Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UDN Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UDN Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UDN Số câu25Quiz ID41024 Làm bài Câu 1 Phương sai của một biến ngẫu nhiên X đo lường đặc trưng nào? A Mức độ tập trung của dữ liệu quanh giá trị kỳ vọng B Mức độ phân tán của các giá trị quanh kỳ vọng C Xu hướng trung tâm của tập dữ liệu D Độ lệch của phân phối so với phân phối chuẩn Câu 2 Phân phối t-Student thường được sử dụng trong kiểm định thống kê khi nào? A Khi cỡ mẫu rất lớn và biết phương sai tổng thể B Khi cỡ mẫu nhỏ và chưa biết phương sai tổng thể C Khi dữ liệu tuân theo phân phối nhị thức D Khi muốn kiểm định tính độc lập của các biến Câu 3 Đại lượng thống kê nào đo lường mức độ bất đối xứng của một phân phối? A Kurtosis B Skewness C Median D Mode Câu 4 Khi thực hiện kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào? A Bác bỏ giả thuyết không khi nó đúng B Chấp nhận giả thuyết không khi nó sai C Không bác bỏ giả thuyết không khi nó đúng D Bác bỏ giả thuyết đối khi nó sai Câu 5 Phân phối Chi-bình phương (Chi-square distribution) thường được dùng để làm gì? A Kiểm định sự phù hợp và độc lập B Ước lượng trung bình tổng thể C Dự báo giá trị tương lai D Đo lường độ lệch chuẩn Câu 6 Định lý giới hạn trung tâm (Central Limit Theorem) phát biểu rằng điều gì sẽ xảy ra khi cỡ mẫu đủ lớn? A Phân phối của tổng các biến ngẫu nhiên tiến về phân phối chuẩn B Mọi biến ngẫu nhiên đều trở thành phân phối chuẩn C Phương sai của mẫu tiến về không D Trung bình mẫu bằng trung bình tổng thể Câu 7 Khi nào thì hai biến cố A và B được gọi là xung khắc? A Khi chúng không bao giờ xảy ra cùng một lúc B Khi xác suất xảy ra của chúng bằng nhau C Khi sự xảy ra của A làm tăng xác suất của B D Khi tổng xác suất của chúng bằng 1 Câu 8 Ý nghĩa của phương sai mẫu là gì trong thống kê? A Ước lượng phương sai của tổng thể B Tính toán tổng các giá trị mẫu C Đo lường trung bình của mẫu D Xác định xác suất lớn nhất Câu 9 Trong thống kê, bậc tự do (degrees of freedom) thường phụ thuộc vào yếu tố nào? A Giá trị của trung bình mẫu B Cỡ mẫu và số lượng tham số cần ước lượng C Giá trị tối đa của dữ liệu D Xác suất chọn sai lầm loại I Câu 10 Trong phân phối chuẩn, bao nhiêu phần trăm dữ liệu nằm trong khoảng cộng trừ một độ lệch chuẩn so với trung bình? A Khoảng 68.3% B Khoảng 95.0% C Khoảng 99.7% D Khoảng 50.0% Câu 11 Giá trị của hàm mật độ xác suất f(x) tại bất kỳ điểm nào có thể mang giá trị nào? A Luôn luôn bằng hoặc lớn hơn 0 B Luôn luôn nằm trong khoảng từ -1 đến 1 C Có thể bằng âm vô cùng D Phải luôn nhỏ hơn hoặc bằng 1 Câu 12 Mối quan hệ giữa xác suất có điều kiện P(A|B) và xác suất giao P(A ∩ B) được định nghĩa như thế nào? A P(A|B) = P(A ∩ B) / P(B) B P(A|B) = P(A ∩ B) * P(B) C P(A|B) = P(B|A) * P(A) D P(A|B) = P(A) + P(B) Câu 13 Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của đại lượng nào? A Trung bình cộng B Phương sai C Hệ số biến thiên D Hiệp phương sai Câu 14 Trong phân phối nhị thức, tham số 'n' đại diện cho yếu tố nào? A Xác suất thành công trong một lần thử B Số lượng phép thử độc lập C Số lần thành công mong đợi D Độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên Câu 15 Nếu một biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ f(x), thì tích phân của f(x) trên toàn miền xác định bằng bao nhiêu? A 0 B 1 C Vô cùng D Trung bình của X Câu 16 Giá trị của hàm phân phối tích lũy F(x) = P(X <= x) luôn nằm trong khoảng nào? A Từ -1 đến 1 B Từ 0 đến 1 C Từ 0 đến vô cùng D Từ -vô cùng đến 1 Câu 17 Giá trị kỳ vọng E(X) của một biến ngẫu nhiên rời rạc đại diện cho đặc trưng nào? A Độ phân tán của dữ liệu B Giá trị trung bình lý thuyết của biến ngẫu nhiên C Xác suất lớn nhất của biến ngẫu nhiên D Giá trị tại đó hàm phân phối tích lũy bằng 0.5 Câu 18 Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation) được tính bằng công thức nào? A Trung bình chia cho độ lệch chuẩn B Phương sai chia cho trung bình C Độ lệch chuẩn chia cho trung bình D Độ lệch chuẩn cộng trung bình Câu 19 Giá trị p-value trong kiểm định giả thuyết được dùng để làm gì? A Xác định xác suất giả thuyết không đúng B Đo lường mức độ quan trọng của biến độc lập C Đánh giá bằng chứng chống lại giả thuyết không D Tính toán độ lệch chuẩn của sai số Câu 20 Khoảng tin cậy 95% cho giá trị trung bình tổng thể nghĩa là gì? A Có 95% khả năng trung bình mẫu nằm trong khoảng đó B Nếu lấy mẫu nhiều lần, 95% các khoảng tin cậy sẽ chứa giá trị trung bình thực C Có 95% dữ liệu tổng thể nằm trong khoảng này D Giá trị trung bình tổng thể chắc chắn nằm trong khoảng này Câu 21 Đặc điểm chính của phân phối Poisson là gì? A Trung bình bằng phương sai B Xác suất xảy ra là cố định trong mọi khoảng C Chỉ có hai kết quả khả thi D Là phân phối liên tục Câu 22 Trong lý thuyết xác suất, biến cố nào sau đây có xác suất bằng 0 nhưng không phải là biến cố không thể? A Biến cố không thể xảy ra B Biến cố trong không gian mẫu liên tục với xác suất tại một điểm đơn lẻ C Biến cố chắc chắn D Biến cố đối lập của biến cố sơ cấp Câu 23 Hệ số tương quan Pearson đo lường mối quan hệ nào giữa hai biến số? A Mối quan hệ nhân quả giữa hai biến B Mối quan hệ phi tuyến tính mạnh C Mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến D Khoảng cách giữa hai trung bình mẫu Câu 24 Số trung vị (median) của một tập dữ liệu có tính chất nổi bật nào so với số trung bình cộng? A Nó bị ảnh hưởng lớn bởi các giá trị ngoại lai B Nó có tính bền vững (không nhạy) trước các giá trị ngoại lai C Nó luôn luôn lớn hơn trung bình cộng D Nó không bao giờ bằng giá trị trung bình cộng Câu 25 Khi hai biến ngẫu nhiên X và Y độc lập, hiệp phương sai Cov(X, Y) bằng bao nhiêu? A Bằng 1 B Bằng -1 C Bằng 0 D Bằng vô cùng Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HU Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUTE