Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 13 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 13 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 13 Số câu25Quiz ID43614 Làm bài Câu 1 Trợ từ nghi vấn nào thường đặt ở cuối câu để hỏi 'có phải không'? A le B ma C ne D ba Câu 2 Thứ tự nét viết đúng của chữ '一' là gì? A Từ dưới lên trên B Từ trái qua phải C Từ phải qua trái D Từ trên xuống dưới Câu 3 Bộ 'Mộc' (木) trong chữ Hán gợi nhắc đến khái niệm nào? A Kim loại B Nước C Cây cối D Lửa Câu 4 Bộ 'Khẩu' (口) trong tiếng Hán thường gợi nhắc đến hình ảnh nào? A Cánh cửa B Cái miệng C Con mắt D Bàn tay Câu 5 Chữ '大' có nghĩa là gì? A Nhỏ B Lớn C Cao D Thấp Câu 6 Từ nào sau đây dùng để hỏi về số lượng người? A Shénme B Nǎlǐ C Jǐ D Zěnme Câu 7 Chữ 'Bù' (不) thường đứng trước từ loại nào? A Danh từ B Động từ hoặc tính từ C Số từ D Trợ từ Câu 8 Câu 'Tā shì wǒ de lǎoshī' dịch sang tiếng Việt có nghĩa là gì? A Anh ấy là bạn của tôi B Cô ấy là bác sĩ của tôi C Anh ấy là giáo viên của tôi D Cô ấy là học sinh của tôi Câu 9 Phiên âm Pinyin của chữ Hán '你好' là gì? A Nǐ hǎo B Nǐ hāo C Ní hǎo D Nǐ háo Câu 10 Số '5' trong tiếng Trung được viết là gì? A 三 B 四 C 五 D 六 Câu 11 Trong tiếng Trung, bộ 'Nhân' (亻) thường xuất hiện trong các chữ Hán liên quan đến khái niệm nào sau đây? A Các hoạt động liên quan đến nước B Các khái niệm về con người hoặc hành động của người C Các trạng thái của thời tiết D Các danh từ chỉ đồ vật kim loại Câu 12 Chữ 'Kǒu' (口) được viết với bao nhiêu nét? A 2 nét B 3 nét C 4 nét D 5 nét Câu 13 Chữ 'Bā' (八) biểu thị con số nào? A 6 B 7 C 8 D 9 Câu 14 Cụm từ 'Wǒ de' nghĩa là gì? A Bạn của tôi B Của tôi C Anh ấy là D Chúng ta Câu 15 Trong tiếng Trung, bộ 'Nữ' (女) xuất hiện trong chữ nào sau đây? A Mā (Mẹ) B Nán (Nam giới) C Dà (To) D Shān (Núi) Câu 16 Từ 'hěn' (很) thường mang nghĩa gì trong câu? A Rất B Không C Cũng D Thật Câu 17 Từ 'māma' (妈妈) có nghĩa là gì? A Bố B Mẹ C Anh trai D Chị gái Câu 18 Trong tiếng Trung, thanh điệu số 4 (thanh huyền) được đọc như thế nào? A Ngang bằng B Dốc lên C Dốc xuống mạnh D Cong lên rồi xuống Câu 19 Thanh điệu nào sau đây được gọi là thanh nhẹ? A Thanh không có dấu B Thanh 1 C Thanh 2 D Thanh 4 Câu 20 Từ 'Nǚ' (女) có nghĩa là gì? A Đàn ông B Phụ nữ C Trẻ em D Người già Câu 21 Câu hỏi 'Nǐ hǎo ma?' yêu cầu người trả lời về điều gì? A Hỏi về tên B Hỏi về tuổi C Hỏi về sức khỏe/tình trạng D Hỏi về địa chỉ Câu 22 Câu 'Xièxie' có nghĩa là gì? A Chào bạn B Tạm biệt C Xin lỗi D Cảm ơn Câu 23 Từ nào sau đây là đại từ nghi vấn chỉ vị trí? A Shéi B Nǎlǐ C Duōshǎo D Shénme Câu 24 Từ 'Zàijiàn' dùng trong trường hợp nào? A Khi gặp nhau B Khi muốn hỏi đường C Khi chia tay D Khi cảm ơn Câu 25 Từ nào dưới đây là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít? A Nǐ B Tā C Wǒ D Nín Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 12 Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiếng Trung 1 – Đề 14