Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 8 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 8 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 8 Số câu25Quiz ID43609 Làm bài Câu 1 Phiên âm Pinyin đúng của từ 'Học sinh' là gì? A Xuéshēng B Xuésheng C Xuesheng D Xuéshen Câu 2 Đâu là cách dùng đúng của trợ từ 'de' (的) để biểu thị quan hệ sở hữu? A Wǒ de lǎoshī B Lǎoshī wǒ de C De wǒ lǎoshī D Wǒ lǎoshī de Câu 3 Đại từ nghi vấn dùng để hỏi 'Cái gì' trong Tiếng Trung là từ nào? A Nǎ B Shéi C Shénme D Zěnme Câu 4 Số '98' được viết bằng chữ Hán như thế nào? A Jiǔbā B Bāshíjiǔ C Jiǔshíbā D Jiǔshíbāshí Câu 5 Đâu là cách nói 'Hôm nay thứ hai' đúng ngữ pháp Tiếng Trung? A Xīngqīyī jīntiān B Jīntiān shì xīngqī C Jīntiān xīngqīyī D Shì jīntiān xīngqīyī Câu 6 Nét 'Phẩy' trong các nét cơ bản của chữ Hán có tên gọi là gì? A Piě B Nà C Tiáo D Diǎn Câu 7 Từ nào sau đây có nghĩa là 'Bác sĩ' trong Tiếng Trung? A Lǎoshī B Xuésheng C Yīshēng D Yèyǔ Câu 8 Nét 'ngang' (viết từ trái sang phải) trong các nét cơ bản của chữ Hán được gọi tên là gì? A Shù B Héng C Piě D Nà Câu 9 Từ 'Tạm biệt' trong Tiếng Trung được nói như thế nào? A Xièxie B Míngtiān C Zàijiàn D Duìbuqǐ Câu 10 Khi viết vận mẫu 'ü' với các thanh mẫu 'j, q, x', dấu hai chấm trên chữ 'u' sẽ được xử lý như thế nào? A Giữ nguyên B Bị lược bỏ C Thay bằng dấu huyền D Thay bằng chữ v Câu 11 Cách dịch chính xác nhất cho câu 'Bạn tên là gì?' sang Tiếng Trung là gì? A Nǐ jiào shénme míngzi B Nǐ shì shénme míngzi C Nǐ shénme jiào míngzi D Míngzi nǐ jiào shénme Câu 12 Hình thức phủ định của động từ 'yǒu' (có) là gì? A Bù yǒu B Méi yǒu C Méi bái D Bù méi Câu 13 Trạng từ 'cũng' (biểu thị sự tương đồng) trong Tiếng Trung là từ nào? A Dōu B Yě C Hái D Bù Câu 14 Trong câu 'Wǒ bù shì lǎoshī', từ 'bù' sẽ mang thanh mấy khi phát âm thực tế? A Thanh 4 B Thanh 2 C Thanh 1 D Thanh 3 Câu 15 Từ 'Trà' (đồ uống) trong Tiếng Trung có phiên âm là gì? A Cá B Chá C Shuǐ D Kāfēi Câu 16 Khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau, âm tiết thứ nhất sẽ biến điệu thành thanh mấy? A Thanh 1 B Thanh 4 C Thanh nhẹ D Thanh 2 Câu 17 Để hỏi quốc tịch 'Bạn là người nước nào?', câu nào sau đây là chính xác? A Nǐ shì nǎ guó rén B Nǐ shì shénme guó rén C Nǐ guó rén shì nǎ D Nǎ guó rén nǐ shì Câu 18 Khi hỏi về số lượng mà người hỏi dự đoán là trên 10, từ nghi vấn nào thường được sử dụng? A Jǐ B Shénme C Duōshǎo D Duō Câu 19 Để hỏi về số lượng thành viên trong gia đình, người ta thường sử dụng lượng từ nào? A Gè (个) B Kǒu (口) C Běn (本) D Zhī (只) Câu 20 Từ 'Cảm ơn' trong Tiếng Trung được phiên âm như thế nào? A Xièxie B Xièxiè C Xiexie D Xièxié Câu 21 Vị trí của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu Tiếng Trung thường đứng ở đâu? A Cuối câu B Trước hoặc sau chủ ngữ C Sau động từ chính D Bất kỳ vị trí nào Câu 22 Trong Tiếng Trung, từ 'Chào bạn' được phiên âm bằng Pinyin là gì? A Nǐ hǎo B Nǐ hão C Ní hǎo D Nǐ hao Câu 23 Đâu là đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít dùng để chỉ nam giới (anh ấy, ông ấy)? A Tā (她) B Tā (它) C Tā (他) D Wǒ (我) Câu 24 Lượng từ phổ biến nhất có thể dùng cho người và nhiều đồ vật nói chung trong Tiếng Trung là gì? A Tiáo B Gè C Zhāng D Bǎ Câu 25 Chữ Hán 'Học' (Xué - 学) gồm tổng cộng bao nhiêu nét viết? A 7 nét B 9 nét C 8 nét D 10 nét Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 7 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 9