Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội bệnh lýĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Số câu30Quiz ID14771 Làm bài Câu 1 1. Trong bệnh suy tim, cơ chế bù trừ nào sau đây có thể trở nên có hại về lâu dài? A A. Tăng nhịp tim B B. Giãn cơ tim C C. Tăng hoạt động hệ thần kinh giao cảm và hệ renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) D D. Tất cả các đáp án trên Câu 2 2. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phù hợp với hội chứng thận hư? A A. Phù toàn thân B B. Protein niệu cao C C. Hạ albumin máu D D. Tăng huyết áp Câu 3 3. Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây xơ gan là gì? A A. Nghiện rượu mạn tính B B. Viêm gan virus B và C mạn tính C C. Bệnh gan nhiễm mỡ không do rượu (NAFLD) D D. Tất cả các đáp án trên đều là yếu tố nguy cơ quan trọng Câu 4 4. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng cấp tính của bệnh đái tháo đường? A A. Hôn mê nhiễm toan ceton (DKA) B B. Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu C C. Hạ đường huyết D D. Bệnh thần kinh ngoại biên Câu 5 5. Triệu chứng nào sau đây gợi ý bệnh viêm ruột thừa cấp? A A. Đau bụng quanh rốn di chuyển xuống hố chậu phải B B. Tiêu chảy cấp tính C C. Đau bụng lan tỏa khắp bụng D D. Đau bụng vùng thượng vị Câu 6 6. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của suy giáp? A A. Tăng cân, mệt mỏi, chậm chạp B B. Sợ lạnh, da khô, táo bón C C. Nhịp tim nhanh, hồi hộp D D. Rụng tóc, giọng nói khàn Câu 7 7. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy tim phải là gì? A A. Bệnh mạch vành B B. Tăng huyết áp C C. Suy tim trái D D. Bệnh van tim trái Câu 8 8. Phương pháp chẩn đoán xác định bệnh loét dạ dày tá tràng là gì? A A. Nội soi dạ dày tá tràng B B. Xét nghiệm máu tìm Helicobacter pylori C C. Chụp X-quang dạ dày có cản quang D D. Siêu âm ổ bụng Câu 9 9. Nguyên nhân chính gây ra bệnh hen phế quản là gì? A A. Nhiễm trùng phổi B B. Tiếp xúc với dị nguyên và tình trạng viêm mạn tính đường thở C C. Hút thuốc lá kéo dài D D. Suy tim trái Câu 10 10. Thuốc metformin, một thuốc điều trị đái tháo đường type 2, có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Tăng tiết insulin từ tế bào beta tuyến tụy B B. Giảm sản xuất glucose tại gan và tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên C C. Tăng hấp thu glucose tại ruột D D. Ức chế enzyme DPP-4 Câu 11 11. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của cường giáp? A A. Sụt cân mặc dù ăn uống bình thường hoặc tăng B B. Nhịp tim nhanh, hồi hộp C C. Tăng cân không rõ nguyên nhân D D. Run tay, vã mồ hôi Câu 12 12. Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm cầu thận cấp ở trẻ em sau nhiễm liên cầu khuẩn là gì? A A. Phản ứng dị ứng với kháng sinh B B. Phức hợp miễn dịch lắng đọng tại cầu thận C C. Nhiễm trùng trực tiếp cầu thận bởi liên cầu khuẩn D D. Tự kháng thể kháng cầu thận Câu 13 13. Trong bệnh viêm gan virus B mạn tính, mục tiêu điều trị chính là gì? A A. Loại bỏ hoàn toàn virus HBV khỏi cơ thể (khỏi bệnh hoàn toàn) B B. Ức chế sự nhân lên của virus HBV, giảm viêm gan và ngăn ngừa tiến triển thành xơ gan, ung thư gan C C. Giảm triệu chứng vàng da, mệt mỏi D D. Cải thiện chức năng gan về bình thường Câu 14 14. Loại sỏi thận phổ biến nhất là gì? A A. Sỏi canxi B B. Sỏi axit uric C C. Sỏi struvite D D. Sỏi cystine Câu 15 15. Trong điều trị suy tim, thuốc chẹn beta (beta-blocker) có vai trò gì? A A. Tăng cường sức co bóp cơ tim B B. Giảm nhịp tim và giảm gánh nặng cho tim C C. Giãn mạch ngoại biên D D. Tăng thể tích tuần hoàn Câu 16 16. Loại ung thư phổi phổ biến nhất là gì? A A. Ung thư biểu mô tế bào nhỏ B B. Ung thư biểu mô tuyến C C. Ung thư biểu mô tế bào vảy D D. Ung thư biểu mô tế bào lớn Câu 17 17. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của bệnh viêm loét dạ dày tá tràng? A A. Đau bụng vùng thượng vị, có chu kỳ, liên quan đến bữa ăn B B. Ợ chua, ợ hơi C C. Nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen D D. Tăng cân không rõ nguyên nhân Câu 18 18. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng ĐẦU TIÊN để chẩn đoán bệnh đái tháo đường? A A. HbA1c B B. Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (OGTT) C C. Glucose huyết tương lúc đói D D. C-peptide Câu 19 19. Trong điều trị tăng huyết áp, nhóm thuốc lợi tiểu thiazide có thể gây ra tác dụng phụ nào sau đây? A A. Tăng kali máu B B. Hạ natri máu C C. Hạ kali máu D D. Tăng natri máu Câu 20 20. Triệu chứng điển hình của bệnh viêm phổi là gì? A A. Ho khan kéo dài B B. Sốt cao, ho có đờm, đau ngực kiểu màng phổi C C. Khó thở khi gắng sức D D. Chảy nước mũi và hắt hơi liên tục Câu 21 21. Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh tăng huyết áp không kiểm soát là gì? A A. Đau đầu mạn tính B B. Chóng mặt thường xuyên C C. Đột quỵ (tai biến mạch máu não) D D. Suy giảm trí nhớ Câu 22 22. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và suy tim. Cơ chế tác dụng chính của nhóm thuốc này là gì? A A. Giãn mạch trực tiếp B B. Ức chế sản xuất Angiotensin II C C. Chẹn kênh canxi D D. Lợi tiểu Câu 23 23. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để chẩn đoán bệnh gút? A A. Acid uric máu B B. Dịch khớp (soi tươi tìm tinh thể urat) C C. X-quang khớp D D. Công thức máu Câu 24 24. Biến chứng nào sau đây của xơ gan có thể gây tử vong? A A. Sao mạch B B. Vàng da C C. Xuất huyết tiêu hóa do vỡ tĩnh mạch thực quản D D. Cổ trướng Câu 25 25. Xét nghiệm HbA1c phản ánh điều gì? A A. Glucose huyết tương tại thời điểm đo B B. Mức độ dao động đường huyết trong ngày C C. Glucose huyết tương trung bình trong 2-3 tháng gần nhất D D. Chức năng tế bào beta tuyến tụy Câu 26 26. Bệnh lý nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)? A A. Viêm phế quản mạn tính B B. Khí phế thũng C C. Hen phế quản D D. Giãn phế quản Câu 27 27. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để đánh giá chức năng gan? A A. AST, ALT B B. Bilirubin toàn phần và trực tiếp C C. Albumin máu D D. Creatinin máu Câu 28 28. Thuốc điều trị ưu tiên trong cơn hen phế quản cấp tính là gì? A A. Corticosteroid đường uống B B. Kháng sinh C C. Thuốc chủ vận beta-2 tác dụng ngắn dạng hít (SABA) D D. Thuốc kháng leukotriene Câu 29 29. Phương pháp điều trị chính cho bệnh viêm khớp dạng thấp là gì? A A. Kháng sinh B B. Thuốc giảm đau thông thường (Paracetamol) C C. Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) D D. Thuốc chống thấp khớp tác dụng chậm (DMARDs) Câu 30 30. Triệu chứng nào sau đây gợi ý tình trạng xuất huyết tiêu hóa trên? A A. Đi ngoài phân đen (hắc ín) B B. Đi ngoài ra máu tươi C C. Đau bụng âm ỉ vùng hạ vị D D. Táo bón kéo dài Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online An toàn vệ sinh thực phẩm