Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệ350 Câu Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 4 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 350 Câu Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 4 350 Câu Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 4 Số câu25Quiz ID40460 Làm bài Câu 1 Trong các loại hình tổ chức tài chính sau, loại hình nào thường tập trung vào việc quản lý rủi ro và đầu tư dài hạn cho người tham gia? A Ngân hàng thương mại B Công ty cho thuê tài chính C Quỹ bảo hiểm và quỹ hưu trí D Công ty tài chính Câu 2 Việc Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ có tác động tức thì như thế nào đối với các ngân hàng thương mại? A Giảm khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại B Làm cho lãi suất thị trường tăng cao hơn C Giảm nhu cầu vay của doanh nghiệp D Tăng khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại Câu 3 Nếu một quốc gia đang đối mặt với tình trạng suy thoái kinh tế và thất nghiệp cao, Ngân hàng Trung ương có khả năng thực hiện chính sách tiền tệ nào? A Chính sách tiền tệ trung lập B Chính sách tiền tệ mở rộng C Chính sách tiền tệ thắt chặt D Chính sách tiền tệ linh hoạt, không cố định Câu 4 Một quốc gia có thặng dư cán cân vãng lai lớn thường có xu hướng như thế nào về tỷ giá hối đoái của đồng tiền nội địa (trong điều kiện tỷ giá thả nổi)? A Đồng tiền nội địa có xu hướng giảm giá B Cần phải phá giá đồng tiền để duy trì cạnh tranh C Tỷ giá hối đoái không bị ảnh hưởng D Đồng tiền nội địa có xu hướng tăng giá Câu 5 Khi chính phủ và NHTW cùng phối hợp thực hiện chính sách tiền tệ và tài khóa thắt chặt, mục tiêu chính thường là gì? A Kích thích tăng trưởng kinh tế nhanh B Giảm thâm hụt thương mại C Kiềm chế lạm phát và ổn định nền kinh tế D Tạo thêm việc làm Câu 6 Chức năng nào của tiền cho phép nó được sử dụng để thanh toán cho hàng hóa, dịch vụ và các khoản nợ? A Cất giữ giá trị B Đơn vị hạch toán C Phương tiện thanh toán quốc tế D Phương tiện trao đổi Câu 7 Công cụ nào sau đây là một công cụ của chính sách tài khóa? A Chi tiêu chính phủ B Lãi suất chiết khấu C Tỷ lệ dự trữ bắt buộc D Nghiệp vụ thị trường mở Câu 8 Hiện tượng 'lạm phát cầu kéo' xảy ra khi nào? A Tổng cầu vượt quá tổng cung B Giá dầu thế giới giảm mạnh C Chi phí sản xuất tăng D Năng suất lao động tăng cao Câu 9 Tỷ giá hối đoái thả nổi (floating exchange rate) có đặc điểm nổi bật nào? A Chỉ áp dụng cho các nền kinh tế đang phát triển B Được chính phủ ấn định một cách cố định C Được xác định bởi cung và cầu trên thị trường ngoại hối D Thay đổi theo quyết định của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) Câu 10 Điểm khác biệt cơ bản giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn là gì? A Mức độ rủi ro của các công cụ B Tính thanh khoản của các tài sản C Thành phần tham gia thị trường D Thời hạn của các công cụ tài chính được giao dịch Câu 11 Vai trò chính của ngân hàng thương mại trong hệ thống tài chính là gì? A Quản lý dự trữ ngoại hối quốc gia B Huy động tiền gửi và cấp tín dụng C Kiểm soát lạm phát D Phát hành tiền tệ Câu 12 Nếu NHTW muốn giảm lượng tiền trong lưu thông để chống lạm phát, hành động nào trong nghiệp vụ thị trường mở sẽ được thực hiện? A Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc B Mua trái phiếu chính phủ C Bán trái phiếu chính phủ D Giảm lãi suất tái cấp vốn Câu 13 Tổ chức nào thường chịu trách nhiệm giám sát và điều tiết hoạt động của các công ty chứng khoán và thị trường chứng khoán? A Bộ Tài chính B Sở Giao dịch Chứng khoán C Ngân hàng Trung ương D Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Câu 14 Rủi ro tín dụng là loại rủi ro nào trong hoạt động tài chính? A Rủi ro biến động tỷ giá hối đoái B Rủi ro về tính thanh khoản của tài sản C Rủi ro vỡ nợ của người vay D Rủi ro biến động lãi suất thị trường Câu 15 Mối quan hệ giữa lãi suất và giá trái phiếu là gì? A Không có mối quan hệ trực tiếp B Tỷ lệ thuận C Tỷ lệ nghịch D Quan hệ theo cấp số nhân Câu 16 Chức năng nào sau đây là độc quyền của Ngân hàng Trung ương? A Quản lý danh mục đầu tư cá nhân B Phát hành tiền tệ C Thực hiện hoạt động cho vay tiêu dùng D Cung cấp dịch vụ ngân hàng cho công chúng Câu 17 Khi chính phủ áp dụng chính sách tài khóa mở rộng, điều này thường dẫn đến hệ quả nào đối với ngân sách nhà nước? A Ổn định tỷ giá hối đoái B Giảm nợ công C Tăng thặng dư ngân sách D Có khả năng làm tăng thâm hụt ngân sách Câu 18 Thị trường tài chính đóng vai trò thiết yếu như thế nào trong nền kinh tế? A Kênh dẫn vốn hiệu quả từ người tiết kiệm đến người đi vay, thúc đẩy đầu tư và tăng trưởng B Đảm bảo toàn bộ người dân có việc làm C Hạn chế hoàn toàn rủi ro cho các nhà đầu tư D Trực tiếp kiểm soát giá cả hàng hóa dịch vụ Câu 19 Thành phần nào sau đây không được tính vào khối tiền M1? A Séc du lịch B Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng thương mại C Tiền gửi có kỳ hạn D Tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng Câu 20 Khi lạm phát gia tăng và NHTW muốn thắt chặt chính sách tiền tệ, hành động nào sau đây thường được thực hiện? A Mua vào trái phiếu chính phủ trên thị trường mở B Tăng lãi suất chiết khấu C Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc D Khuyến khích ngân hàng thương mại cho vay nhiều hơn Câu 21 Nợ công của một quốc gia là gì? A Tổng số tiền mà chính phủ của một quốc gia nợ các chủ nợ B Tổng số tiền dự trữ ngoại hối của Ngân hàng Trung ương C Tổng số tiền mà các doanh nghiệp trong nước nợ ngân hàng D Tổng số tiền mà các hộ gia đình nợ các tổ chức tín dụng Câu 22 Mục tiêu hoạt động cao nhất của Ngân hàng Trung ương (NHTW) trong nhiều nền kinh tế phát triển hiện nay là gì? A Tạo việc làm đầy đủ B Ổn định giá cả C Giảm thiểu thất nghiệp D Tối đa hóa tăng trưởng kinh tế Câu 23 Chức năng chính của thị trường chứng khoán là gì? A Đảm bảo cung cấp đủ tiền mặt cho nền kinh tế B Kênh huy động vốn dài hạn cho các doanh nghiệp và chính phủ C Trực tiếp điều tiết lãi suất liên ngân hàng D Quản lý các quỹ dự trữ ngoại hối Câu 24 Lạm phát phi mã (galloping inflation) thường được đặc trưng bởi mức tăng giá bao nhiêu phần trăm mỗi năm? A Trên 1000% mỗi năm B Dưới 10% mỗi năm C Từ 20% đến dưới 1000% mỗi năm D Từ 10% đến 20% mỗi năm Câu 25 Khi chính phủ tăng thuế thu nhập cá nhân, đây là một ví dụ về chính sách gì? A Chính sách tiền tệ mở rộng B Chính sách tài khóa mở rộng C Chính sách tài khóa thắt chặt D Chính sách tiền tệ trung lập 350 Câu Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 3 350 Câu Trắc Nghiệm Tài Chính Tiền Tệ – Phần 5