Trắc nghiệm Vật lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 3: Nhiệt độ. Thang nhiệt độ – nhiệt kế Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 3: Nhiệt độ. Thang nhiệt độ – nhiệt kế Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 3: Nhiệt độ. Thang nhiệt độ – nhiệt kế Số câu15Quiz ID43767 Làm bài Câu 1 Nhiệt độ tuyệt đối của một vật là $313,15 K$. Nhiệt độ của vật đó trong thang Celsius là bao nhiêu? A $30^\circ C$ B $50^\circ C$ C $40^\circ C$ D $273,15^\circ C$ Câu 2 Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau, quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nào? A Khi hai vật có cùng nhiệt năng B Khi hai vật đạt trạng thái cân bằng nhiệt C Khi nội năng của hai vật bằng nhau D Khi khối lượng của hai vật bằng nhau Câu 3 Một vật có nhiệt độ là $27^\circ C$. Nhiệt độ của vật này trong thang Kelvin là bao nhiêu? A $300,15 K$ B $246,15 K$ C $300 K$ D $310,15 K$ Câu 4 Theo định luật 0 nhiệt động lực học, nếu hai vật $A$ và $B$ riêng biệt cùng cân bằng nhiệt với vật $C$ thì A vật $A$ và vật $B$ cũng cân bằng nhiệt với nhau B vật $A$ có nhiệt độ cao hơn vật $B$ C vật $B$ có nhiệt độ cao hơn vật $A$ D nội năng của vật $A$ và vật $B$ bằng nhau Câu 5 Ưu điểm nổi bật của nhiệt kế hồng ngoại so với nhiệt kế thủy ngân thông thường là gì? A Đo được nhiệt độ rất thấp B Không cần tiếp xúc trực tiếp với vật cần đo và cho kết quả nhanh C Giá thành rẻ hơn rất nhiều D Độ chính xác tuyệt đối không sai số Câu 6 Công thức liên hệ giữa nhiệt độ trong thang Kelvin ($T$) và nhiệt độ trong thang Celsius ($t$) là gì? A $T = t + 32$ B $T = t + 273,15$ C $t = T + 273,15$ D $T = t - 273,15$ Câu 7 Đại lượng vật lý nào sau đây đặc trưng cho mức độ 'nóng', 'lạnh' của một vật? A Nội năng B Nhiệt lượng C Khối lượng D Nhiệt độ Câu 8 Mối liên hệ giữa nhiệt độ của một vật và chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật là A nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng chậm B nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh C nhiệt độ không phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của phân tử D nhiệt độ chỉ phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử Câu 9 Nếu một vật nóng lên thêm $20^\circ C$ thì nhiệt độ của nó trong thang Kelvin tăng thêm bao nhiêu? A $293,15 K$ B $20 K$ C $273,15 K$ D $10 K$ Câu 10 Nhiệt kế điện tử (sử dụng nhiệt điện trở) hoạt động dựa trên sự thay đổi của đại lượng nào theo nhiệt độ? A Điện trở B Cường độ dòng điện C Hiệu điện thế D Khối lượng riêng Câu 11 Trong nhiệt kế y tế thủy ngân, tại sao có một đoạn thắt hẹp ở gần bầu đựng thủy ngân? A Để thủy ngân giãn nở nhanh hơn B Để ngăn thủy ngân tự động tụt xuống khi lấy nhiệt kế ra khỏi cơ thể C Để tăng độ bền cho nhiệt kế D Để dễ quan sát mực thủy ngân Câu 12 Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là gì? A Độ Celsius ($^\circ C$) B Độ Fahrenheit ($^\circ F$) C Calo ($cal$) D Kelvin ($K$) Câu 13 Nhiệt độ thấp nhất mà các vật có thể đạt tới được gọi là 'Độ không tuyệt đối'. Nhiệt độ này ứng với giá trị nào? A $0 K$ hay $-273,15^\circ C$ B $273,15 K$ hay $0^\circ C$ C $0 K$ hay $0^\circ C$ D $-273,15 K$ hay $0^\circ C$ Câu 14 Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế chất lỏng (như nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế rượu) dựa trên hiện tượng nào? A Sự nóng chảy của chất lỏng B Sự bay hơi của chất lỏng C Sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng D Sự thay đổi màu sắc của chất lỏng Câu 15 Trong thang nhiệt độ Celsius, các giá trị cố định được xác định dựa trên A nhiệt độ không tuyệt đối và điểm ba của nước B nhiệt độ cơ thể người và nhiệt độ phòng C nhiệt độ băng phiến nóng chảy và nhiệt độ nước sôi D nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 2: Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 4: Nhiệt dung riêng