Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Y học cổ truyềnTrắc nghiệm Y học Cổ truyền Y Huế Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Y Huế Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Y Huế Số câu25Quiz ID38625 Làm bài Câu 1 Tính chất đặc trưng của tà khí Thấp (Độ ẩm) tác động lên cơ thể là gì? A Gây sốt cao và mất nước nhanh chóng B Gây co rút các gân cơ và khớp C Tính trọng đục và dính trệ D Làm cho khí huyết lưu thông quá nhanh Câu 2 Mục đích chính của việc chế biến dược liệu với nước muối (Chế muối) là gì? A Làm cho vị thuốc có vị mặn dễ uống B Dẫn thuốc vào kinh Thận C Tăng cường khả năng phát tán phong hàn D Giảm bớt tính nóng của vị thuốc Câu 3 Trong học thuyết Ngũ hành, quy luật nào mô tả mối quan hệ giữa hành Mộc và hành Hỏa? A Mộc khắc Hỏa B Mộc sinh Hỏa C Hỏa sinh Mộc D Hỏa khắc Mộc Câu 4 Triệu chứng lâm sàng nào sau đây là đặc trưng nhất của hội chứng Nhiệt? A Sợ lạnh, thích uống nước ấm B Sốt cao, mặt đỏ, khát nước C Tay chân lạnh, tiểu tiện trong dài D Rêu lưỡi trắng trơn, mạch trầm Câu 5 Nguyên tắc 'Trị bệnh cầu kỳ bản' trong Y học Cổ truyền có nghĩa là gì? A Chỉ tập trung điều trị các triệu chứng bên ngoài B Luôn luôn phải sử dụng các vị thuốc quý hiếm C Tập trung điều trị nguyên nhân gốc rễ của bệnh D Điều trị đồng loạt tất cả các biểu hiện lâm sàng Câu 6 Tạng Phế theo quan niệm Y học Cổ truyền khai khiếu ra bộ phận nào trên cơ thể? A Mắt B Tai C Mũi D Miệng Câu 7 Phương pháp 'Hành khí' được chỉ định điều trị cho tình trạng bệnh lý nào? A Khí hư suy nghiêm trọng B Hội chứng khí trệ gây đau C Xuất huyết do nhiệt cực D Tình trạng tân dịch khô kiệt Câu 8 Đặc điểm nổi bật nhất của ngoại tà Phong (Gió) là gì? A Tính hay gây sưng đau cục bộ B Tính hay di động và biến hóa nhanh C Tính hay gây nặng nề trệ nề D Tính hay gây khô khát dịch thể Câu 9 Mạch Phù là loại mạch tượng thường gặp nhất trong trường hợp nào? A Bệnh lý tại tạng phủ lâu ngày B Hội chứng bệnh ở biểu C Cơ thể bị suy kiệt trầm trọng D Tình trạng huyết hư kinh niên Câu 10 Vị trí giải phẫu của huyệt Hợp cốc nằm ở đâu? A Giữa xương bàn tay 1 và 2 B Nếp gấp khuỷu tay phía ngoài C Phía sau mắt cá chân ngoài D Đỉnh cao nhất của xương bánh chè Câu 11 Ba kinh âm ở tay có đặc điểm chung về chiều đi của kinh mạch như thế nào? A Đi từ các ngón tay vào thân mình B Đi từ tạng ra các ngón tay C Đi từ chân lên đầu D Đi từ đầu xuống chân Câu 12 Huyệt vị nào sau đây tuyệt đối chống chỉ định châm cứu đối với phụ nữ đang mang thai? A Huyệt Túc tam lý B Huyệt Nội quan C Huyệt Tam âm giao D Huyệt Khúc trì Câu 13 Bệnh nhân có biểu hiện tiếng nói nhỏ yếu, hụt hơi khi vận động thường do nguyên nhân nào? A Phế khí hư B Can hỏa vượng C Tâm thực nhiệt D Đàm trệ tại phế Câu 14 Theo học thuyết Âm Dương, mối quan hệ giữa hai mặt đối lập trong một sự vật được mô tả như thế nào? A Âm và Dương là hai mặt đối lập nhưng thống nhất và có thể chuyển hóa cho nhau B Âm và Dương luôn tiêu diệt lẫn nhau để tồn tại độc lập C Âm và Dương hoàn toàn tách biệt và không có sự liên quan D Dương luôn là mặt chủ đạo và không bao giờ chuyển hóa thành Âm Câu 15 Vị thuốc Sinh khương (Gừng tươi) được phân loại theo tính vị như thế nào? A Vị ngọt, tính bình B Vị cay, tính ấm C Vị đắng, tính hàn D Vị chua, tính mát Câu 16 Huyệt Bách hội nằm ở vị trí đỉnh đầu là huyệt thuộc đường kinh nào? A Nhâm mạch B Đốc mạch C Kinh Túc thiếu dương Đởm D Kinh Túc thái dương Bàng quang Câu 17 Khi quan sát lưỡi, chất lưỡi nhợt và rêu lưỡi trắng mỏng thường gợi ý đến hội chứng nào? A Hội chứng Thực nhiệt B Hội chứng Hàn hoặc hư chứng C Hội chứng Thấp nhiệt D Hội chứng Huyết ứ Câu 18 Trong Bát cương, cặp biểu - lý được sử dụng nhằm mục đích chính là gì? A Xác định tính chất của bệnh B Xác định vị trí nông sâu của bệnh tật C Xác định trạng thái hư thực của cơ thể D Xác định xu thế hàn nhiệt của bệnh Câu 19 Tạng nào trong cơ thể được coi là chủ về huyết mạch theo lý luận Y học Cổ truyền? A Tạng Tỳ B Tạng Phế C Tạng Can D Tạng Tâm Câu 20 Theo lý luận về Ngũ vị, vị nào sau đây có xu hướng đi vào tạng Can? A Vị cay B Vị chua C Vị đắng D Vị ngọt Câu 21 Theo quy luật tương khắc của Ngũ hành, hành Thổ sẽ khắc hành nào? A Hành Mộc B Hành Hỏa C Hành Thủy D Hành Kim Câu 22 Kỹ thuật châm 'Bổ' trong châm cứu thường được thực hiện theo nguyên tắc nào? A Châm ngược chiều đường kinh B Châm cùng chiều đường kinh C Vê kim mạnh và nhanh D Châm kim vào lúc bệnh nhân thở ra Câu 23 Chức năng 'Tỳ thống huyết' có nghĩa là gì trong Y học Cổ truyền? A Tỳ trực tiếp sản sinh ra hồng cầu B Tỳ kiểm soát huyết dịch chảy trong lòng mạch C Tỳ thanh lọc các chất độc trong máu D Tỳ thúc đẩy tuần hoàn máu lên não Câu 24 Tạng nào chủ trì việc chuyển hóa và bài tiết thủy dịch trong cơ thể? A Tạng Thận B Tạng Tâm C Tạng Can D Tạng Phế Câu 25 Trong học thuyết Thất tình, trạng thái tâm lý giận dữ quá mức ảnh hưởng trực tiếp đến tạng nào? A Tạng Tâm B Tạng Phế C Tạng Thận D Tạng Can Trắc nghiệm Y học Cổ truyền VNUHN Trắc nghiệm Lý luận cơ bản Y học Cổ truyền