Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUTE Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUTE Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUTE Số câu25Quiz ID41026 Làm bài Câu 1 Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn Y = a + bX + e, hệ số b đại diện cho điều gì? A Giá trị của Y khi X bằng 0 B Lượng thay đổi trung bình của Y khi X tăng thêm một đơn vị C Sai số ngẫu nhiên của mô hình D Hệ số tương quan giữa X và Y Câu 2 Giá trị nào trong các số liệu sau đây không thể là xác suất của một biến cố? A 0 B 1 C 0.5 D 1.2 Câu 3 Để so sánh độ phân tán của hai tập dữ liệu có đơn vị đo khác nhau, ta nên dùng đại lượng nào? A Độ lệch chuẩn B Hệ số biến thiên (CV) C Phương sai D Khoảng biến thiên (Range) Câu 4 Một hộp có 5 bi xanh và 3 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 bi, sau đó không trả lại rồi lấy tiếp bi thứ 2. Xác suất bi thứ hai màu đỏ biết bi thứ nhất màu xanh là bao nhiêu? A 3/7 B 3/8 C 2/7 D 5/7 Câu 5 Giả sử xác suất một sinh viên thi đỗ môn Xác suất thống kê là 0.7. Nếu chọn ngẫu nhiên 3 sinh viên, xác suất để cả 3 sinh viên đều thi đỗ là bao nhiêu? A 2.1 B 0.343 C 0.49 D 0.7 Câu 6 Trong phân phối chuẩn chuẩn hóa Z, giá trị P(Z < 0) bằng bao nhiêu? A 0 B 1 C 0.5 D 0.25 Câu 7 Yếu vị (Mode) của tập dữ liệu là gì? A Giá trị trung bình cộng của dữ liệu B Giá trị xuất hiện với tần số lớn nhất C Giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất D Giá trị đứng ở vị trí giữa tập dữ liệu Câu 8 Phân phối Poisson thường được dùng để mô tả loại hiện tượng nào sau đây? A Số lần thành công trong n phép thử độc lập với xác suất p cố định B Số sự kiện xảy ra trong một khoảng thời gian hoặc không gian nhất định C Phân phối điểm số của một kỳ thi lớn D Xác suất lấy được bi đỏ trong túi có thay thế Câu 9 Trung vị (Median) của tập dữ liệu '2, 5, 3, 8, 10' là bao nhiêu? A 3 B 5 C 5.6 D 8 Câu 10 Cho biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn N(mu, sigma bình phương). Khoảng giá trị (mu - 2*sigma, mu + 2*sigma) chứa xấp xỉ bao nhiêu phần trăm dữ liệu? A 99.73% B 95.44% C 68.26% D 50.00% Câu 11 Định lý giới hạn trung tâm khẳng định rằng khi kích thước mẫu n đủ lớn, phân phối của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối nào? A Phân phối chuẩn B Phân phối Poisson C Phân phối Student D Phân phối Nhị thức Câu 12 Một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm. Xác suất để cả 2 sản phẩm lấy ra đều là phế phẩm là bao nhiêu? A 1/45 B 1/25 C 2/10 D 4/100 Câu 13 Nếu P(A) = 0.4, P(B) = 0.5 và A, B xung khắc, thì P(A hoặc B) bằng bao nhiêu? A 0.9 B 0.2 C 0.1 D 1.0 Câu 14 Đặc điểm nào sau đây là tính chất của hàm mật độ xác suất f(x) của một biến ngẫu nhiên liên tục? A Hàm f(x) luôn nằm trong khoảng từ 0 đến 1 B Tích phân của f(x) trên toàn bộ trục số bằng 1 C Hàm f(x) có thể nhận giá trị âm D f(x) chính là xác suất tại điểm x Câu 15 Khi kích thước mẫu n tăng lên và các yếu tố khác không đổi, độ rộng của khoảng tin cậy cho trung bình đám đông sẽ thay đổi thế nào? A Không thay đổi B Tăng lên C Bằng 0 D Giảm xuống Câu 16 Biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn N(100, 16). Tính giá trị tới hạn chuẩn hóa (Z-score) cho X = 108? A 0.5 B 8 C 2 D 4 Câu 17 Trong lý thuyết xác suất, nếu hai biến cố A và B là độc lập với nhau, khẳng định nào sau đây luôn đúng? A P(A|B) = P(A) B P(A) + P(B) = 1 C A và B xung khắc với nhau D P(A và B) = P(A) + P(B) Câu 18 Nếu giá trị p (p-value) trong một kiểm định giả thuyết nhỏ hơn mức ý nghĩa alpha, ta sẽ kết luận thế nào? A Bác bỏ giả thuyết không H0 B Chấp nhận giả thuyết không H0 C Kiểm định không có giá trị D Tăng kích thước mẫu Câu 19 Nếu phương sai của biến ngẫu nhiên X là V(X) = 9, thì độ lệch chuẩn sigma của X là bao nhiêu? A 81 B 4.5 C 3 D 18 Câu 20 Một biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối Nhị thức B(n, p) với n = 10 và p = 0.5. Kỳ vọng E(X) của biến ngẫu nhiên này là bao nhiêu? A 2.5 B 10 C 5 D 0.5 Câu 21 Công thức Bayes dùng để tính loại xác suất nào sau đây? A Xác suất hợp B Xác suất hậu nghiệm (xác suất có điều kiện đảo) C Xác suất biên D Kỳ vọng toán Câu 22 Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào? A Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 sai B Chấp nhận giả thuyết H0 khi H0 sai C Chấp nhận giả thuyết H0 khi H0 đúng D Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 thực sự đúng Câu 23 Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ đám đông được xây dựng dựa trên phân phối nào khi kích thước mẫu lớn? A Phân phối Khi bình phương B Phân phối F C Phân phối Chuẩn (Z) D Phân phối Student (t) Câu 24 Hệ số tương quan Pearson (r) giữa hai biến X và Y nhận giá trị trong đoạn nào? A Từ 0 đến 1 B Từ âm vô cùng đến dương vô cùng C Từ -1 đến 1 D Lớn hơn hoặc bằng 0 Câu 25 Đại lượng nào sau đây dùng để đo lường mức độ phân tán của dữ liệu so với giá trị trung bình? A Kỳ vọng B Yếu vị (Mode) C Trung vị D Phương sai Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê UDN Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUT