Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEH Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEH Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UEH Số câu25Quiz ID40990 Làm bài Câu 1 Ý nghĩa của p-value (giá trị P) trong kiểm định giả thuyết là gì? A Xác suất giả thuyết null H0 là đúng B Xác suất ta mắc sai lầm loại II C Xác suất quan sát được một kết quả cực đoan hơn hoặc bằng kết quả mẫu đã thu thập, giả sử giả thuyết null là đúng D Mức ý nghĩa alpha tối đa mà ta có thể chấp nhận Câu 2 Công thức nào sau đây được sử dụng để tính xác suất của hợp hai biến cố A và B bất kỳ? A P(A U B) = P(A) + P(B) - P(A ∩ B) B P(A U B) = P(A) + P(B) C P(A U B) = P(A) * P(B) D P(A U B) = P(A|B) * P(B) Câu 3 Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I là gì? A Bác bỏ giả thuyết null H0 khi H0 thực sự đúng B Không bác bỏ giả thuyết đối H1 khi H1 thực sự sai C Không bác bỏ giả thuyết null H0 khi H0 thực sự sai D Bác bỏ giả thuyết đối H1 khi H1 thực sự đúng Câu 4 Giá trị Z trong phân phối chuẩn tắc (standard normal distribution) thể hiện điều gì? A Giá trị trung bình của phân phối B Độ lệch chuẩn của phân phối C Số độ lệch chuẩn mà một điểm dữ liệu cách giá trị trung bình của phân phối D Xác suất xảy ra một biến cố Câu 5 Định lý giới hạn trung tâm (Central Limit Theorem - CLT) phát biểu rằng: A Khi cỡ mẫu nhỏ, phân phối của trung bình mẫu sẽ luôn là phân phối chuẩn B Khi cỡ mẫu đủ lớn, phân phối của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn, bất kể phân phối của tổng thể C Phương sai của trung bình mẫu luôn bằng phương sai tổng thể D Phân phối của tổng thể luôn là phân phối chuẩn Câu 6 Giả định nào sau đây KHÔNG phải là giả định cơ bản của mô hình hồi quy tuyến tính cổ điển (OLS)? A Phương sai của sai số thay đổi theo biến độc lập B Sai số tuân theo phân phối chuẩn C Không có mối tương quan giữa các biến độc lập D Mối quan hệ tuyến tính giữa biến phụ thuộc và các biến độc lập Câu 7 Đặc tính nào sau đây thể hiện một ước lượng điểm hiệu quả (efficient estimator)? A Nó luôn cho ra giá trị chính xác của tham số tổng thể B Nó là một ước lượng không chệch và có phương sai nhỏ nhất C Giá trị kỳ vọng của nó bằng với tham số tổng thể D Nó hội tụ về tham số tổng thể khi cỡ mẫu tăng Câu 8 Phương pháp lấy mẫu nào sau đây thuộc loại lấy mẫu phi xác suất? A Lấy mẫu phân tầng B Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn C Lấy mẫu thuận tiện D Lấy mẫu hệ thống Câu 9 Công thức Bayes được sử dụng để làm gì? A Tính xác suất của giao hai biến cố độc lập B Tính kỳ vọng của biến ngẫu nhiên liên tục C Tính xác suất có điều kiện ngược (posterior probability) của một biến cố khi có thông tin mới D Tính xác suất của hợp hai biến cố bất kỳ Câu 10 Khi xác định cỡ mẫu cần thiết cho ước lượng khoảng tin cậy của trung bình tổng thể, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến cỡ mẫu? A Độ lệch chuẩn của tổng thể B Giá trị trung bình của tổng thể C Sai số ước lượng cho phép D Mức độ tin cậy mong muốn Câu 11 Trong lý thuyết xác suất, biến cố là gì? A Kết quả duy nhất của một phép thử B Biến cố là tập hợp con của không gian mẫu C Phép thử ngẫu nhiên D Không gian mẫu của một phép thử Câu 12 Kiểm định Chi-squared (Chi bình phương) thường được sử dụng cho mục đích nào trong thống kê suy luận? A So sánh giá trị trung bình của hai tổng thể độc lập B Kiểm định sự khác biệt về phương sai giữa hai tổng thể C Kiểm định sự phù hợp của dữ liệu với một phân phối giả thuyết hoặc kiểm định tính độc lập giữa hai biến định tính D Xây dựng mô hình dự đoán mối quan hệ tuyến tính giữa các biến Câu 13 Phân phối Poisson thường được sử dụng để mô hình hóa loại sự kiện nào? A Giá trị trung bình của một mẫu lớn B Số sự kiện hiếm xảy ra trong