Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xác suất 1 Số câu30Quiz ID12119 Làm bài Câu 1 1. Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tuần, xác suất để chọn được ngày cuối tuần (Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật) là bao nhiêu? A A. 1/7 B B. 2/7 C C. 5/7 D D. 1/3 Câu 2 2. Nếu P(A) = 0.4 và P(B) = 0.5 và A, B là hai sự kiện độc lập, thì P(A và B) bằng: A A. 0.9 B B. 0.2 C C. 0.1 D D. Không tính được Câu 3 3. Điều kiện cần và đủ để hai sự kiện A và B là độc lập là: A A. P(A hoặc B) = P(A) + P(B) B B. P(A và B) = P(A) + P(B) C C. P(A và B) = P(A) * P(B) D D. P(A hoặc B) = P(A) * P(B) Câu 4 4. Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 30 học sinh nữ. Nếu chọn ngẫu nhiên một học sinh, xác suất chọn được học sinh nam là bao nhiêu? A A. 2/3 B B. 3/5 C C. 2/5 D D. 1/2 Câu 5 5. Xác suất của một sự kiện không thể xảy ra là bao nhiêu? A A. 1 B B. 0.5 C C. 0 D D. Không xác định Câu 6 6. Gieo một con xúc xắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất để số chấm xuất hiện là số nguyên tố. A A. 1/6 B B. 2/6 C C. 3/6 D D. 4/6 Câu 7 7. Sự kiện xung khắc là gì? A A. Hai sự kiện có thể xảy ra cùng một lúc. B B. Hai sự kiện chắc chắn xảy ra. C C. Hai sự kiện không thể xảy ra cùng một lúc. D D. Hai sự kiện độc lập với nhau. Câu 8 8. Không gian mẫu của phép thử tung một đồng xu hai lần là gì? A A. {N, S} B B. {NN, SS} C C. {NN, NS, SN, SS} D D. {N, S, NS, SN} Câu 9 9. Cho hai sự kiện xung khắc A và B. Biết P(A) = 0.3 và P(B) = 0.4, tính P(A hoặc B). A A. 0.12 B B. 0.7 C C. 0.1 D D. 1.2 Câu 10 10. Tần suất tương đối của một sự kiện được tính bằng cách nào? A A. Số lần sự kiện xảy ra chia cho tổng số thử nghiệm. B B. Tổng số thử nghiệm chia cho số lần sự kiện xảy ra. C C. Số lần sự kiện xảy ra nhân với tổng số thử nghiệm. D D. Tổng số thử nghiệm trừ đi số lần sự kiện xảy ra. Câu 11 11. Khi nào thì xác suất thực nghiệm có xu hướng gần với xác suất lý thuyết nhất? A A. Khi số lượng thử nghiệm rất nhỏ. B B. Khi số lượng thử nghiệm rất lớn. C C. Khi các sự kiện là xung khắc. D D. Khi các sự kiện là độc lập. Câu 12 12. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt là 7 là bao nhiêu? A A. 1/6 B B. 7/36 C C. 6/36 D D. 1/2 Câu 13 13. Chọn ngẫu nhiên một tháng trong năm. Xác suất chọn được tháng có 31 ngày là bao nhiêu? A A. 7/12 B B. 6/12 C C. 5/12 D D. 8/12 Câu 14 14. Nếu P(A) = 1, điều này có nghĩa là sự kiện A là: A A. Không thể xảy ra. B B. Có thể xảy ra hoặc không. C C. Chắc chắn xảy ra. D D. Có xác suất xảy ra là 50%. Câu 15 15. Điều nào sau đây là một giá trị KHÔNG thể là xác suất của một sự kiện? A A. 0 B B. 0.5 C C. 1 D D. 1.5 Câu 16 16. Sự khác biệt chính giữa xác suất lý thuyết và xác suất thực nghiệm là gì? A A. Xác suất lý thuyết dựa trên quan sát, còn xác suất thực nghiệm dựa trên tính toán. B B. Xác suất lý thuyết dựa trên phân tích logic, còn xác suất thực nghiệm dựa trên dữ liệu thu thập được. C C. Xác suất lý thuyết luôn chính xác hơn xác suất thực nghiệm. D D. Xác suất thực nghiệm chỉ áp dụng cho các sự kiện đơn giản, còn xác suất lý thuyết áp dụng cho mọi sự kiện. Câu 17 17. Một hộp chứa 20 sản phẩm, trong đó có 3 sản phẩm bị lỗi. Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Xác suất lấy được sản phẩm không bị lỗi là bao nhiêu? A A. 3/20 B B. 17/20 C C. 1/20 D D. 20/20 Câu 18 18. Phép thử ngẫu nhiên là gì? A A. Một phép thử có kết quả luôn luôn xác định trước. B B. Một phép thử mà kết quả không thể dự đoán trước một cách chắc chắn, nhưng có thể xác định được tập hợp các kết quả có thể xảy ra. C C. Một phép thử chỉ thực hiện một lần duy nhất. D D. Một phép thử có xác suất thành công luôn là 0.5. Câu 19 19. Nếu P(A) = 0.6, thì P(không phải A) bằng bao nhiêu? A A. 0.6 B B. 0.4 C C. 1.6 D D. -0.6 Câu 20 20. Trong một trò chơi xổ số, bạn chọn 1 số từ 1 đến 10. Xác suất bạn trúng giải nhất (chọn đúng số) là bao nhiêu? A A. 1/2 B B. 1/5 C C. 1/10 D D. 1/100 Câu 21 21. Chọn ngẫu nhiên một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt (29 chữ cái). Xác suất chọn được một nguyên âm (a, ă, â, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư, y) là bao nhiêu? A A. 11/29 B B. 12/29 C C. 1/29 D D. 18/29 Câu 22 22. Trong một túi có 4 viên bi màu trắng, 5 viên bi màu đen và 1 viên bi màu vàng. Nếu lấy ngẫu nhiên 1 viên bi, xác suất lấy được bi màu vàng là bao nhiêu? A A. 1/4 B B. 1/5 C C. 1/10 D D. 1 Câu 23 23. Trong một hộp có thẻ đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ. Xác suất rút được thẻ có số chia hết cho 5 là bao nhiêu? A A. 1/20 B B. 1/5 C C. 4/20 D D. 5/20 Câu 24 24. Trong một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Nếu rút ngẫu nhiên 1 bi, xác suất rút được bi xanh là bao nhiêu? A A. 3/5 B B. 5/8 C C. 3/8 D D. 1/2 Câu 25 25. Trong một cuộc khảo sát, 60% người thích màu xanh, 30% thích màu đỏ và 10% thích màu vàng. Nếu chọn ngẫu nhiên một người, xác suất người đó thích màu xanh hoặc màu đỏ là bao nhiêu? A A. 60% B B. 30% C C. 90% D D. 10% Câu 26 26. Trong một nhóm người, tỉ lệ người thuận tay phải là 80%. Nếu chọn ngẫu nhiên một người, xác suất người đó không thuận tay phải là bao nhiêu? A A. 80% B B. 20% C C. 50% D D. Không xác định được Câu 27 27. Xác suất của một sự kiện chắc chắn xảy ra là bao nhiêu? A A. 0 B B. 0.5 C C. 1 D D. Không xác định Câu 28 28. Nếu tung một đồng xu cân đối, xác suất để mặt ngửa xuất hiện là bao nhiêu? A A. 1/4 B B. 1/3 C C. 1/2 D D. 1 Câu 29 29. Nếu xác suất của sự kiện A là P(A), thì xác suất của sự kiện đối lập của A (không phải A) là bao nhiêu? A A. P(A) - 1 B B. 1 - P(A) C C. P(A) / 2 D D. -P(A) Câu 30 30. Hai sự kiện được gọi là độc lập nếu: A A. Chúng không thể xảy ra cùng một lúc. B B. Xác suất xảy ra sự kiện này ảnh hưởng đến xác suất xảy ra sự kiện kia. C C. Xác suất xảy ra sự kiện này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra sự kiện kia. D D. Tổng xác suất của chúng bằng 1. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa học và đời sống Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Anh chuyên ngành Marketing