Trắc nghiệm Toán 9 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn Trắc nghiệm Toán học 9 Cánh diều bài 2: Phương trình bậc hai một ẩn Số câu15Quiz ID21966 Làm bài Câu 1 1. Cho phương trình bậc hai một ẩn $ax^2 + bx + c = 0$ với $a \ne 0$. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là hệ số của phương trình? A A. Cả ba yếu tố trên đều là hệ số. B B. $c$ C C. $b$ D D. $a$ Câu 2 2. Nghiệm của phương trình $x^2 - 9 = 0$ là: A A. $x = \pm 9$ B B. $x = 3$ C C. $x = \pm 3$ D D. $x = 81$ Câu 3 3. Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $3x^2 - 2x - 1 = 0$. A A. $\Delta = 16$ B B. $\Delta = -16$ C C. $\Delta = 4$ D D. $\Delta = 0$ Câu 4 4. Tìm hai số $u$ và $v$, biết rằng $u+v = 11$ và $uv = 28$. A A. $u=4, v=7$ B B. $u=5, v=6$ C C. $u=3, v=8$ D D. $u=1, v=10$ Câu 5 5. Cho phương trình $x^2 - 6x + 9 = 0$. Phương trình này có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? A A. Hai nghiệm phân biệt B B. Vô nghiệm C C. Một nghiệm kép D D. Vô số nghiệm Câu 6 6. Cho phương trình $2x^2 - 8 = 0$. Các hệ số $a, b, c$ của phương trình này lần lượt là: A A. $a=2, b=0, c=-8$ B B. $a=2, b=-8, c=0$ C C. $a=2, b=8, c=0$ D D. $a=2, b=0, c=8$ Câu 7 7. Cho phương trình $x^2 + 4x + 4 = 0$. Nghiệm của phương trình là: A A. $x = 2$ B B. $x = -2$ C C. $x = \pm 2$ D D. $x = 4$ Câu 8 8. Phương trình $2x^2 + 5x + 2 = 0$ có nghiệm là: A A. $x = -2$ và $x = -1/2$ B B. $x = 2$ và $x = 1/2$ C C. $x = -2$ và $x = 1/2$ D D. $x = 2$ và $x = -1/2$ Câu 9 9. Tìm hệ số $b$ của phương trình bậc hai một ẩn $x^2 - 5x + 7 = 0$. A A. $b=7$ B B. $b=1$ C C. $b=-5$ D D. $b=5$ Câu 10 10. Phương trình nào sau đây KHÔNG phải là phương trình bậc hai một ẩn? A A. $3x^2 - 5x + 1 = 0$ B B. $x^2 + \frac{1}{x} - 2 = 0$ C C. $2x^2 - 4 = 0$ D D. $x^2 - 3x = 0$ Câu 11 11. Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$. Theo định lý Vi-et, tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ là: A A. $x_1 + x_2 = 6$ B B. $x_1 + x_2 = -5$ C C. $x_1 + x_2 = 5$ D D. $x_1 + x_2 = -6$ Câu 12 12. Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt? A A. $x^2 + 2x + 1 = 0$ B B. $x^2 - 4x + 4 = 0$ C C. $x^2 - x - 2 = 0$ D D. $x^2 + 1 = 0$ Câu 13 13. Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$. Theo định lý Vi-et, tích hai nghiệm $x_1 x_2$ là: A A. $x_1 x_2 = 5$ B B. $x_1 x_2 = -6$ C C. $x_1 x_2 = 6$ D D. $x_1 x_2 = -5$ Câu 14 14. Phương trình $5x^2 + 10 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực? A A. Vô nghiệm B B. Hai nghiệm phân biệt C C. Một nghiệm D D. Vô số nghiệm Câu 15 15. Nếu $\Delta = 0$, phương trình bậc hai một ẩn $ax^2 + bx + c = 0$ ($a \ne 0$) có: A A. Hai nghiệm phân biệt B B. Vô nghiệm C C. Một nghiệm kép D D. Vô số nghiệm Trắc nghiệm ôn tập Tin học 9 cánh diều học kì 1 (Phần 1) Trắc nghiệm Ngữ văn 8 cánh diều bài 4 Ông Giuốc – đanh mặc lễ phục