Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ khí đại cươngĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ khí đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ khí đại cương Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ khí đại cương Số câu30Quiz ID10256 Làm bài Câu 1 1. Giới hạn bền của vật liệu thể hiện điều gì? A A. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu chịu được trước khi bắt đầu biến dạng dẻo B B. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu chịu được trước khi bị phá hủy (gãy, đứt) C C. Độ biến dạng lớn nhất mà vật liệu chịu được trước khi bị phá hủy D D. Năng lượng lớn nhất mà vật liệu hấp thụ được trước khi bị phá hủy Câu 2 2. Khái niệm 'mômen lực' đặc trưng cho điều gì? A A. Khả năng sinh công của lực B B. Khả năng làm thay đổi vận tốc của vật C C. Khả năng làm quay vật quanh một trục D D. Khả năng làm biến dạng vật rắn Câu 3 3. Hiện tượng nào sau đây minh họa rõ nhất cho định luật bảo toàn động lượng? A A. Ô tô phanh gấp B B. Máy bay cất cánh C C. Súng giật lùi khi bắn D D. Nước chảy từ trên cao xuống Câu 4 4. Công dụng chính của ổ bi trong các máy móc là gì? A A. Tăng ma sát để truyền lực B B. Giảm ma sát để hỗ trợ chuyển động quay C C. Tăng độ cứng vững cho kết cấu D D. Giảm tiếng ồn khi máy hoạt động Câu 5 5. Ưu điểm chính của truyền động bánh răng so với truyền động xích là gì? A A. Khả năng truyền động trên khoảng cách lớn hơn B B. Khả năng truyền động với tỷ số truyền lớn hơn C C. Độ chính xác truyền động cao hơn và ít trượt D D. Ít gây tiếng ồn hơn khi hoạt động Câu 6 6. Nguyên tắc hoạt động của động cơ nhiệt dựa trên định luật nhiệt động lực học nào? A A. Định luật thứ nhất nhiệt động lực học (bảo toàn năng lượng) B B. Định luật thứ hai nhiệt động lực học (entropy tăng) C C. Định luật thứ ba nhiệt động lực học (entropy tuyệt đối) D D. Định luật thứ tư nhiệt động lực học (không tồn tại định luật này) Câu 7 7. Đại lượng vật lý nào sau đây là đại lượng vectơ? A A. Công B B. Năng lượng C C. Lực D D. Công suất Câu 8 8. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật Newton thứ hai? A A. W = F.d B B. P = F/A C C. F = m.a D D. E = m.c^2 Câu 9 9. Tiêu chí nào sau đây quan trọng nhất khi lựa chọn vật liệu cho chi tiết máy chịu tải trọng va đập? A A. Độ bền kéo cao B B. Độ cứng cao C C. Độ dẻo dai (khả năng hấp thụ năng lượng va đập) D D. Giới hạn bền chảy cao Câu 10 10. Ứng suất pháp tuyến được định nghĩa là gì? A A. Lực cắt trên một đơn vị diện tích B B. Lực nén hoặc kéo vuông góc với diện tích mặt cắt ngang trên một đơn vị diện tích C C. Mômen uốn trên một đơn vị chiều dài D D. Mômen xoắn trên một đơn vị diện tích Câu 11 11. Đại lượng nào sau đây không phải là thông số đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn? A A. Vận tốc góc B B. Gia tốc góc C C. Mômen quán tính D D. Khối lượng Câu 12 12. Loại mối ghép nào sau đây là mối ghép động? A A. Mối ghép hàn B B. Mối ghép đinh tán C C. Mối ghép then D D. Mối ghép ổ lăn Câu 13 13. Trong hệ thống phanh cơ khí, bộ phận nào trực tiếp tạo ra lực ma sát để giảm tốc độ quay của bánh xe? A A. Bàn đạp phanh B B. Xi lanh phanh chính C C. Má phanh (guốc phanh) D D. Đĩa phanh (hoặc trống phanh) Câu 14 14. Phương pháp gia công nào sau đây là phương pháp gia công không phoi? A A. Tiện B B. Phay C C. Đúc D D. Khoan Câu 15 15. Loại năng lượng nào sau đây là năng lượng dự trữ do vị trí tương đối của các bộ phận trong một hệ thống? A A. Động năng B B. Thế năng C C. Nhiệt năng D D. Hóa năng Câu 16 16. Trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền, chuyển động của piston là chuyển động gì? A A. Chuyển động quay tròn B B. Chuyển động lắc C C. Chuyển động tịnh tiến D D. Chuyển động xoắn Câu 17 17. Trong cơ cấu tay quay thanh lắc, mục đích chính của việc sử dụng thanh lắc là gì? A A. Tăng tốc độ quay của tay quay B B. Chuyển đổi chuyển động quay liên tục thành chuyển động lắc qua lại C C. Giảm lực cản của cơ cấu D D. Tăng hiệu suất truyền động Câu 18 18. Công thức tính công suất trung bình là gì? A A. P = F.v B B. P = W/t C C. P = m.g.h D D. P = 1/2.m.v^2 Câu 19 19. Trong các loại máy cơ đơn giản sau, loại nào không sử dụng nguyên lý đòn bẩy? A A. Đòn bẩy B B. Ròng rọc cố định C C. Mặt phẳng nghiêng D D. Bánh xe và trục Câu 20 20. Sai số nào sau đây là sai số hệ thống trong đo lường? A A. Sai số do người đọc không chính xác B B. Sai số do dụng cụ đo bị lệch chuẩn C C. Sai số do điều kiện môi trường thay đổi D D. Sai số do dao động ngẫu nhiên của kết quả đo Câu 21 21. Trong hệ thống ròng rọc động, lợi về lực đạt được là bao nhiêu nếu bỏ qua ma sát và khối lượng ròng rọc? A A. Không lợi về lực B B. Lợi 2 lần về lực C C. Lợi 3 lần về lực D D. Lợi 4 lần về lực Câu 22 22. Phần mềm CAD được sử dụng chủ yếu cho mục đích gì trong cơ khí? A A. Điều khiển máy CNC B B. Mô phỏng và phân tích kết cấu C C. Thiết kế và vẽ kỹ thuật D D. Quản lý dữ liệu sản xuất Câu 23 23. Hệ số ma sát phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Diện tích bề mặt tiếp xúc B B. Vận tốc tương đối giữa các bề mặt C C. Vật liệu và độ nhám của bề mặt tiếp xúc D D. Lực pháp tuyến tác dụng lên bề mặt Câu 24 24. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì? A A. Watt (W) B B. Newton (N) C C. Joule (J) D D. Pascal (Pa) Câu 25 25. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của cơ cấu cam? A A. Cơ cấu phân phối khí trong động cơ đốt trong B B. Máy dệt C C. Hộp số xe ô tô D D. Máy in Câu 26 26. Vật liệu nào sau đây có độ dẫn nhiệt tốt nhất? A A. Thép B B. Nhôm C C. Đồng D D. Gỗ Câu 27 27. Định luật Newton thứ nhất còn được gọi là định luật gì? A A. Định luật quán tính B B. Định luật tương tác C C. Định luật bảo toàn động lượng D D. Định luật bảo toàn năng lượng Câu 28 28. Độ cứng của vật liệu đặc trưng cho khả năng gì? A A. Khả năng chịu lực kéo B B. Khả năng chịu lực nén C C. Khả năng chống lại biến dạng đàn hồi D D. Khả năng chống lại biến dạng dẻo Câu 29 29. Tính chất nào sau đây không thuộc về vật liệu dẻo? A A. Biến dạng lớn trước khi phá hủy B B. Khả năng kéo dài C C. Khả năng rèn D D. Độ cứng cao Câu 30 30. Hiện tượng chảy dẻo của vật liệu xảy ra khi nào? A A. Khi ứng suất tác dụng vượt quá giới hạn đàn hồi B B. Khi ứng suất tác dụng nhỏ hơn giới hạn đàn hồi C C. Khi vật liệu chịu tải trọng tĩnh D D. Khi vật liệu chịu tải trọng va đập Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hành vi tổ chức Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Huyết học – truyền máu