Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Y học cổ truyềnTrắc nghiệm Y học Cổ truyền UDN Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Y học Cổ truyền UDN Trắc nghiệm Y học Cổ truyền UDN Số câu25Quiz ID38621 Làm bài Câu 1 Hệ quả của việc 'Thận khí hư không nạp được phế khí' dẫn đến triệu chứng gì? A Ho ra máu B Khó thở, suyễn, hít vào ngắn hơn thở ra C Đau tức vùng ngực D Mất tiếng đột ngột Câu 2 Thuật ngữ 'Biểu lý tương ứng' dùng để chỉ mối quan hệ giữa? A Các tạng với nhau B Các phủ với nhau C Một tạng và một phủ phối hợp D Khí và Huyết Câu 3 Biểu hiện 'Môi nhợt nhạt' trong Vọng chẩn thường phản ánh tình trạng bệnh lý của tạng nào? A Phế B Tỳ C Thận D Can Câu 4 Tình chí 'Giận dữ' quá mức sẽ gây tổn thương trực tiếp đến tạng nào? A Tâm B Tỳ C Can D Phế Câu 5 Triệu chứng 'Chân tay lạnh, sợ lạnh, thích uống nước nóng, đại tiện lỏng' thuộc về chứng gì? A Lý nhiệt B Biểu nhiệt C Lý hàn D Thực nhiệt Câu 6 Trong Bát cương, cặp phạm trù nào dùng để đánh giá vị trí nông sâu của bệnh tật? A Hư - Thực B Hàn - Nhiệt C Biểu - Lý D Âm - Dương Câu 7 Tạng nào chủ về 'Kỹ xảo' và sự khéo léo của con người? A Thận B Tâm C Can D Tỳ Câu 8 Trong 'Tứ chẩn', việc lắng nghe tiếng thở, tiếng ho và ngửi mùi cơ thể thuộc về? A Vọng chẩn B Văn chẩn C Vấn chẩn D Thiết chẩn Câu 9 Tạng nào trong Ngũ tạng có chức năng 'Chủ sơ tiết' để duy trì sự thông暢 của khí cơ? A Tạng Tâm B Tạng Phế C Tạng Can D Tạng Thận Câu 10 Huyệt 'Túc tam lý' nằm ở đâu trên cơ thể? A Dưới mắt cá chân ngoài 3 thốn B Dưới độc tỵ (mắt gối ngoài) 3 thốn, cách mào xương chày 1 khoát ngón tay C Giữa nếp lằn chỉ cổ tay D Ở vùng thắt lưng, dưới đốt sống thắt lưng 2 Câu 11 Tạng nào được coi là 'Gốc của tiên thiên' trong Y học Cổ truyền? A Tạng Tâm B Tạng Tỳ C Tạng Phế D Tạng Thận Câu 12 Chức năng 'Thống nhiếp huyết' (quản lý huyết đi trong mạch) thuộc về tạng nào? A Tạng Tỳ B Tạng Thận C Tạng Can D Tạng Tâm Câu 13 Chế biến thuốc với giấm (dấm) có mục đích chính là đưa tác dụng của thuốc vào tạng nào? A Tạng Tâm B Tạng Can C Tạng Thận D Tạng Tỳ Câu 14 Trong ngũ hành, hành Mộc có mối quan hệ tương sinh với hành nào? A Hành Thủy B Hành Hỏa C Hành Thổ D Hành Kim Câu 15 Biểu hiện 'Lưỡi có rêu vàng, dày' thường gợi ý đến tình trạng gì? A Hàn chứng B Nhiệt chứng C Hư chứng D Khí trệ Câu 16 Trong học thuyết Âm Dương, thuộc tính nào sau đây được phân loại thuộc về Dương? A Ức chế B Hưng phấn C Tĩnh tại D Phía dưới Câu 17 Theo nguyên tắc 'Quân - Thần - Tá - Sứ', vị thuốc đóng vai trò giải quyết triệu chứng phụ hoặc làm giảm độc tính của thuốc chính gọi là gì? A Quân thuốc B Thần thuốc C Tá thuốc D Sứ thuốc Câu 18 Vị thuốc 'Nhân sâm' được phân loại vào nhóm thuốc nào sau đây? A Thuốc bổ huyết B Thuốc bổ khí C Thuốc bổ dương D Thuốc bổ âm Câu 19 Vị thuốc 'Sinh khương' (gừng tươi) có tính vị như thế nào? A Cay, ấm B Đắng, lạnh C Ngọt, bình D Chua, mát Câu 20 Huyệt 'Hợp cốc' thuộc kinh nào trong hệ thống 12 kinh chính? A Kinh Thủ thái âm Phế B Kinh Thủ dương minh Đại trường C Kinh Túc dương minh Vị D Kinh Thủ thiếu âm Tâm Câu 21 Mạch 'Phù' (nổi bên trên mặt da) thường xuất hiện trong trường hợp nào sau đây? A Bệnh tại Lý B Bệnh tại Biểu C Chứng hư lao D Khí huyết suy kiệt Câu 22 Loại tà khí nào thường gây ra các triệu chứng có tính chất di động, biến hóa nhanh và hay gây ngứa? A Hàn tà B Thấp tà C Phong tà D Nhiệt tà Câu 23 Theo học thuyết Ngũ hành, mối quan hệ 'Tương thừa' được hiểu là gì? A Hành này khắc hành kia quá mạnh khi nó đang suy yếu B Hành này sinh ra hành kia C Hành bị khắc quay lại khắc hành khắc nó D Hành này hỗ trợ hành kia phát triển Câu 24 Phương pháp 'Cứu' (moxibustion) thường được chỉ định ưu tiên cho loại bệnh lý nào? A Chứng thực nhiệt B Chứng hư hàn C Sốt cao do nhiễm trùng D Huyết áp cao thể can hỏa Câu 25 Nguyên tắc điều trị 'Nhiệt giả hàn chi' có nghĩa là gì? A Bệnh nhiệt dùng thuốc mát lạnh để chữa B Bệnh hàn dùng thuốc nóng để chữa C Bệnh giả nhiệt dùng thuốc nóng để chữa D Bệnh âm hư dùng thuốc bổ dương để chữa Trắc nghiệm Y học Cổ truyền TNU Trắc nghiệm Y học Cổ truyền VNUHN