Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Y học cổ truyềnTrắc nghiệm Y học Cổ truyền TNU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Y học Cổ truyền TNU Trắc nghiệm Y học Cổ truyền TNU Số câu25Quiz ID38619 Làm bài Câu 1 Một bệnh nhân có biểu hiện người gầy, lòng bàn tay chân nóng, gò má đỏ, ra mồ hôi trộm (đạo hãn). Đây là biểu hiện của tình trạng nào? A Dương hư B Âm hư C Thực nhiệt D Thực hàn Câu 2 Theo thuyết 'Thất tình', trạng thái tâm lý 'Lo âu quá mức' (Ưu tư) sẽ gây tổn thương trực tiếp đến tạng nào? A Tạng Tâm B Tạng Tỳ C Tạng Can D Tạng Thận Câu 3 Huyệt Hợp Cốc (LI4) là huyệt vị quan trọng nằm trên kinh nào sau đây? A Kinh Thủ Thái Âm Phế B Kinh Thủ Dương Minh Đại Trường C Kinh Túc Dương Minh Vị D Kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu Câu 4 Theo nguyên tắc 'Hư bổ thực tả', đối với một bệnh nhân chính khí suy nhược, ta nên áp dụng phương pháp nào? A Phép Tả B Phép Bổ C Phép Hãn D Phép Hạ Câu 5 Huyệt vị nào được mệnh danh là 'Huyệt cấp cứu' quan trọng nhất, nằm ở vị trí 1/3 trên rãnh nhân trung? A Huyệt Bách Hội B Huyệt Nhân Trung C Huyệt Thái Dương D Huyệt Dũng Tuyền Câu 6 Trong 'Bát cương', cặp cương lĩnh nào dùng để xác định vị trí nông sâu của bệnh tật trong cơ thể? A Hàn - Nhiệt B Hư - Thực C Biểu - Lý D Âm - Dương Câu 7 Trong dược học cổ truyền, những vị thuốc có tác dụng phát tán, hành khí, hành huyết thường sở hữu vị nào? A Vị Toan (Chua) B Vị Khổ (Đắng) C Vị Tân (Cay) D Vị Hàm (Mặn) Câu 8 Trong hệ thống Lục phủ, phủ nào có chức năng 'Gạn đục khơi trong' (phân biệt thanh trọc)? A Vị (Dạ dày) B Tiểu trường (Ruột non) C Đại trường (Ruột già) D Đởm (Túi mật) Câu 9 Tạng nào được ví là 'Nguồn gốc của hậu thiên' nhờ chức năng vận hóa đồ ăn và thủy thấp? A Tạng Thận B Tạng Phế C Tạng Tỳ D Tạng Can Câu 10 Vị thuốc nào sau đây được gọi là 'Sứ thuốc' trong một bài thuốc Đông y nhờ khả năng điều hòa các vị thuốc khác? A Nhân sâm B Cam thảo C Hoàng liên D Bạch thược Câu 11 Tạng nào trong Ngũ tạng có chức năng chủ về 'Huyết mạch' và tàng trữ 'Thần'? A Tạng Tâm B Tạng Can C Tạng Phế D Tạng Thận Câu 12 Để xác định vị trí huyệt Túc Tam Lý, ta đo từ dưới độc tỵ (lõm dưới ngoài bánh chè) xuống bao nhiêu thốn? A 2 thốn B 3 thốn C 4 thốn D 1 thốn Câu 13 Tạng nào chủ về 'Cốt tủy', khai khiếu ra 'Tai' và tiền âm, hậu âm? A Tạng Can B Tạng Tỳ C Tạng Thận D Tạng Tâm Câu 14 Trong 'Vọng chẩn', rêu lưỡi có màu vàng thường là dấu hiệu chỉ điểm cho tình trạng nào sau đây? A Hàn chứng B Nhiệt chứng C Hư chứng D Đàm thấp Câu 15 Loại ngoại tà nào thường gây ra cảm giác nặng nề ở mình mẩy, khớp xương và có tính chất dính trệ, khó chữa? A Thấp tà B Phong tà C Táo tà D Hàn tà Câu 16 Trong châm cứu, kỹ thuật châm đưa kim vào nhanh, kích thích mạnh, thời gian lưu kim ngắn thường được gọi là gì? A Châm bổ B Châm tả C Bình bổ bình tả D Cứu ngải Câu 17 Vị thuốc nào sau đây có tính 'Hàn' (lạnh), dùng để thanh nhiệt, giải độc hoặc tả hỏa? A Gừng khô (Can khương) B Quế chi C Kim ngân hoa D Phụ tử chế Câu 18 Khi nói về chức năng của tạng Phế, nhận định nào sau đây là chính xác nhất? A Phế chủ tàng huyết B Phế chủ tuyên phát và túc giáng C Phế chủ kỹ xảo D Phế chủ nạp khí Câu 19 Mục đích chính của việc chế biến vị thuốc với 'Giấm' trong Đông dược là để dẫn thuốc vào tạng nào? A Tạng Tâm B Tạng Thận C Tạng Can D Tạng Phế Câu 20 Chức năng 'Sơ tiết' (điều đạt khí cơ) trong cơ thể do tạng nào phụ trách chính? A Tạng Thận B Tạng Tỳ C Tạng Can D Tạng Tâm Câu 21 Theo quy luật Ngũ hành tương sinh, hành nào sau đây đóng vai trò là 'mẹ' của hành Mộc? A Hành Hỏa B Hành Thổ C Hành Thủy D Hành Kim Câu 22 Trong học thuyết Âm Dương, hiện tượng nào sau đây thể hiện mối quan hệ 'Hỗ căn' giữa Âm và Dương? A Âm và Dương luôn ức chế lẫn nhau để duy trì thăng bằng B Âm và Dương nương tựa vào nhau, không bên nào tồn tại độc lập C Âm cực sinh Dương và Dương cực sinh Âm D Âm thịnh thì Dương suy và ngược lại Câu 23 Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây thuộc nhóm 'Lục dâm' có đặc tính gây bệnh cấp bách, hay di chuyển và biến hóa? A Thấp tà B Hỏa tà C Phong tà D Hàn tà Câu 24 Khi xem mạch (Mạch chẩn), loại mạch nào có đặc điểm 'ấn nhẹ tay đã thấy, ấn nặng tay thì yếu đi', thường gặp trong bệnh ở Biểu? A Mạch Trầm B Mạch Phù C Mạch Sác D Mạch Trì Câu 25 Hiện tượng 'Can mộc khắc Tỳ thổ' quá mạnh gây ra bệnh lý trong Y học cổ truyền được gọi là gì? A Tương sinh B Tương thừa C Tương vũ D Phản khắc Trắc nghiệm Giáo dục học HCMUS Trắc nghiệm Y học Cổ truyền UDN