Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Mô học đại cươngĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương Số câu30Quiz ID10703 Làm bài Câu 1 1. Thành phần nào sau đây KHÔNG phải là thành phần chính của mô liên kết? A A. Tế bào B B. Sợi ngoại bào C C. Chất nền ngoại bào D D. Màng đáy Câu 2 2. Chức năng chính của tế bào goblet trong biểu mô trụ đơn ở ruột non là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng. B B. Bài tiết chất nhầy. C C. Vận chuyển chất thải. D D. Tiết enzyme tiêu hóa. Câu 3 3. Loại biểu mô nào phù hợp nhất với chức năng bảo vệ ở những vùng chịu ma sát lớn, ví dụ như da? A A. Biểu mô trụ đơn B B. Biểu mô lát đơn C C. Biểu mô lát tầng D D. Biểu mô chuyển tiếp Câu 4 4. Tế bào nào sau đây là tế bào chính sản xuất ra chất nền ngoại bào và sợi ngoại bào trong mô liên kết? A A. Tế bào mỡ (Adipocytes) B B. Tế bào mast (Mast cells) C C. Nguyên bào sợi (Fibroblasts) D D. Đại thực bào (Macrophages) Câu 5 5. Đơn vị cấu trúc chức năng cơ bản của cơ vân là: A A. Sợi cơ (Muscle fiber) B B. Myofibril C C. Sarcomere D D. Myofilament Câu 6 6. Thuật ngữ 'mô' (tissue) dùng để chỉ: A A. Một nhóm tế bào có hình dạng giống nhau. B B. Một nhóm tế bào có cùng chức năng và nguồn gốc. C C. Một tập hợp các cơ quan phối hợp hoạt động. D D. Một tế bào đơn lẻ có chức năng đặc biệt. Câu 7 7. Kính hiển vi quang học (light microscope) sử dụng nguồn sáng nào để tạo ảnh? A A. Chùm electron. B B. Tia X. C C. Ánh sáng khả kiến. D D. Sóng siêu âm. Câu 8 8. Phương pháp nhuộm H&E (Hematoxylin & Eosin) thường được sử dụng trong mô học để nhuộm: A A. Lipid và màng tế bào. B B. Acid nucleic và protein bào tương. C C. Sợi collagen và chất nền ngoại bào. D D. Glycogen và carbohydrate. Câu 9 9. Loại mô nào sau đây có chức năng chính là dẫn truyền thông tin nhanh chóng trong cơ thể? A A. Mô biểu mô B B. Mô liên kết C C. Mô cơ D D. Mô thần kinh Câu 10 10. Mô học là ngành khoa học nghiên cứu về: A A. Chức năng của các cơ quan trong cơ thể. B B. Cấu trúc hiển vi của tế bào, mô và cơ quan. C C. Sự phát triển của phôi thai. D D. Bệnh lý của các cơ quan. Câu 11 11. Loại tế bào thần kinh đệm nào tạo ra bao myelin xung quanh sợi trục thần kinh trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocytes) D D. Tế bào vi bào (Microglia) Câu 12 12. Mô liên kết (connective tissue) có nguồn gốc phôi thai từ: A A. Ngoại bì (Ectoderm) B B. Trung bì (Mesoderm) C C. Nội bì (Endoderm) D D. Cả ba lớp phôi bì Câu 13 13. Loại mô nào sau đây có chức năng chính là bao phủ bề mặt cơ thể và lót các khoang rỗng? A A. Mô liên kết B B. Mô cơ C C. Mô thần kinh D D. Mô biểu mô Câu 14 14. Kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM) được sử dụng để quan sát: A A. Bề mặt tế bào. B B. Cấu trúc bên trong tế bào ở độ phân giải cao. C C. Mô sống. D D. Mẫu vật dày. Câu 15 15. Liên kết tế bào nào cho phép các ion và phân tử nhỏ đi qua trực tiếp từ tế bào này sang tế bào khác? A A. Liên kết chặt chẽ (Tight junctions) B B. Thể liên kết (Adherens junctions) C C. Liên kết khe (Gap junctions) D D. Desmosomes Câu 16 16. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của mô biểu mô? A A. Có mạch máu nuôi dưỡng phong phú. B B. Các tế bào liên kết chặt chẽ với nhau. C C. Có tính phân cực (đỉnh và đáy). D D. Có khả năng tái tạo cao. Câu 17 17. Độ phóng đại tối đa hữu ích của kính hiển vi quang học thông thường là khoảng: A A. 100x B B. 400x C C. 1000x D D. 10000x Câu 18 18. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với mô cơ tim? A A. Tế bào có một hoặc hai nhân trung tâm. B B. Có vân ngang. C C. Hoạt động tự động, không theo ý muốn. D D. Các tế bào liên kết với nhau bằng liên kết khe. Câu 19 19. Tế bào thần kinh đệm (glial cells) có chức năng chính là: A A. Dẫn truyền xung thần kinh. B B. Hình thành synapse. C C. Hỗ trợ và bảo vệ tế bào thần kinh. D D. Tiết chất dẫn truyền thần kinh. Câu 20 20. Mô sụn (cartilage) KHÁC với mô xương (bone) ở điểm nào sau đây? A A. Có mạch máu nuôi dưỡng. B B. Chất nền ngoại bào được khoáng hóa. C C. Tế bào sụn nằm trong hốc sụn (lacunae). D D. Có khả năng chịu lực nén tốt. Câu 21 21. Chức năng chính của tế bào hủy xương (osteoclasts) là gì? A A. Tổng hợp chất nền xương. B B. Phân hủy và tái hấp thu xương. C C. Biệt hóa thành tế bào xương. D D. Duy trì tế bào xương. Câu 22 22. Biểu mô chuyển tiếp (transitional epithelium) được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong cơ thể? A A. Đường hô hấp B B. Ống tiêu hóa C C. Đường tiết niệu D D. Mạch máu Câu 23 23. Loại mô sụn nào phổ biến nhất trong cơ thể và có mặt ở sụn khớp, sụn sườn, sụn khí quản? A A. Sụn trong (Hyaline cartilage) B B. Sụn chun (Elastic cartilage) C C. Sụn xơ (Fibrocartilage) D D. Cả ba loại sụn trên Câu 24 24. Cấu trúc nào của tế bào thần kinh tiếp nhận tín hiệu từ các tế bào thần kinh khác? A A. Sợi trục (Axon) B B. Thân tế bào (Cell body) C C. Đuôi gai (Dendrites) D D. Synapse Câu 25 25. Mô cơ vân (skeletal muscle) có đặc điểm nào sau đây? A A. Tế bào có một nhân trung tâm. B B. Hoạt động tự động, không theo ý muốn. C C. Có vân ngang. D D. Các tế bào liên kết với nhau bởi đĩa gian đốt. Câu 26 26. Loại mô cơ nào tạo nên thành của các cơ quan rỗng như dạ dày, ruột, mạch máu? A A. Mô cơ vân B B. Mô cơ tim C C. Mô cơ trơn D D. Cả ba loại mô cơ Câu 27 27. Tế bào thần kinh (neuron) có chức năng chính là: A A. Bảo vệ và hỗ trợ tế bào thần kinh. B B. Dẫn truyền xung thần kinh. C C. Hình thành hàng rào máu não. D D. Phân hủy chất thải trong hệ thần kinh. Câu 28 28. Mô xương xốp (spongy bone) khác với mô xương đặc (compact bone) chủ yếu ở cấu trúc nào? A A. Loại tế bào xương. B B. Thành phần chất nền ngoại bào. C C. Sự sắp xếp của bè xương (trabeculae). D D. Khả năng tái tạo. Câu 29 29. Loại sợi ngoại bào nào có khả năng co giãn và đàn hồi tốt nhất trong mô liên kết? A A. Sợi collagen B B. Sợi đàn hồi C C. Sợi lưới D D. Cả ba loại sợi trên Câu 30 30. Màng đáy (basement membrane) nằm ở vị trí nào? A A. Giữa các tế bào biểu mô. B B. Giữa mô biểu mô và mô liên kết. C C. Bên trong tế bào biểu mô. D D. Trên bề mặt tự do của mô biểu mô. Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết dịch