Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14515 Làm bài Câu 1 1. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng quy tắc tích phân từng phần? A A. ∫u dv = uv - ∫v du B B. ∫u dv = uv + ∫v du C C. ∫u dv = u∫dv - v∫du D D. ∫u dv = v∫du - u∫dv Câu 2 2. Cho hàm số f(x) = x^3 + 2x - 1. Đạo hàm của hàm số tại x = 1 là bao nhiêu? A A. 3 B B. 5 C C. 7 D D. 9 Câu 3 3. Khái niệm vi phân của hàm số y = f(x) tại điểm x được sử dụng để làm gì? A A. Tính giá trị chính xác của hàm số tại điểm x + Δx. B B. Tính gần đúng sự thay đổi của hàm số khi x thay đổi một lượng nhỏ Δx. C C. Tìm cực trị của hàm số. D D. Xác định tính liên tục của hàm số. Câu 4 4. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 1/(x-2) là đường thẳng nào? A A. x = 0 B B. y = 0 C C. x = 2 D D. y = 2 Câu 5 5. Cho hàm số f(x) = ln(x). Miền xác định của hàm số này là: A A. (-∞, +∞) B B. [0, +∞) C C. (0, +∞) D D. (-∞, 0) Câu 6 6. Chuỗi số nào sau đây là chuỗi hội tụ? A A. ∑ (1/n) từ n=1 đến ∞ B B. ∑ (n) từ n=1 đến ∞ C C. ∑ (1/n^2) từ n=1 đến ∞ D D. ∑ (-1)^n từ n=1 đến ∞ Câu 7 7. Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào KHÔNG làm thay đổi giá trị của giới hạn (nếu giới hạn tồn tại)? A A. Nhân cả tử và mẫu của biểu thức dưới dấu giới hạn với một hằng số khác 0. B B. Cộng một hằng số vào cả tử và mẫu của biểu thức dưới dấu giới hạn. C C. Lấy căn bậc hai của cả tử và mẫu của biểu thức dưới dấu giới hạn. D D. Lấy bình phương cả tử và mẫu của biểu thức dưới dấu giới hạn. Câu 8 8. Hàm số f(x) được gọi là khả vi tại x0 nếu: A A. f(x) liên tục tại x0. B B. Giới hạn lim (h→0) [f(x0 + h) - f(x0)] / h tồn tại. C C. f(x0) xác định. D D. f(x) có giá trị lớn nhất tại x0. Câu 9 9. Định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất về giới hạn của hàm số f(x) khi x tiến tới a? A A. Giá trị mà f(x) đạt được tại x = a. B B. Giá trị mà f(x) tiến tới khi x tiến tới a, nhưng không nhất thiết bằng f(a). C C. Giá trị lớn nhất mà f(x) có thể đạt được trong lân cận của a. D D. Giá trị nhỏ nhất mà f(x) có thể đạt được trong lân cận của a. Câu 10 10. Cho hàm số y = e^(2x). Đạo hàm cấp hai của hàm số này là: A A. 2e^(2x) B B. 4e^(2x) C C. e^(4x) D D. 4xe^(2x-1) Câu 11 11. Cho tích phân ∫(2x + 1) dx từ 0 đến 1. Giá trị của tích phân xác định này là: A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 12 12. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của đạo hàm? A A. Tìm vận tốc tức thời của một vật chuyển động. B B. Tìm điểm cực trị của hàm số. C C. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong. D D. Xác định khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số. Câu 13 13. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(x) là: A A. cos(x) + C B B. -cos(x) + C C C. tan(x) + C D D. -sin(x) + C Câu 14 14. Đạo hàm của hàm số hợp y = f(g(x)) được tính theo quy tắc nào? A A. y' = f'(x)g'(x) B B. y' = f'(g(x)) C C. y' = g'(f(x)) D D. y' = f'(g(x)) * g'(x) Câu 15 15. Tích phân suy rộng loại 1 là tích phân có đặc điểm gì? A A. Cận tích phân hữu hạn và hàm số bị chặn. B B. Cận tích phân vô hạn hoặc hàm số không bị chặn trên miền tích phân. C C. Hàm số luôn dương trên miền tích phân. D D. Hàm số liên tục trên miền tích phân. Câu 16 16. Nếu hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) > 0 trên một khoảng (a, b) thì hàm số f(x) như thế nào trên khoảng này? A A. Nghịch biến B B. Đồng biến C C. Hằng số D D. Không đổi chiều biến thiên Câu 17 17. Điều kiện cần để hàm số f(x) có cực trị tại x = x0 là gì? A A. f'(x0) > 0 B B. f'(x0) < 0 C C. f'(x0) = 0 hoặc f'(x0) không xác định D D. f''(x0) > 0 Câu 18 18. Để xác định tính hội tụ của chuỗi dương, tiêu chuẩn nào sau đây thường được sử dụng? A A. Tiêu chuẩn Leibniz B B. Tiêu chuẩn Dirichlet C C. Tiêu chuẩn so sánh D D. Tiêu chuẩn Abel Câu 19 19. Sai phân cấp một của dãy số {a_n} được định nghĩa là: A A. Δa_n = a_(n+1) + a_n B B. Δa_n = a_(n+1) - a_n C C. Δa_n = a_n - a_(n+1) D D. Δa_n = a_n / a_(n+1) Câu 20 20. Cho hàm số f(x) = x^2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số, trục Ox và hai đường thẳng x = 0, x = 2 là: A A. 4 B B. 8/3 C C. 16/3 D D. 2 Câu 21 21. Trong định lý giá trị trung bình Lagrange, khẳng định nào sau đây là đúng? A A. Tồn tại ít nhất một điểm c thuộc (a, b) sao cho f'(c) = 0. B B. Tồn tại ít nhất một điểm c thuộc (a, b) sao cho f'(c) = [f(b) - f(a)] / (b - a). C C. f(b) - f(a) = 0. D D. f(a) = f(b). Câu 22 22. Cho hàm số f(x) = |x|. Hàm số này: A A. Khả vi tại x = 0. B B. Liên tục nhưng không khả vi tại x = 0. C C. Không liên tục tại x = 0. D D. Vừa không liên tục vừa không khả vi tại x = 0. Câu 23 23. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Đạo hàm riêng của f theo x, ký hiệu là ∂f/∂x, là: A A. 2y B B. 2x C C. 2x + 2y D D. 0 Câu 24 24. Chuỗi Taylor của hàm số e^x tại x = 0 là: A A. ∑ (x^n / n!) từ n=0 đến ∞ B B. ∑ (x^n) từ n=0 đến ∞ C C. ∑ ((-1)^n * x^n / n!) từ n=0 đến ∞ D D. ∑ ((-1)^n * x^(2n) / (2n)!) từ n=0 đến ∞ Câu 25 25. Tích phân bất định của hàm số f(x) = 2x là: A A. 2 B B. x^2 C C. x^2 + C D D. 2x^2 + C Câu 26 26. Giả sử lim (x→a) f(x) = L và lim (x→a) g(x) = M. Vậy lim (x→a) [f(x) + g(x)] bằng: A A. L * M B B. L / M (nếu M ≠ 0) C C. L + M D D. L - M Câu 27 27. Quy tắc nào sau đây KHÔNG phải là quy tắc tính đạo hàm cơ bản? A A. Quy tắc tích B B. Quy tắc thương C C. Quy tắc chuỗi D D. Quy tắc cộng Câu 28 28. Hàm số f(x) = cot(x) không liên tục tại các điểm nào? A A. x = kπ (k là số nguyên) B B. x = π/2 + kπ (k là số nguyên) C C. x = 2kπ (k là số nguyên) D D. x = (2k+1)π (k là số nguyên) Câu 29 29. Hàm số nào sau đây liên tục trên toàn bộ tập số thực R? A A. f(x) = 1/x B B. f(x) = tan(x) C C. f(x) = x^2 + sin(x) D D. f(x) = √(x) Câu 30 30. Phương pháp L'Hôpital được sử dụng để làm gì? A A. Tính đạo hàm của hàm số. B B. Tính tích phân của hàm số. C C. Tính giới hạn của các dạng vô định. D D. Tìm cực trị của hàm số. Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý