Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Viêm Âm Đạo, Cổ Tử CungĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Âm Đạo, Cổ Tử Cung Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Âm Đạo, Cổ Tử Cung Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Âm Đạo, Cổ Tử Cung Số câu25Quiz ID17226 Làm bài Câu 1 1. Việc sử dụng thuốc tránh thai nào có thể làm tăng nguy cơ viêm âm đạo do nấm? A A. Thuốc tránh thai chỉ chứa progestin. B B. Thuốc tránh thai kết hợp estrogen và progestin. C C. Vòng tránh thai. D D. Bao cao su. Câu 2 2. Khi nào cần thực hiện soi cổ tử cung (colposcopy)? A A. Khi có kết quả Pap smear bình thường. B B. Khi có kết quả Pap smear bất thường. C C. Khi không có triệu chứng gì ở vùng kín. D D. Khi đang mang thai. Câu 3 3. HPV (Human Papillomavirus) có liên quan mật thiết đến bệnh lý nào sau đây của cổ tử cung? A A. Viêm cổ tử cung do lậu. B B. Polyp cổ tử cung. C C. Ung thư cổ tử cung. D D. Lạc nội mạc tử cung ở cổ tử cung. Câu 4 4. Đâu là một yếu tố nguy cơ quan trọng gây viêm cổ tử cung do Chlamydia? A A. Sử dụng thuốc tránh thai hàng ngày. B B. Quan hệ tình dục không an toàn. C C. Vệ sinh vùng kín quá sạch sẽ. D D. Sử dụng tampon quá lâu. Câu 5 5. Biến chứng nguy hiểm nhất của viêm cổ tử cung không được điều trị là gì? A A. Viêm bàng quang. B B. Vô sinh. C C. Viêm ruột thừa. D D. Đau lưng mãn tính. Câu 6 6. Trong trường hợp viêm âm đạo do vi khuẩn, pH âm đạo thường có đặc điểm gì? A A. pH < 4.5 B B. pH = 4.5 C C. pH > 4.5 D D. pH = 7 Câu 7 7. Viêm cổ tử cung mãn tính có thể dẫn đến sự hình thành của yếu tố nào sau đây? A A. U xơ tử cung. B B. Polyp cổ tử cung. C C. U nang buồng trứng. D D. Lạc nội mạc tử cung. Câu 8 8. Trong trường hợp nào, việc điều trị viêm âm đạo cần được thực hiện ngay cả khi không có triệu chứng? A A. Khi mang thai. B B. Khi mãn kinh. C C. Khi sử dụng thuốc tránh thai. D D. Khi vệ sinh vùng kín hàng ngày. Câu 9 9. Việc lạm dụng dung dịch vệ sinh phụ nữ có thể dẫn đến hậu quả gì? A A. Tăng cường hệ miễn dịch vùng kín. B B. Cân bằng pH âm đạo. C C. Tiêu diệt vi khuẩn có lợi và gây mất cân bằng hệ vi sinh vật âm đạo. D D. Giảm nguy cơ viêm nhiễm. Câu 10 10. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị viêm âm đạo do Trichomonas? A A. Fluconazole. B B. Metronidazole. C C. Acyclovir. D D. Ceftriaxone. Câu 11 11. Loại viêm âm đạo nào sau đây thường gây ra khí hư màu vàng xanh, có bọt và mùi hôi? A A. Viêm âm đạo do nấm Candida. B B. Viêm âm đạo do vi khuẩn. C C. Viêm âm đạo do Trichomonas. D D. Viêm âm đạo do dị ứng. Câu 12 12. Triệu chứng đau bụng dưới thường gặp hơn trong trường hợp viêm nhiễm nào? A A. Viêm âm đạo đơn thuần. B B. Viêm cổ tử cung. C C. Viêm âm đạo do nấm. D D. Viêm âm đạo do vi khuẩn. Câu 13 13. Đâu là biện pháp tốt nhất để giảm nguy cơ tái phát viêm âm đạo do nấm? A A. Thụt rửa âm đạo hàng ngày. B B. Sử dụng kháng sinh thường xuyên. C C. Mặc quần áo rộng rãi, thoáng mát, chất liệu cotton. D D. Sử dụng băng vệ sinh hàng ngày. Câu 14 14. Loại xét nghiệm nào giúp xác định chính xác tác nhân gây viêm âm đạo? A A. Xét nghiệm máu. B B. Xét nghiệm nước tiểu. C C. Soi tươi dịch âm đạo và nhuộm Gram. D D. Siêu âm phụ khoa. Câu 15 15. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm âm đạo do nấm Candida là gì? A A. Sử dụng kháng sinh phổ rộng. B B. Quan hệ tình dục không an toàn. C C. Vệ sinh vùng kín quá kỹ bằng xà phòng. D D. Mặc quần áo quá chật và bí. Câu 16 16. Loại khí hư nào sau đây thường gặp trong viêm âm đạo do nấm Candida? A A. Khí hư loãng, màu xám, có mùi tanh. B B. Khí hư đặc, màu trắng đục, như sữa đông. C C. Khí hư màu vàng xanh, có bọt. D D. Khí hư lẫn máu. Câu 17 17. Loại thuốc nào sau đây KHÔNG được sử dụng để điều trị viêm âm đạo do nấm Candida? A A. Fluconazole. B B. Clotrimazole. C C. Miconazole. D D. Azithromycin. Câu 18 18. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa viêm âm đạo và viêm cổ tử cung hiệu quả nhất? A A. Sử dụng dung dịch vệ sinh phụ nữ hàng ngày. B B. Quan hệ tình dục an toàn và chung thủy. C C. Mặc quần áo bó sát. D D. Thụt rửa âm đạo thường xuyên. Câu 19 19. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng điển hình của viêm cổ tử cung? A A. Khí hư ra nhiều, có màu vàng hoặc xanh. B B. Đau bụng dưới âm ỉ. C C. Chảy máu âm đạo bất thường ngoài chu kỳ kinh nguyệt. D D. Ngứa rát âm đạo. Câu 20 20. Việc sử dụng corticoid kéo dài có thể làm tăng nguy cơ mắc loại viêm âm đạo nào? A A. Viêm âm đạo do vi khuẩn. B B. Viêm âm đạo do nấm Candida. C C. Viêm âm đạo do Trichomonas. D D. Viêm âm đạo do dị ứng. Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc viêm âm đạo do vi khuẩn? A A. Sử dụng tampon thường xuyên. B B. Thụt rửa âm đạo. C C. Sử dụng quần lót cotton. D D. Quan hệ tình dục một vợ một chồng. Câu 22 22. Xét nghiệm nào giúp phát hiện sớm các tế bào bất thường ở cổ tử cung, từ đó ngăn ngừa ung thư? A A. Xét nghiệm máu tổng quát. B B. Xét nghiệm nước tiểu. C C. Xét nghiệm Pap smear (tế bào cổ tử cung). D D. Siêu âm ổ bụng. Câu 23 23. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây viêm cổ tử cung? A A. Nhiễm Chlamydia trachomatis. B B. Nhiễm Neisseria gonorrhoeae (lậu). C C. Nhiễm Trichomonas vaginalis. D D. Nhiễm nấm Candida albicans. Câu 24 24. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán viêm cổ tử cung? A A. Nội soi ổ bụng. B B. Siêu âm đầu dò âm đạo. C C. Xét nghiệm Pap smear. D D. Chụp X-quang vùng chậu. Câu 25 25. Trong điều trị viêm âm đạo do vi khuẩn, tại sao cần điều trị cho cả bạn tình? A A. Để tăng hiệu quả điều trị cho bệnh nhân. B B. Để ngăn ngừa tái nhiễm cho bệnh nhân. C C. Viêm âm đạo do vi khuẩn là bệnh lây truyền qua đường tình dục. D D. Vi khuẩn gây bệnh có thể tồn tại trên da của bạn tình. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Về Kinh Doanh Bất Động Sản Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thoát Vị Bẹn