Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 7 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 7 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 7 Số câu25Quiz ID43608 Làm bài Câu 1 Đâu là từ dùng để chỉ 'phía trên' trong tiếng Trung? A Xià B Zuǒ C Shàng D Yòu Câu 2 Đại từ nhân xưng 'nǐmen' (你们) trong tiếng Trung dùng để chỉ đối tượng nào? A Chúng tôi B Họ C Các bạn D Anh ấy Câu 3 Từ 'míngzi' (名字) có nghĩa là gì? A Tuổi B Tên C Nhà D Bạn bè Câu 4 Từ 'lǎoshī' (老师) trong tiếng Trung có nghĩa là gì? A Học sinh B Bác sĩ C Giáo viên D Công nhân Câu 5 Từ nào sau đây là đại từ nghi vấn dùng để hỏi về 'cái gì'? A Shuí B Nǎr C Shénme D Zěnme Câu 6 Lượng từ nào thường được dùng phổ biến nhất cho danh từ chỉ 'người' hoặc các đồ vật không có lượng từ riêng biệt? A Běn B Gè C Zhī D Kǒu Câu 7 Chữ 'Hán' trong từ 'Hán ngữ' (汉语) được viết là: A 汉 B 汗 C 厂 D 又 Câu 8 Bộ 'Khẩu' (口) thường xuất hiện trong các chữ Hán có liên quan đến hành động nào? A Hành động của chân B Hành động của tay C Hoạt động ăn uống, nói năng D Hoạt động suy nghĩ Câu 9 Trong tiếng Trung, phó từ 'yě' (也 - cũng) thường được đặt ở vị trí nào trong câu? A Cuối câu B Trước chủ ngữ C Sau động từ D Trước động từ hoặc tính từ Câu 10 Đâu là cách sắp xếp đúng thứ tự thời gian (Ngày, Tháng, Năm) trong tiếng Trung? A Ngày - Tháng - Năm B Tháng - Ngày - Năm C Năm - Ngày - Tháng D Năm - Tháng - Ngày Câu 11 Từ 'huì' (会) trong câu 'Wǒ huì shuō Hànyǔ' biểu thị điều gì? A Một khả năng bẩm sinh B Một kỹ năng có được thông qua học tập C Một dự định trong tương lai D Một sự cho phép Câu 12 Số '20' trong tiếng Trung được đọc là gì? A Èr B Shí èr C Èr shí D Èr líng Câu 13 Cách viết phiên âm đúng của từ 'Cảm ơn' (谢谢) trong tiếng Trung là gì? A Xièxie B Xiéxie C Xiexie D Xièxiè Câu 14 Để hỏi tuổi của một đứa trẻ (thường dưới 10 tuổi), người Trung Quốc dùng mẫu câu nào? A Nǐ duō dà le? B Nǐ jǐ suì le? C Nǐ shì shéi? D Nǐ duō gāo? Câu 15 Số 0 trong tiếng Trung (líng) được viết bằng chữ Hán nào sau đây? A 零 B 一 C 十 D 百 Câu 16 Thứ tự nét viết chữ Hán cơ bản nào sau đây là đúng? A Dưới trước trên sau B Phải trước trái sau C Ngang trước sổ sau D Trong trước ngoài sau Câu 17 Khi muốn hỏi 'Bạn là người nước nào?', câu nào sau đây là chính xác nhất? A Nǐ shì nǎ guó rén? B Nǐ shì shénme rén? C Nǐ guó rén shì nǎ? D Nǐ shì nǎr rén? Câu 18 Trong hệ thống phiên âm Pinyin, khi các vận mẫu 'ü, üe, ün' đi sau các thanh mẫu 'j, q, x' thì dấu hai chấm trên đầu chữ 'u' sẽ được xử lý như thế nào? A Giữ nguyên dấu hai chấm B Bỏ dấu hai chấm C Thay dấu hai chấm bằng dấu gạch ngang D Thêm một chữ 'w' vào phía trước Câu 19 Để biến một câu trần thuật thành một câu hỏi có/không (Yes/No question) đơn giản, người ta thường thêm từ nào vào cuối câu? A Ne B Shénme C Ma D Shuí Câu 20 Câu 'Xiànzài jǐ diǎn?' dùng để hỏi về vấn đề gì? A Hỏi giá tiền B Hỏi ngày tháng C Hỏi giờ giấc D Hỏi tên tuổi Câu 21 Để diễn đạt '7 giờ rưỡi' trong tiếng Trung, ta dùng cụm từ nào? A Qī diǎn bàn B Qī diǎn sānshí C Liǎng diǎn bàn D Cả A và B đều đúng Câu 22 Cấu trúc '...tài...le' (太...了) trong tiếng Trung dùng để biểu thị ý nghĩa nào? A Sự phủ định B Sự cảm thán hoặc mức độ quá cao C Sự nghi vấn D Sự sở hữu Câu 23 Phủ định của động từ 'shì' (是 - là) trong tiếng Trung là gì? A Méi shì B Bù shì C Bú shì D Bù yào Câu 24 Khi đáp lại lời xin lỗi 'Duìbuqǐ', người Trung Quốc thường nói gì? A Méi guānxi B Bú kèqi C Xièxie D Zàijiàn Câu 25 Từ 'māma' (妈妈) có bộ thủ nào liên quan đến ý nghĩa của từ? A Bộ Nhân (人) B Bộ Nữ (女) C Bộ Khẩu (口) D Bộ Tâm (心) Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 6 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 8