Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Module tim mạchĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch Số câu30Quiz ID11286 Làm bài Câu 1 1. Loại rối loạn nhịp tim nào đặc trưng bởi nhịp tim quá nhanh, thường trên 100 nhịp/phút? A A. Nhịp chậm xoang (Sinus bradycardia) B B. Nhịp nhanh xoang (Sinus tachycardia) C C. Block nhĩ thất (AV block) D D. Ngoại tâm thu thất (Ventricular premature contractions) Câu 2 2. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG phải là can thiệp xâm lấn trong tim mạch? A A. Đặt stent mạch vành B B. Phẫu thuật bắc cầu mạch vành C C. Sử dụng thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) D D. Thay van tim Câu 3 3. Trong bệnh tăng huyết áp, tổn thương cơ quan đích thường KHÔNG bao gồm cơ quan nào sau đây? A A. Não B B. Thận C C. Gan D D. Mắt Câu 4 4. Trong điều trị suy tim, nhóm thuốc nào sau đây giúp giảm tái cấu trúc thất trái và cải thiện tiên lượng? A A. Thuốc lợi tiểu B B. Thuốc chẹn beta C C. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) hoặc ức chế thụ thể angiotensin II (ARBs) D D. Digoxin Câu 5 5. Huyết áp được đo bằng đơn vị nào sau đây? A A. mmHg B B. Lít/phút C C. ml/nhịp D D. beats/phút Câu 6 6. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng van tim? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Siêu âm tim (Echocardiography) C C. Xét nghiệm máu (men tim) D D. X-quang tim phổi Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống dẫn truyền điện của tim? A A. Nút xoang nhĩ B B. Nút nhĩ thất C C. Bó His D D. Van động mạch chủ Câu 8 8. Van tim nào sau đây ngăn máu chảy ngược từ tâm thất trái vào tâm nhĩ trái? A A. Van hai lá (van mitral) B B. Van ba lá (van tricuspid) C C. Van động mạch chủ D D. Van động mạch phổi Câu 9 9. Xét nghiệm men tim (cardiac enzymes) thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý nào sau đây? A A. Suy tim mạn tính B B. Nhồi máu cơ tim cấp C C. Tăng huyết áp D D. Bệnh van tim Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến cung lượng tim (Cardiac Output)? A A. Nhịp tim B B. Thể tích nhát bóp (Stroke Volume) C C. Sức cản ngoại vi (Peripheral Resistance) D D. Tiền gánh (Preload) Câu 11 11. Đau thắt ngực điển hình trong bệnh mạch vành thường có đặc điểm nào sau đây? A A. Đau nhói, thoáng qua vài giây B B. Đau âm ỉ, kéo dài cả ngày C C. Đau thắt nghẹn ngực, lan lên vai trái hoặc cánh tay, xuất hiện khi gắng sức D D. Đau bụng vùng thượng vị, liên quan đến bữa ăn Câu 12 12. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy tim là gì? A A. Bệnh van tim B B. Bệnh mạch vành (thiếu máu cơ tim cục bộ) C C. Viêm cơ tim D D. Bệnh tim bẩm sinh Câu 13 13. Nhịp tim bình thường ở người trưởng thành khỏe mạnh khi nghỉ ngơi thường nằm trong khoảng nào? A A. 30 - 50 nhịp/phút B B. 60 - 100 nhịp/phút C C. 120 - 140 nhịp/phút D D. 150 - 180 nhịp/phút Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ chính gây bệnh tim mạch? A A. Hút thuốc lá B B. Tăng huyết áp C C. Chế độ ăn giàu chất xơ D D. Ít vận động thể lực Câu 15 15. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, ép tim ngoài lồng ngực có vai trò chính là gì? A A. Khôi phục nhịp tim tự nhiên B B. Tăng cường oxy cho não C C. Tạo ra dòng máu nhân tạo để duy trì tuần hoàn và cung cấp oxy cho các cơ quan sống còn D D. Giảm đau ngực cho bệnh nhân Câu 16 16. Chỉ số nào sau đây phản ánh khả năng bơm máu của tim? A A. Huyết áp tâm thu B B. Phân suất tống máu (Ejection Fraction - EF) C C. Nhịp tim D D. Điện tâm đồ (ECG) Câu 17 17. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng huyết áp? A A. Atrial natriuretic peptide (ANP) B B. Adrenaline (Epinephrine) C C. Insulin D D. Thyroxine Câu 18 18. Cơ chế chính gây ra tiếng thổi ở tim trong bệnh van tim là gì? A A. Rối loạn nhịp tim B B. Dòng máu chảy rối qua van tim bị hẹp hoặc hở C C. Viêm cơ tim D D. Tăng huyết áp phổi Câu 19 19. Thuốc chẹn beta (Beta-blockers) có tác dụng dược lý chính nào trong điều trị bệnh tim mạch? A A. Làm giãn mạch máu B B. Tăng cường sức co bóp cơ tim C C. Làm chậm nhịp tim và giảm sức co bóp cơ tim D D. Ức chế hệ renin-angiotensin-aldosterone Câu 20 20. Biến chứng nguy hiểm nhất của rung nhĩ là gì? A A. Suy tim B B. Đột quỵ do huyết khối C C. Nhồi máu cơ tim D D. Hạ huyết áp Câu 21 21. Trong trường hợp suy tim trái, triệu chứng nào sau đây thường xuất hiện do ứ huyết tại phổi? A A. Phù ngoại biên B B. Khó thở khi nằm C C. Tĩnh mạch cổ nổi D D. Gan to Câu 22 22. Dấu hiệu sinh tồn nào sau đây KHÔNG trực tiếp phản ánh chức năng tim mạch? A A. Nhịp tim B B. Huyết áp C C. Nhiệt độ cơ thể D D. Mạch Câu 23 23. Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn phổi (pulmonary circulation) bắt đầu từ đâu? A A. Tâm nhĩ trái B B. Tâm thất trái C C. Tâm nhĩ phải D D. Tâm thất phải Câu 24 24. Trong chu kỳ tim, giai đoạn nào tâm thất co bóp và đẩy máu vào động mạch? A A. Tâm thu B B. Tâm trương C C. Thời kỳ đổ đầy thất D D. Thời kỳ giãn đẳng tích Câu 25 25. Đoạn ECG nào thể hiện sự khử cực của tâm thất? A A. Sóng P B B. Phức bộ QRS C C. Đoạn ST D D. Sóng T Câu 26 26. Cơ chế nào sau đây giúp điều hòa huyết áp trong ngắn hạn? A A. Hệ renin-angiotensin-aldosterone B B. Bài tiết Atrial Natriuretic Peptide (ANP) C C. Phản xạ thụ thể áp lực (Baroreceptor reflex) D D. Điều chỉnh thể tích dịch cơ thể Câu 27 27. Thuốc lợi tiểu thường được sử dụng trong điều trị bệnh tim mạch nào? A A. Nhồi máu cơ tim cấp B B. Tăng huyết áp C C. Rối loạn nhịp tim D D. Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng Câu 28 28. Động mạch vành (coronary artery) có chức năng chính là gì? A A. Mang máu giàu oxy từ tim đến phổi B B. Mang máu giàu oxy đến nuôi dưỡng cơ tim C C. Mang máu nghèo oxy từ tim đến các cơ quan khác D D. Mang máu nghèo oxy từ các cơ quan về tim Câu 29 29. Loại mạch máu nào có vai trò chính trong việc trao đổi chất giữa máu và mô? A A. Động mạch B B. Tĩnh mạch C C. Mao mạch D D. Tiểu động mạch Câu 30 30. Thuật ngữ 'tiền gánh' (preload) trong sinh lý tim mạch đề cập đến: A A. Sức cản mà tâm thất phải vượt qua để tống máu đi B B. Độ căng của sợi cơ tim trước khi co bóp C C. Lực co bóp của cơ tim D D. Thể tích máu tống ra khỏi tâm thất mỗi nhịp Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Trị Doanh Nghiệp