Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Miễn dịch - Nhiễm trùngĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Số câu30Quiz ID11233 Làm bài Câu 1 1. Đáp ứng miễn dịch thứ phát khác biệt so với đáp ứng miễn dịch nguyên phát chủ yếu ở điểm nào? A A. Chỉ xảy ra trong miễn dịch bẩm sinh B B. Chậm hơn và yếu hơn C C. Nhanh hơn, mạnh hơn và tạo ra trí nhớ miễn dịch D D. Không tạo ra kháng thể Câu 2 2. Sự đề kháng kháng sinh ở vi khuẩn phát sinh chủ yếu do cơ chế nào? A A. Tăng cường hoạt động của hệ miễn dịch B B. Đột biến gen và chọn lọc tự nhiên C C. Giảm tốc độ sinh sản của vi khuẩn D D. Ức chế quá trình thực bào Câu 3 3. Cơ chế bảo vệ nào sau đây thuộc về miễn dịch bẩm sinh, hoạt động không đặc hiệu và là tuyến phòng thủ đầu tiên chống lại nhiễm trùng? A A. Sản xuất kháng thể IgG B B. Hoạt động của tế bào lympho T gây độc C C. Da và niêm mạc D D. Đáp ứng miễn dịch nhớ Câu 4 4. Thuốc kháng sinh penicillin hoạt động bằng cách ức chế quá trình nào ở vi khuẩn? A A. Tổng hợp protein B B. Tổng hợp axit nucleic C C. Tổng hợp vách tế bào D D. Chức năng màng tế bào Câu 5 5. Trong cơ chế thực bào, giai đoạn nào xảy ra sau khi tế bào thực bào tiếp xúc và gắn kết với mầm bệnh? A A. Tiêu hóa mầm bệnh trong phagolysosome B B. Hình thành phagosome C C. Giải phóng các chất trung gian gây viêm D D. Trình diện kháng nguyên Câu 6 6. Xét nghiệm ELISA thường được sử dụng để phát hiện cái gì trong mẫu bệnh phẩm (ví dụ: máu)? A A. DNA của vi khuẩn B B. RNA của virus C C. Kháng thể hoặc kháng nguyên D D. Tế bào bạch cầu Câu 7 7. Cơ chế nào giúp cơ thể phân biệt được tế bào của chính mình với tế bào lạ để tránh các phản ứng tự miễn? A A. Miễn dịch dịch thể B B. Dung nạp miễn dịch C C. Đáp ứng viêm D D. Thực bào Câu 8 8. Xét nghiệm Mantoux (test tuberculin) được sử dụng để chẩn đoán bệnh nào? A A. Viêm gan B B B. Lao phổi C C. HIV/AIDS D D. Sốt rét Câu 9 9. Cơ chế miễn dịch nào đóng vai trò chính trong việc bảo vệ cơ thể chống lại ký sinh trùng đa bào, như giun sán? A A. Miễn dịch tế bào T gây độc B B. Miễn dịch qua trung gian IgE và bạch cầu ái toan C C. Miễn dịch qua trung gian IgG và bổ thể D D. Miễn dịch bẩm sinh qua trung gian tế bào NK Câu 10 10. Cơ chế chính của vắc-xin bất hoạt trong việc tạo miễn dịch là gì? A A. Nhân lên trong cơ thể và tạo miễn dịch lâu dài B B. Kích thích miễn dịch tế bào mạnh mẽ C C. Kích thích đáp ứng miễn dịch dịch thể bằng kháng nguyên bề mặt của mầm bệnh D D. Tạo ra miễn dịch thụ động tức thì Câu 11 11. Thuật ngữ 'nhiễm trùng cơ hội' (opportunistic infection) dùng để chỉ loại nhiễm trùng nào? A A. Nhiễm trùng xảy ra sau phẫu thuật B B. Nhiễm trùng gây ra bởi vi sinh vật thường không gây bệnh ở người có hệ miễn dịch bình thường C C. Nhiễm trùng do kháng kháng sinh D D. Nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục Câu 12 12. Loại kháng thể nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong huyết thanh và đóng vai trò quan trọng trong miễn dịch thứ phát? A A. IgM B B. IgA C C. IgG D D. IgE Câu 13 13. Phản ứng thải ghép tạng là một ví dụ của loại phản ứng miễn dịch nào? A A. Miễn dịch bẩm sinh B B. Miễn dịch dịch thể C C. Miễn dịch tế bào D D. Miễn dịch thụ động Câu 14 14. Tế bào nào đóng vai trò trung tâm trong việc trình diện kháng nguyên cho tế bào T hỗ trợ (T helper cells) để khởi động đáp ứng miễn dịch? A A. Tế bào lympho B B B. Tế bào lympho T gây độc C C. Tế bào trình diện kháng nguyên (APC) D D. Tế bào mast Câu 15 15. HIV gây suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) chủ yếu bằng cách tấn công và phá hủy loại tế bào miễn dịch nào? A A. Tế bào lympho B B B. Tế bào lympho T hỗ trợ (CD4+) C C. Tế bào lympho