Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu đại cươngĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Số câu30Quiz ID11030 Làm bài Câu 1 1. Xương nào KHÔNG thuộc chi trên? A A. Xương đùi. B B. Xương cánh tay. C C. Xương quay. D D. Xương trụ. Câu 2 2. Điều gì xảy ra nếu cơ hoành bị liệt? A A. Khả năng tiêu hóa thức ăn bị suy giảm. B B. Khả năng đi lại bị hạn chế. C C. Khả năng hô hấp bị ảnh hưởng nghiêm trọng, có thể dẫn đến ngừng thở. D D. Khả năng cảm nhận đau bị mất. Câu 3 3. Mặt phẳng nào chia cơ thể thành phần trên và phần dưới? A A. Mặt phẳng đứng dọc giữa (Sagittal plane). B B. Mặt phẳng trán (Frontal plane). C C. Mặt phẳng ngang (Transverse plane). D D. Mặt phẳng xiên (Oblique plane). Câu 4 4. Chọn phát biểu SAI về xương: A A. Xương là một loại mô liên kết. B B. Xương có chức năng tạo máu. C C. Xương là mô sống, không ngừng tái tạo. D D. Xương hoàn toàn trơ, không có mạch máu và thần kinh. Câu 5 5. Hệ bài tiết (tiết niệu) có chức năng chính là gì? A A. Sản xuất hormone. B B. Loại bỏ chất thải và duy trì cân bằng nước và điện giải. C C. Vận chuyển oxy. D D. Tiêu hóa chất béo. Câu 6 6. Trong các loại mô cơ, loại mô cơ nào có vân? A A. Cơ trơn. B B. Cơ tim và cơ vân. C C. Cơ tim. D D. Cơ vân. Câu 7 7. Chọn thứ tự đúng của đường đi thức ăn trong hệ tiêu hóa: A A. Miệng - Thực quản - Dạ dày - Ruột già - Ruột non - Hậu môn. B B. Miệng - Thực quản - Dạ dày - Ruột non - Ruột già - Hậu môn. C C. Miệng - Dạ dày - Thực quản - Ruột non - Ruột già - Hậu môn. D D. Miệng - Dạ dày - Thực quản - Ruột già - Ruột non - Hậu môn. Câu 8 8. Cơ quan nào chính trong hệ tiêu hóa chịu trách nhiệm hấp thụ chất dinh dưỡng? A A. Thực quản. B B. Dạ dày. C C. Ruột non. D D. Ruột già. Câu 9 9. Tuyến thượng thận nằm ở vị trí nào? A A. Phía trước tuyến giáp. B B. Phía trên mỗi quả thận. C C. Trong não bộ. D D. Dưới tuyến yên. Câu 10 10. Loại mô nào bao phủ bề mặt cơ thể và lót các khoang rỗng, ống dẫn? A A. Mô liên kết. B B. Mô cơ. C C. Mô thần kinh. D D. Mô biểu mô. Câu 11 11. Tuyến nào được coi là 'tuyến chỉ huy' của hệ nội tiết? A A. Tuyến giáp. B B. Tuyến thượng thận. C C. Tuyến yên. D D. Tuyến tụy. Câu 12 12. Điểm khác biệt chính giữa sụn và xương là gì? A A. Sụn có mạch máu, xương thì không. B B. Sụn mềm dẻo hơn và không được khoáng hóa như xương. C C. Sụn chỉ có ở trẻ em, xương chỉ có ở người lớn. D D. Sụn có tế bào xương, xương có tế bào sụn. Câu 13 13. Hệ cơ quan nào chịu trách nhiệm vận chuyển oxy, chất dinh dưỡng và hormone đi khắp cơ thể? A A. Hệ tiêu hóa. B B. Hệ hô hấp. C C. Hệ tuần hoàn. D D. Hệ bài tiết. Câu 14 14. Sắp xếp các mức độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp: A A. Tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể. B B. Mô - Tế bào - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể. C C. Tế bào - Cơ quan - Mô - Hệ cơ quan - Cơ thể. D D. Mô - Cơ quan - Tế bào - Hệ cơ quan - Cơ thể. Câu 15 15. Chức năng chính của hệ hô hấp là gì? A A. Tiêu hóa thức ăn. B B. Lọc máu. C C. Trao đổi khí oxy và carbon dioxide. D D. Vận chuyển chất dinh dưỡng. Câu 16 16. Cấu trúc nào ngăn cách khoang ngực và khoang bụng? A A. Xương ức. B B. Cơ hoành. C C. Cột sống. D D. Xương sườn. Câu 17 17. Khoang cơ thể nào chứa tim và phổi? A A. Khoang bụng (abdominal cavity). B B. Khoang chậu (pelvic cavity). C C. Khoang ngực (thoracic cavity). D D. Khoang sọ (cranial cavity). Câu 18 18. Vị trí giải phẫu chuẩn (anatomical position) được mô tả như thế nào? A A. Cơ thể nằm ngửa, lòng bàn tay hướng xuống dưới. B B. Cơ thể đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, lòng bàn tay hướng về phía trước. C C. Cơ thể nằm sấp, lòng bàn tay hướng lên trên. D D. Cơ thể ngồi, hai chân duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng vào trong. Câu 19 19. Loại khớp nào cho phép cử động tự do nhất? A A. Khớp sợi. B B. Khớp sụn. C C. Khớp hoạt dịch. D D. Khớp bán động. Câu 20 20. Loại mô cơ nào chịu trách nhiệm cho vận động có ý thức? A A. Cơ trơn. B B. Cơ tim. C C. Cơ vân. D D. Cả ba loại cơ trên. Câu 21 21. Thuật ngữ 'ngoại biên' (peripheral) dùng để chỉ cấu trúc nào? A A. Gần trung tâm của cơ thể. B B. Xa trung tâm của cơ thể. C C. Nằm ở phía trên. D D. Nằm ở phía dưới. Câu 22 22. Thuật ngữ 'trước' (anterior) đồng nghĩa với thuật ngữ nào? A A. Sau (posterior). B B. Bụng (ventral). C C. Lưng (dorsal). D D. Bên (lateral). Câu 23 23. Thuật ngữ 'hướng tâm' (medial) dùng để chỉ vị trí như thế nào? A A. Gần đường giữa của cơ thể. B B. Xa đường giữa của cơ thể. C C. Gần đầu. D D. Xa đầu. Câu 24 24. Chức năng của thận KHÔNG bao gồm: A A. Lọc máu và loại bỏ chất thải. B B. Điều hòa huyết áp. C C. Sản xuất hormone insulin. D D. Duy trì cân bằng pH của máu. Câu 25 25. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào gan. B B. Neuron. C C. Tế bào biểu mô. D D. Tế bào sợi. Câu 26 26. Lớp nào của da chứa các thụ thể cảm giác đau, nhiệt độ và xúc giác? A A. Lớp biểu bì (epidermis). B B. Lớp hạ bì (dermis). C C. Lớp mỡ dưới da (hypodermis). D D. Cả ba lớp da. Câu 27 27. Chức năng chính của mô liên kết là gì? A A. Dẫn truyền xung thần kinh. B B. Co cơ để tạo ra vận động. C C. Nâng đỡ, kết nối và bảo vệ các mô và cơ quan khác. D D. Bao phủ và lót bề mặt cơ thể. Câu 28 28. Trong hệ thần kinh, bộ phận nào đóng vai trò trung tâm xử lý thông tin? A A. Dây thần kinh ngoại biên. B B. Tủy sống. C C. Não bộ. D D. Hạch thần kinh. Câu 29 29. Mặt phẳng trán (frontal plane) còn được gọi là mặt phẳng nào? A A. Mặt phẳng đứng dọc giữa (sagittal plane). B B. Mặt phẳng ngang (transverse plane). C C. Mặt phẳng vành (coronal plane). D D. Mặt phẳng xiên (oblique plane). Câu 30 30. Da thuộc hệ cơ quan nào? A A. Hệ cơ. B B. Hệ thần kinh. C C. Hệ nội tiết. D D. Hệ bì (da). Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch