Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Số câu30Quiz ID11489 Làm bài Câu 1 1. Câu 'Trăng ơi... từ đâu đến?' là ví dụ về phép tu từ nào? A A. So sánh B B. Nhân hóa C C. Ẩn dụ D D. Hoán dụ Câu 2 2. Câu thành ngữ 'Chó treo mèo đậy' nói về điều gì? A A. Cách nuôi chó mèo B B. Kinh nghiệm dân gian về thời tiết C C. Sự cẩn thận, kỹ lưỡng trong bảo quản đồ đạc D D. Tình bạn giữa chó và mèo Câu 3 3. Điểm khác biệt chính giữa tiếng Việt và các ngôn ngữ Ấn-Âu là gì? A A. Số lượng nguyên âm B B. Hệ thống thanh điệu C C. Cấu trúc câu phức tạp D D. Sử dụng chữ tượng hình Câu 4 4. Từ nào sau đây có thể vừa là danh từ, vừa là động từ? A A. Bàn B B. Đi C C. Đẹp D D. Học sinh Câu 5 5. Trong tiếng Việt, có bao nhiêu thanh điệu chính thức? A A. 4 B B. 5 C C. 6 D D. 7 Câu 6 6. Câu tục ngữ 'Uống nước nhớ nguồn' có nghĩa là gì? A A. Phải tiết kiệm nước B B. Cần trân trọng nguồn nước sạch C C. Cần biết ơn những người đã tạo ra thành quả cho mình D D. Nên uống nước ở nơi có nguồn gốc rõ ràng Câu 7 7. Từ 'hoa' trong câu 'Hoa hồng rất đẹp.' là loại từ gì? A A. Động từ B B. Tính từ C C. Danh từ D D. Đại từ Câu 8 8. Câu nào sau đây là câu hỏi tu từ? A A. Bạn có khỏe không? B B. Mấy giờ rồi? C C. Ai mà không muốn giàu có? D D. Bạn tên là gì? Câu 9 9. Trong tiếng Việt, khi muốn hỏi về số lượng, người ta thường dùng từ nghi vấn nào? A A. Ai B B. Gì C C. Mấy D D. Ở đâu Câu 10 10. Cấu trúc ngữ pháp cơ bản của câu đơn trong tiếng Việt là gì? A A. Chủ ngữ - Vị ngữ B B. Vị ngữ - Chủ ngữ C C. Trạng ngữ - Chủ ngữ - Vị ngữ D D. Chủ ngữ - Bổ ngữ - Định ngữ Câu 11 11. Trong tiếng Việt, yếu tố nào sau đây quyết định nghĩa của từ trong câu? A A. Vị trí của từ trong câu B B. Thanh điệu của từ C C. Hình thức viết của từ D D. Cả vị trí và thanh điệu Câu 12 12. Trong tiếng Việt, bộ phận nào sau đây được xem là đơn vị cấu tạo từ nhỏ nhất có nghĩa? A A. Âm tiết B B. Hình vị C C. Từ D D. Câu Câu 13 13. Chức năng chính của dấu câu trong tiếng Việt là gì? A A. Trang trí văn bản B B. Thể hiện cảm xúc của người viết C C. Phân tách các thành phần câu, biểu thị ngữ điệu D D. Làm cho câu văn dài hơn Câu 14 14. Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ? A A. Anh em B B. Xe đạp C C. Quần áo D D. Nhà cửa Câu 15 15. Trong các phương thức cấu tạo từ, phương thức nào tạo ra từ ghép? A A. Láy B B. Ghép C C. Mượn D D. Chuyển nghĩa Câu 16 16. Trong tiếng Việt, thanh điệu có vai trò gì? A A. Thay đổi loại từ B B. Thay đổi cấu trúc câu C C. Phân biệt nghĩa của từ D D. Làm cho câu văn thêm du dương Câu 17 17. Trong tiếng Việt, 'con' là từ chỉ quan hệ họ hàng theo chiều nào? A A. Chiều ngang (anh em) B B. Chiều dọc, thế hệ sau C C. Chiều dọc, thế hệ trước D D. Không chỉ quan hệ họ hàng Câu 18 18. Trong câu 'Hôm nay trời rất đẹp.', thành phần nào là chủ ngữ? A A. Hôm nay B B. Trời C C. Rất đẹp D D. Câu này không có chủ ngữ Câu 19 19. Nguyên tắc cơ bản của phép lịch sự trong giao tiếp tiếng Việt là gì? A A. Nói càng nhiều càng tốt B B. Sử dụng ngôn ngữ trang trọng với mọi đối tượng C C. Tôn trọng người đối diện, sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh và đối tượng D D. Tránh giao tiếp bằng mắt Câu 20 20. Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập? A A. Nhà máy B B. Ăn uống C C. Bàn học D D. Cá lóc Câu 21 21. Từ 'nhanh' trong câu 'Bạn ấy chạy rất nhanh.' là loại từ gì? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Phó từ Câu 22 22. Trong tiếng Việt, khi nào nên sử dụng 'ạ' trong giao tiếp? A A. Khi nói chuyện với bạn bè B B. Khi ra lệnh cho người khác C C. Khi thể hiện sự lễ phép, tôn trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị cao hơn D D. Khi tự nói chuyện một mình Câu 23 23. Đâu là một đặc điểm của văn nói tiếng Việt? A A. Sử dụng nhiều câu phức tạp B B. Trật tự từ cố định C C. Thường có yếu tố ngữ cảnh và ngôn ngữ cơ thể hỗ trợ D D. Luôn tuân thủ chặt chẽ quy tắc ngữ pháp Câu 24 24. Trong các từ sau, từ nào là từ láy? A A. Sinh viên B B. Bàn ghế C C. Lung linh D D. Quần áo Câu 25 25. Câu nào sau đây sử dụng đúng trật tự từ trong tiếng Việt? A A. Tôi ăn cơm hôm qua ở nhà. B B. Hôm qua tôi ăn cơm ở nhà. C C. Ăn cơm tôi hôm qua ở nhà. D D. Ở nhà hôm qua tôi ăn cơm. Câu 26 26. Từ 'đi' trong câu 'Tôi đi học.' là loại từ gì? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Giới từ Câu 27 27. Trong tiếng Việt, khi muốn nhấn mạnh ý phủ định, người ta thường dùng từ nào? A A. Rất B B. Không C C. Chưa D D. Đã Câu 28 28. Từ nào sau đây là từ tượng thanh? A A. Xinh đẹp B B. Đi nhanh C C. Róc rách D D. Học tập Câu 29 29. Từ nào sau đây không phải là từ mượn gốc Hán? A A. Giáo viên B B. Học sinh C C. Bàn D D. Quốc gia Câu 30 30. Trong tiếng Việt, đại từ nhân xưng 'tôi' thường được dùng trong trường hợp nào? A A. Giao tiếp với người lớn tuổi hơn B B. Giao tiếp với bạn bè thân thiết C C. Giao tiếp trang trọng hoặc khi xưng hô với người ngang hàng, ít thân thiết D D. Giao tiếp với trẻ em Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ sở lập trình