? A Tạng Can B Tạng Thận C Tạng Tâm D Tạng Phế Câu 22 Chứng 'Tỳ khí hư' thường có triệu chứng đặc trưng nào dưới đây? A Đau vùng thượng vị dữ dội, nôn ra máu B Ăn kém, bụng đầy chướng sau ăn, phân sống nát C Táo bón kéo dài, tiểu tiện đỏ gắt D Mất ngủ, hay quên, hồi hộp đánh trống ngực Câu 23 Vị thuốc có 'Vị Cay' (Tân) theo y học cổ truyền thường có tác dụng gì? A Thu liễm, cố sáp B Phát tán, hành khí, hành huyết C Bồi bổ cơ thể, nhuận tràng D Thanh nhiệt, giải độc, táo thấp Câu 24 Nguyên nhân gây bệnh nội nhân 'Nộ' (tức giận) thường gây tổn thương trực tiếp đến tạng nào? A Tạng Tâm B Tạng Can C Tạng Tỳ D Tạng Thận Câu 25 Vị thuốc có tính 'Hàn' thường được ưu tiên sử dụng trong trường hợp nào sau đây? A Chứng tỳ vị hư hàn, tiêu chảy B Chứng dương hư, sợ lạnh, chân tay lạnh C Chứng nhiệt thịnh, sốt cao, khát nước D Chứng phong hàn cảm mạo, không mồ hôi Trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học Cổ truyền Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Y Hà Nội