một khoảng thời gian hoặc không gian cố định C Thời gian chờ đợi giữa hai sự kiện liên tiếp D Kết quả của một chuỗi các phép thử Bernoulli Câu 14 Công thức xác suất có điều kiện P(A|B) được định nghĩa như thế nào? A P(A|B) = P(A) * P(B) B P(A|B) = P(A ∩ B) / P(B), với P(B) > 0 C P(A|B) = P(A) / P(B) D P(A|B) = P(B|A) * P(A) / P(B) Câu 15 Một ước lượng được gọi là không chệch (unbiased estimator) nếu: A Giá trị của ước lượng hội tụ về tham số tổng thể khi cỡ mẫu tăng B Nó luôn cho ra giá trị chính xác của tham số tổng thể C Giá trị kỳ vọng của ước lượng bằng với tham số tổng thể D Phương sai của ước lượng nhỏ nhất trong các ước lượng không chệch Câu 16 Phân phối Student's t thường được sử dụng trong trường hợp nào? A Phương sai tổng thể đã biết và cỡ mẫu lớn B Kiểm định sự khác biệt giữa hai phương sai tổng thể C Phương sai tổng thể chưa biết và cỡ mẫu nhỏ D Ước lượng tỷ lệ của tổng thể Câu 17 Một biến ngẫu nhiên X được cho là tuân theo phân phối nhị thức B(n, p) nếu nó thỏa mãn các điều kiện nào sau đây? A Xác suất thành công thay đổi qua các phép thử B Có nhiều hơn hai kết quả có thể xảy ra trong mỗi phép thử C Có n phép thử độc lập, mỗi phép thử có hai kết quả đối lập (thành công hoặc thất bại) và xác suất thành công không đổi D Số lượng phép thử không cố định Câu 18 Mối quan hệ giữa hiệp phương sai (covariance) và hệ số tương quan (correlation coefficient) là gì? A Hiệp phương sai luôn có giá trị nằm trong khoảng [-1, 1] còn hệ số tương quan thì không B Hệ số tương quan là hiệp phương sai đã được chuẩn hóa, có giá trị nằm trong khoảng [-1, 1] C Hai đại lượng này không có mối liên hệ trực tiếp với nhau D Hiệp phương sai đo lường mối quan hệ phi tuyến tính, còn hệ số tương quan đo lường mối quan hệ tuyến tính Câu 19 Để xây dựng khoảng tin cậy cho giá trị trung bình của tổng thể khi biết phương sai tổng thể và cỡ mẫu lớn (n > 30), ta thường sử dụng phân phối nào? A Phân phối F B Phân phối chuẩn tắc (Z-distribution) C Phân phối Student's t D Phân phối Chi-squared Câu 20 Cho biến ngẫu nhiên rời rạc X có hàm khối xác suất P(X=x). Công thức tính kỳ vọng E(X) là gì? A E(X) = ΣP(X=x) B E(X) = ∫x * f(x) dx C E(X) = Σx^2 * P(X=x) D E(X) = Σx * P(X=x) Câu 21 Đối với biến ngẫu nhiên liên tục X, hàm mật độ xác suất f(x) phải thỏa mãn điều kiện nào? A f(x) luôn nhỏ hơn hoặc bằng 1 B f(x) phải là một giá trị duy nhất cho mỗi x C f(x) ≥ 0 với mọi x và ∫f(x) dx = 1 trên toàn miền xác định D Tổng của tất cả các f(x) bằng 1 Câu 22 Trong kiểm định giả thuyết, sai lầm loại II là gì? A Bác bỏ giả thuyết null H0 khi H0 thực sự đúng B Không bác bỏ giả thuyết null H0 khi H0 thực sự sai C Bác bỏ giả thuyết đối H1 khi H1 thực sự đúng D Không bác bỏ giả thuyết đối H1 khi H1 thực sự sai Câu 23 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của phân phối chuẩn? A Tổng diện tích dưới đường cong bằng 1 B Hệ số đối xứng (skewness) lớn hơn 0 C Giá trị trung bình, trung vị và mode trùng nhau D Đường cong hình chuông, đối xứng qua giá trị trung bình Câu 24 Phân tích phương sai (ANOVA) được sử dụng với mục đích chính là gì? A Ước lượng tham số của mô hình hồi quy B Kiểm định sự khác biệt về tỷ lệ giữa hai tổng thể C So sánh giá trị trung bình của ba hoặc nhiều tổng thể D Kiểm định mối quan hệ giữa hai biến định tính Câu 25 Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ số xác định R-squared (R^2) cho biết điều gì? A Độ dốc của đường hồi quy B Tỷ lệ phần trăm biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập trong mô hình C Mức độ tương quan giữa hai biến D Giá trị trung bình của biến phụ thuộc khi biến độc lập bằng 0 Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UFM Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê Học Viện Tài Chính