Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Y học cổ truyềnTrắc nghiệm Y học Cổ truyền Châm Cứu học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Châm Cứu học Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Châm Cứu học Số câu25Quiz ID38591 Làm bài Câu 1 Huyệt nào sau đây là huyệt 'Mộ' của kinh Phế? A Xích trạch B Thái uyên C Trung phủ D Liệt khuyết Câu 2 Huyệt Tam âm giao là nơi hội tụ của ba kinh âm nào ở chân? A Phế, Tâm, Thận B Tỳ, Can, Thận C Tỳ, Vị, Thận D Can, Đởm, Thận Câu 3 Huyệt đặc hiệu chủ trị các bệnh lý vùng bụng dưới là huyệt nào? A Trung quản B Quan nguyên C Túc tam lý D Nội quan Câu 4 Huyệt nào sau đây thường được khuyên không nên châm hoặc thận trọng tối đa cho phụ nữ có thai? A Túc tam lý B Nội quan C Hợp cốc D Thần môn Câu 5 Huyệt Thái xung thuộc kinh mạch nào sau đây? A Kinh Túc thiếu dương Đởm B Kinh Túc quyết âm Can C Kinh Túc thái âm Tỳ D Kinh Túc thiếu âm Thận Câu 6 Huyệt Nội quan thường được sử dụng với tác dụng chính là gì? A Trị đau khớp gối B Định tâm an thần và chống nôn C Trị bí tiểu D Hạ sốt nhanh Câu 7 Theo ngũ hành, các huyệt 'Tỉnh' của 6 kinh Dương thuộc hành gì? A Mộc B Hỏa C Kim D Thổ Câu 8 Độ sâu của kim khi châm vào huyệt phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào độ dài của cây kim B Độ dày của cơ và tính chất bệnh lý C Thời điểm châm trong ngày D Màu da của người bệnh Câu 9 Trong hệ thống 'Bát hội huyệt', huyệt nào là hội của các Phủ? A Đản trung B Thái uyên C Trung quản D Dương lăng tuyền Câu 10 Huyệt 'Nguyên' của kinh Túc thiếu âm Thận là huyệt nào? A Dũng tuyền B Phục lưu C Thái khê D Đại chung Câu 11 Huyệt Bách hội nằm trên mạch nào sau đây? A Mạch Nhâm B Kinh Bàng quang C Mạch Đốc D Kinh Đởm Câu 12 Trường hợp nào sau đây là chống chỉ định tương đối hoặc cần thận trọng khi châm cứu? A Đau thần kinh tọa mạn tính B Vùng da đang bị viêm nhiễm hoặc lở loét C Liệt dây thần kinh VII ngoại biên D Mất ngủ kéo dài Câu 13 Khi gặp tai biến 'Vựng châm' (người bệnh choáng váng khi châm), thái độ xử trí đúng là gì? A Rút kim ngay, cho người bệnh nằm đầu thấp, uống nước chè đường nóng B Tiếp tục châm thêm các huyệt hồi sức C Để người bệnh ngồi yên và chờ đợi D Rút kim và cho người bệnh đi bộ nhẹ nhàng Câu 14 Huyệt nào là huyệt 'Mộ' của kinh Đại trường? A Thiên khu B Trung quản C Quan nguyên D Nhật nguyệt Câu 15 Huyệt 'Khích' của các kinh mạch thường được ứng dụng để điều trị trường hợp nào? A Bệnh mạn tính kéo dài B Dưỡng sinh và phòng bệnh C Các bệnh cấp tính và tình trạng đau cấp D Bồi bổ khí huyết khi cơ thể suy nhược Câu 16 Huyệt 'Lạc' của kinh Thủ thiếu âm Tâm là huyệt nào? A Thông lý B Thần môn C Thiếu phủ D Linh đạo Câu 17 Huyệt nào là huyệt đặc hiệu điều trị đau vùng vai gáy hiệu quả? A Phong trì B Thái xung C Quan nguyên D Dũng tuyền Câu 18 Cách xác định 'Thốn ngón giữa' (Đồng thân thốn) dựa trên tiêu chuẩn nào? A Khoảng cách giữa hai đầu nếp gấp đốt ngón tay giữa khi co ngón tay B Chiều dài của toàn bộ ngón tay giữa C Bề ngang của đốt thứ hai ngón tay giữa D Khoảng cách từ gốc ngón tay đến đầu ngón tay giữa Câu 19 Huyệt Túc tam lý được xác định ở vị trí nào so với huyệt Độc tỵ? A Dưới Độc tỵ 2 thốn, cách mào xương chày 1 khoát ngón tay B Dưới Độc tỵ 3 thốn, cách mào xương chày 1 khoát ngón tay C Dưới Độc tỵ 4 thốn, nằm sát mào xương chày D Trên Độc tỵ 3 thốn về phía đùi Câu 20 Tác dụng điều trị chủ yếu của phương pháp 'Cứu' (dùng mồi ngải) là gì? A Thanh nhiệt và hạ sốt B Ôn thông kinh mạch, tán hàn chỉ thống C Làm mát máu D Gây tê cục bộ Câu 21 Thứ tự lưu thông khí huyết khởi đầu giữa các kinh mạch trong hệ thống 12 kinh chính là gì? A Phế, Vị, Đại trường, Tỳ B Phế, Đại trường, Vị, Tỳ C Phế, Tỳ, Vị, Đại trường D Phế, Tâm, Vị, Tỳ Câu 22 Khi châm vào mạch máu gây chảy máu hoặc bầm tím tại chỗ, cách xử trí đúng là gì? A Để mặc cho máu tự chảy hết B Dùng bông vô khuẩn ấn chặt tại chỗ để cầm máu C Chườm nóng ngay lập tức lên vùng bầm D Tiếp tục châm vào đúng vị trí đó Câu 23 Trong kỹ thuật châm cứu, thế nào là thao tác 'Bổ' cơ bản? A Châm ngược chiều đi của kinh mạch B Châm thuận theo chiều đi của kinh mạch C Kích thích mạnh và liên tục D Rút kim nhanh và để lỗ châm hở Câu 24 Vị trí của huyệt Hợp cốc được xác định như thế nào? A Nằm ở đỉnh cao nhất của khối cơ khi khép ngón cái và ngón trỏ B Giữa xương bàn ngón tay thứ III và IV C Ở nếp gấp cổ tay phía ngón cái D Ở kẽ ngón tay giữa ngón 4 và ngón 5 Câu 25 Vị trí của huyệt Can du được xác định như thế nào? A Dưới mỏm gai đốt sống lưng 7 đo ngang ra 1.5 thốn B Dưới mỏm gai đốt sống lưng 9 đo ngang ra 1.5 thốn C Dưới mỏm gai đốt sống lưng 11 đo ngang ra 1.5 thốn D Dưới mỏm gai đốt sống lưng 9 đo ngang ra 3 thốn Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Xoa Bóp Bấm Huyệt Trắc nghiệm Y học Cổ truyền Phương Tễ học