Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 6 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 6 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 6 Số câu25Quiz ID43607 Làm bài Câu 1 Biến điệu của phó từ phủ định 'bù' (不) diễn ra như thế nào khi đứng trước một từ mang thanh thứ 4 (thanh khứ)? A Đọc thành thanh thứ 1 B Đọc thành thanh thứ 2 C Đọc thành thanh thứ 3 D Giữ nguyên thanh thứ 4 Câu 2 Khi thời tiết rất lạnh, người Trung Quốc thường nói: 'Tiānqì hěn ____'. A Rè B Lěng C Hǎo D Dà Câu 3 Để hỏi về giá tiền của một món đồ, câu hỏi nào sau đây là chính xác? A Zhè shì shénme? B Duōshǎo qián? C Nǐ nǎr? D Duō dà le? Câu 4 Để diễn tả một người hoặc vật đang ở một địa điểm nào đó, chúng ta sử dụng cấu trúc: Chủ ngữ + _____ + Địa điểm A Shì B Zài C Yǒu D Qù Câu 5 Trợ từ nghi vấn 'ne' (呢) trong câu 'Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?' có tác dụng gì? A Hỏi về vị trí B Hỏi ngược lại ý đã nói trước đó C Xác nhận thông tin đúng sai D Yêu cầu lựa chọn giữa hai phương án Câu 6 Đại từ nhân xưng số nhiều 'chúng tôi/chúng ta' được tạo thành bằng cách thêm hậu tố nào vào sau đại từ 'wǒ'? A De B Ma C Men D Ne Câu 7 Động từ năng nguyện nào dùng để diễn tả một khả năng có được thông qua quá trình học tập và rèn luyện? A Hùi B Xiǎng C Yào D Kěyǐ Câu 8 Lượng từ nào sau đây là lượng từ phổ biến nhất, có thể dùng cho người và nhiều đồ vật khác nhau trong Tiếng Trung 1? A Běn B Zhī C Gè D Kǒu Câu 9 Để diễn đạt việc di chuyển bằng phương tiện công cộng (như xe bus, tàu hỏa) mà người nói ngồi trên đó, ta dùng động từ nào? A Kāi B Zuò C Qí D Zǒu Câu 10 Khi ai đó nói 'Xièxie nǐ' (Cảm ơn bạn), câu trả lời nào sau đây là phù hợp nhất trong bối cảnh giao tiếp lịch sự? A Bù kèqi B Duìbuqǐ C Méi guānxi D Mǎmǎhūhū Câu 11 Trong hệ thống phiên âm Pinyin, khi vận mẫu 'ü' đi sau các thanh mẫu 'j, q, x', dấu hai chấm trên đầu chữ 'ü' sẽ được xử lý như thế nào? A Giữ nguyên dấu hai chấm B Thay dấu hai chấm bằng dấu gạch ngang C Lược bỏ dấu hai chấm D Thêm một chữ 'u' vào trước 'ü' Câu 12 Cụm từ '8 giờ 30 phút' có thể được diễn đạt một cách ngắn gọn là 'Bā diǎn ____'. Từ còn thiếu là gì? A Kè B Bàn C Fēn D Diǎn Câu 13 Từ vựng nào sau đây chỉ một loại trái cây phổ biến: 'píngguǒ'? A Quả chuối B Quả táo C Quả cam D Quả nho Câu 14 Khi muốn nhấn mạnh mức độ của tính từ, ví dụ 'rất tốt', người ta thường thêm phó từ nào vào trước tính từ? A Hěn B Bù C Dōu D Yě Câu 15 Để phủ định động từ 'yǒu' (有 - có), chúng ta bắt buộc phải sử dụng phó từ phủ định nào? A Bù B Méi C Bié D Wú Câu 16 Trong các từ vựng về gia đình, từ 'em trai' được viết và phát âm như thế nào? A Gēge (哥哥) B Jiějie (姐姐) C Dìdi (弟弟) D Mèimei (妹妹) Câu 17 Từ vựng chỉ nghề nghiệp 'yīshēng' trong Tiếng Việt có nghĩa là gì? A Giáo viên B Học sinh C Bác sĩ D Công nhân Câu 18 Thứ tự sắp xếp thời gian (Năm, Tháng, Ngày) trong Tiếng Trung tuân theo quy tắc nào? A Ngày - Tháng - Năm B Tháng - Ngày - Năm C Năm - Tháng - Ngày D Năm - Ngày - Tháng Câu 19 Động từ 'xiǎng' (想) trong câu 'Wǒ xiǎng hē chá' mang ý nghĩa gì? A Nhớ nhung B Nghĩ về C Muốn/Định làm gì D Bắt buộc phải Câu 20 Để hỏi về quốc tịch của một người, cấu trúc câu nào sau đây là chính xác nhất? A Nǐ shì nǎ guó rén? B Nǐ shì shénme rén? C Nǐ jiào shénme míngzi? D Nǐ zài nǎr? Câu 21 Trong câu 'Tā shì _____?' (Anh ấy là ai?), từ nghi vấn nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống? A Shénme B Shéi C Nǎr D Jǐ Câu 22 Liên từ 'hé' (和) thường được sử dụng để nối các thành phần nào trong câu? A Nối hai danh từ hoặc đại từ B Nối hai câu đơn thành câu phức C Nối hai động từ biểu thị trình tự D Nối hai tính từ đối lập Câu 23 Khi hỏi tuổi của một đứa trẻ (thường dưới 10 tuổi), chúng ta nên dùng cụm từ nghi vấn nào? A Duō dà? B Jǐ suì? C Duōshǎo? D Shénme? Câu 24 Cách viết số '88' bằng chữ Hán và phiên âm Pinyin nào sau đây là đúng? A Bā shí bā (八十八) B Bā bā (八八) C Shí bā bā (十八八) D Bā shí (八十) Câu 25 Trong các bộ thủ chữ Hán cơ bản, bộ 'Mù' (目) liên quan đến cơ quan nào trên cơ thể? A Cái miệng B Cái tai C Con mắt D Bàn tay Bài tập trắc nghiệm Luật doanh nghiệp Chương 6 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 7