T gây độc (CD8+) D D. Tế bào NK Câu 16 16. Chức năng chính của hệ thống bổ thể trong miễn dịch là gì? A A. Ức chế phản ứng viêm B B. Trình diện kháng nguyên cho tế bào T C C. Ly giải trực tiếp tế bào vi khuẩn, tăng cường thực bào và viêm D D. Sản xuất kháng thể IgM Câu 17 17. Vai trò của MHC (phức hợp hòa hợp mô chính) lớp I là gì? A A. Trình diện kháng nguyên ngoại sinh cho tế bào T hỗ trợ B B. Trình diện kháng nguyên nội sinh (ví dụ virus) cho tế bào T gây độc C C. Kích hoạt tế bào B sản xuất kháng thể D D. Thực bào mầm bệnh Câu 18 18. Trong quá trình hoạt hóa tế bào lympho T hỗ trợ, tín hiệu thứ hai (co-stimulation) quan trọng để ngăn ngừa tình trạng gì? A A. Phản ứng quá mẫn B B. Tự miễn dịch C C. Vô cảm (anergy) tế bào T D D. Thải ghép tạng Câu 19 19. Chức năng chính của tế bào NK (tế bào giết tự nhiên) trong hệ miễn dịch bẩm sinh là gì? A A. Sản xuất kháng thể IgA B B. Thực bào vi khuẩn C C. Tiêu diệt tế bào nhiễm virus và tế bào ung thư mà không cần mẫn cảm trước D D. Trình diện kháng nguyên cho tế bào T Câu 20 20. Trong phản ứng dị ứng, tế bào mast giải phóng chất trung gian hóa học nào gây co thắt phế quản và tăng tiết chất nhầy ở đường hô hấp, gây khó thở? A A. Interleukin-1 B B. Histamine và leukotrienes C C. Interferon alpha D D. Yếu tố tăng trưởng chuyển dạng beta (TGF-β) Câu 21 21. Loại phản ứng quá mẫn nào liên quan đến sự lắng đọng phức hợp miễn dịch trong mô và mạch máu, gây tổn thương do viêm? A A. Quá mẫn loại I B B. Quá mẫn loại II C C. Quá mẫn loại III D D. Quá mẫn loại IV Câu 22 22. Loại vắc-xin nào sử dụng mầm bệnh đã bị làm yếu đi nhưng vẫn còn khả năng kích thích đáp ứng miễn dịch mà không gây bệnh? A A. Vắc-xin bất hoạt B B. Vắc-xin giải độc tố C C. Vắc-xin tiểu đơn vị D D. Vắc-xin sống giảm độc lực Câu 23 23. Vaccine MMR phòng ngừa các bệnh nào sau đây? A A. Sởi, Quai bị, Rubella B B. Uốn ván, Bạch hầu, Ho gà C C. Cúm, Viêm phổi, Lao D D. Thủy đậu, Zona, Sởi Câu 24 24. Interferon loại I (alpha và beta) chủ yếu có vai trò bảo vệ cơ thể chống lại loại tác nhân gây bệnh nào? A A. Vi khuẩn B B. Virus C C. Nấm D D. Ký sinh trùng Câu 25 25. Bệnh tự miễn xảy ra khi hệ miễn dịch tấn công nhầm vào đâu? A A. Kháng nguyên ngoại sinh B B. Mô và tế bào của chính cơ thể C C. Vi khuẩn gây bệnh D D. Tế bào ung thư Câu 26 26. Loại miễn dịch nào được hình thành khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên lần đầu tiên, thường thông qua tiêm chủng hoặc nhiễm trùng tự nhiên? A A. Miễn dịch thụ động tự nhiên B B. Miễn dịch thụ động nhân tạo C C. Miễn dịch chủ động tự nhiên D D. Miễn dịch chủ động nhân tạo Câu 27 27. Hiện tượng 'thoát khỏi chọn lọc' (escape mutant) ở virus liên quan đến cơ chế nào của hệ miễn dịch? A A. Miễn dịch bẩm sinh B B. Áp lực chọn lọc của đáp ứng miễn dịch thích ứng C C. Phản ứng viêm D D. Thực bào Câu 28 28. Trong phản ứng viêm, chất trung gian hóa học nào gây giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch máu, dẫn đến sưng, nóng, đỏ, đau? A A. Interferon gamma B B. Histamine C C. Interleukin-2 D D. Yếu tố hoại tử u alpha (TNF-α) Câu 29 29. Kháng thể IgE chủ yếu liên quan đến loại phản ứng quá mẫn nào? A A. Quá mẫn loại I (phản ứng tức thì) B B. Quá mẫn loại II (gây độc tế bào) C C. Quá mẫn loại III (phức hợp miễn dịch) D D. Quá mẫn loại IV (qua trung gian tế bào) Câu 30 30. Loại tế bào miễn dịch nào có khả năng tiêu diệt tế bào nhiễm virus và tế bào ung thư bằng cách gây ra quá trình apoptosis? A A. Tế bào lympho B B B. Tế bào lympho T hỗ trợ C C. Tế bào lympho T gây độc tế bào D D. Tế bào tua Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ nghĩa học Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