Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thoát Vị BẹnĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thoát Vị Bẹn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thoát Vị Bẹn Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thoát Vị Bẹn Số câu25Quiz ID17482 Làm bài Câu 1 1. Trong trường hợp thoát vị bẹn tái phát sau phẫu thuật, yếu tố nào sau đây ít có khả năng là nguyên nhân? A A. Sử dụng kỹ thuật phẫu thuật không phù hợp. B B. Không tuân thủ hướng dẫn của bác sĩ sau phẫu thuật. C C. Yếu tố di truyền. D D. Áp lực ổ bụng tăng cao do ho mãn tính hoặc táo bón. Câu 2 2. Khi nào thì cần phẫu thuật cấp cứu thoát vị bẹn? A A. Khi thoát vị gây đau nhẹ. B B. Khi thoát vị có thể tự đẩy vào được. C C. Khi thoát vị bị nghẹt và không thể đẩy vào được. D D. Khi thoát vị gây khó chịu khi vận động. Câu 3 3. Điều gì quan trọng nhất cần lưu ý khi chăm sóc vết mổ sau phẫu thuật thoát vị bẹn? A A. Bôi thuốc mỡ kháng sinh thường xuyên. B B. Giữ vết mổ sạch và khô. C C. Che kín vết mổ bằng băng gạc dày. D D. Ngâm vết mổ trong nước muối ấm. Câu 4 4. Khi nào thì trẻ em bị thoát vị bẹn cần được phẫu thuật? A A. Chỉ khi trẻ bị đau nhiều. B B. Chỉ khi thoát vị gây ảnh hưởng đến thẩm mỹ. C C. Ngay sau khi được chẩn đoán, để tránh biến chứng. D D. Khi trẻ lớn hơn. Câu 5 5. Thoát vị bẹn trực tiếp khác với thoát vị bẹn gián tiếp ở điểm nào? A A. Vị trí thoát vị so với mạch máu thượng vị dưới. B B. Nguyên nhân gây ra thoát vị. C C. Phương pháp điều trị. D D. Mức độ nguy hiểm. Câu 6 6. Sau phẫu thuật thoát vị bẹn, khi nào bệnh nhân có thể trở lại hoạt động thể chất bình thường? A A. Ngay ngày hôm sau. B B. Sau 1-2 tuần. C C. Sau 4-6 tuần, tùy thuộc vào mức độ hoạt động và phương pháp phẫu thuật. D D. Sau 6 tháng. Câu 7 7. Đối tượng nào sau đây có nguy cơ mắc thoát vị bẹn cao hơn? A A. Phụ nữ mang thai. B B. Người cao tuổi. C C. Trẻ sơ sinh nam. D D. Vận động viên chuyên nghiệp. Câu 8 8. Một người sau phẫu thuật thoát vị bẹn nên tránh những hoạt động nào trong giai đoạn phục hồi sớm? A A. Đi bộ nhẹ nhàng. B B. Nâng tạ nặng. C C. Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng. D D. Nghỉ ngơi đầy đủ. Câu 9 9. Phương pháp phẫu thuật nào thường được sử dụng để điều trị thoát vị bẹn ở người lớn? A A. Phẫu thuật nội soi. B B. Phẫu thuật mở. C C. Cả hai phương pháp trên đều có thể sử dụng. D D. Điều trị bằng thuốc. Câu 10 10. Loại vật liệu nào thường được sử dụng để gia cố thành bụng trong phẫu thuật thoát vị bẹn? A A. Chỉ tự tiêu. B B. Mảnh ghép nhân tạo (mesh). C C. Băng gạc. D D. Keo sinh học. Câu 11 11. Trong trường hợp nào thì nên ưu tiên phẫu thuật mở thay vì phẫu thuật nội soi để điều trị thoát vị bẹn? A A. Khi bệnh nhân còn trẻ và khỏe mạnh. B B. Khi thoát vị có kích thước nhỏ. C C. Khi bệnh nhân có tiền sử phẫu thuật vùng bụng dưới nhiều lần. D D. Khi bệnh nhân muốn hồi phục nhanh chóng. Câu 12 12. Điều gì có thể xảy ra nếu không điều trị thoát vị bẹn? A A. Thoát vị sẽ tự biến mất. B B. Chỉ gây khó chịu nhẹ. C C. Có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng như nghẹt ruột, hoại tử ruột. D D. Chỉ gây ảnh hưởng đến chức năng sinh sản. Câu 13 13. Nếu bạn nghi ngờ mình bị thoát vị bẹn, bạn nên làm gì? A A. Tự điều trị bằng thuốc giảm đau. B B. Đắp lá thuốc theo kinh nghiệm dân gian. C C. Đi khám bác sĩ để được chẩn đoán và tư vấn điều trị. D D. Chờ đợi xem triệu chứng có tự khỏi không. Câu 14 14. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ tái phát thoát vị bẹn sau phẫu thuật? A A. Tập thể dục cường độ cao ngay sau phẫu thuật. B B. Nâng vật nặng ngay sau phẫu thuật. C C. Duy trì cân nặng hợp lý và tránh táo bón. D D. Ăn nhiều đồ ăn cay nóng. Câu 15 15. Đâu là phương pháp chẩn đoán hình ảnh thường được sử dụng để xác định thoát vị bẹn? A A. Chụp X-quang tim phổi. B B. Siêu âm vùng bẹn. C C. Điện tâm đồ. D D. Nội soi đại tràng. Câu 16 16. Mục đích chính của việc sử dụng lưới (mesh) trong phẫu thuật thoát vị bẹn là gì? A A. Giảm đau sau phẫu thuật. B B. Tăng cường sức mạnh cho thành bụng và giảm nguy cơ tái phát. C C. Giúp vết mổ mau lành hơn. D D. Giảm chi phí phẫu thuật. Câu 17 17. Trong phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn, ưu điểm lớn nhất so với phẫu thuật mở là gì? A A. Thời gian phẫu thuật ngắn hơn. B B. Ít đau sau phẫu thuật và thời gian phục hồi nhanh hơn. C C. Chi phí phẫu thuật thấp hơn. D D. Khả năng tái phát thấp hơn. Câu 18 18. Loại thoát vị bẹn nào xảy ra do sự yếu kém của thành bụng ngay từ khi mới sinh? A A. Thoát vị bẹn trực tiếp. B B. Thoát vị bẹn gián tiếp. C C. Thoát vị bẹn đùi. D D. Thoát vị bịt. Câu 19 19. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương pháp phẫu thuật thoát vị bẹn? A A. Kích thước của khối thoát vị. B B. Tình trạng sức khỏe tổng thể của bệnh nhân. C C. Kinh nghiệm của phẫu thuật viên. D D. Màu sắc quần áo bệnh nhân. Câu 20 20. Thoát vị bẹn có thể tự khỏi không? A A. Có, trong hầu hết các trường hợp. B B. Có, nếu áp dụng các biện pháp xoa bóp. C C. Không, cần phải can thiệp bằng phẫu thuật. D D. Có, nếu dùng thuốc kháng sinh. Câu 21 21. Tại sao cần tránh táo bón sau phẫu thuật thoát vị bẹn? A A. Vì táo bón làm tăng nguy cơ nhiễm trùng vết mổ. B B. Vì táo bón làm tăng áp lực lên thành bụng, có thể gây tái phát thoát vị. C C. Vì táo bón gây khó khăn cho việc đi lại. D D. Vì táo bón làm giảm tác dụng của thuốc giảm đau. Câu 22 22. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra thoát vị bẹn? A A. Nâng vật nặng thường xuyên. B B. Ho mãn tính. C C. Táo bón kéo dài. D D. Huyết áp cao. Câu 23 23. Biến chứng nào sau đây là nguy hiểm nhất của thoát vị bẹn? A A. Đau tức vùng bẹn. B B. Khó chịu khi vận động. C C. Nghẹt ruột do thoát vị. D D. Sưng bìu. Câu 24 24. Tại sao nam giới có nguy cơ mắc thoát vị bẹn cao hơn nữ giới? A A. Do cấu trúc giải phẫu vùng bẹn khác biệt. B B. Do thói quen sinh hoạt khác biệt. C C. Do yếu tố di truyền. D D. Do chế độ ăn uống khác biệt. Câu 25 25. Triệu chứng nào sau đây không điển hình của thoát vị bẹn? A A. Đau âm ỉ vùng bẹn. B B. Khối phồng ở bẹn, to lên khi ho hoặc rặn. C C. Sốt cao. D D. Cảm giác nặng hoặc tức ở bẹn. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Âm Đạo, Cổ Tử Cung Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Vận Động