Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 11 Hình thang cân Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 11 Hình thang cân Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 11 Hình thang cân Số câu15Quiz ID22410 Làm bài Câu 1 1. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là SAI? A A. Hai góc đối diện trên một đáy bằng nhau. B B. Hai đường chéo bằng nhau. C C. Hai góc kề một đáy bằng nhau. D D. Hai góc đối đỉnh bằng nhau. Câu 2 2. Trong hình thang cân ABCD với AB // CD, nếu $\angle CAD = 30^{\circ}$ và $\angle ACD = 40^{\circ}$, thì số đo góc $\angle ADC$ là bao nhiêu? A A. $70^{\circ}$ B B. $110^{\circ}$ C C. $40^{\circ}$ D D. $30^{\circ}$ Câu 3 3. Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, AD = BC. Nếu $\angle DAB = 80^{\circ}$, thì số đo góc $\angle BCD$ là bao nhiêu? A A. $80^{\circ}$ B B. $100^{\circ}$ C C. $20^{\circ}$ D D. $40^{\circ}$ Câu 4 4. Trong các hình sau đây, hình nào là hình thang cân? A A. Hình có hai cạnh đáy song song và hai góc kề một đáy bằng nhau. B B. Hình có hai cạnh bên bằng nhau. C C. Hình có hai đường chéo bằng nhau. D D. Hình có hai góc đối bằng nhau. Câu 5 5. Trong một hình thang cân, hai góc kề với đáy lớn có số đo là bao nhiêu nếu góc kề với đáy bé là $120^{\circ}$? A A. $120^{\circ}$ B B. $60^{\circ}$ C C. $30^{\circ}$ D D. $90^{\circ}$ Câu 6 6. Hai đường chéo của hình thang cân ABCD (AB // CD) cắt nhau tại O. Phát biểu nào sau đây SAI? A A. OA = OB B B. OC = OD C C. AC = BD D D. OA = OC Câu 7 7. Độ dài hai đáy của một hình thang cân lần lượt là 6cm và 10cm. Độ dài đường chéo bằng 8cm. Chiều cao của hình thang cân này là bao nhiêu? A A. $3 \sqrt{5}$ cm B B. $2 \sqrt{7}$ cm C C. $4 \sqrt{3}$ cm D D. $5$ cm Câu 8 8. Nếu một hình thang có hai đường chéo bằng nhau và hai cạnh đáy song song, thì hình thang đó là hình thang gì? A A. Hình thang thường B B. Hình thang vuông C C. Hình thang cân D D. Hình bình hành Câu 9 9. Cho hình thang cân ABCD với AB // CD. Nếu $\angle A = 60^{\circ}$, thì số đo góc $\angle B$ bằng bao nhiêu? A A. $120^{\circ}$ B B. $60^{\circ}$ C C. $30^{\circ}$ D D. $90^{\circ}$ Câu 10 10. Hình thang cân có hai góc đáy bằng nhau. Điều này đúng với loại góc nào? A A. Hai góc đối diện. B B. Hai góc kề một đáy. C C. Hai góc kề hai đáy khác nhau. D D. Hai góc tạo bởi đường chéo và đáy. Câu 11 11. Một hình thang cân có chu vi là 40 cm. Độ dài hai đáy lần lượt là 10 cm và 16 cm. Độ dài mỗi cạnh bên là bao nhiêu? A A. 6.5 cm B B. 7 cm C C. 8 cm D D. 7.5 cm Câu 12 12. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) với AB = 4cm, CD = 8cm, AD = BC = 3cm. Chu vi của hình thang cân này là: A A. 20 cm B B. 22 cm C C. 24 cm D D. 26 cm Câu 13 13. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có AD = BC. Phát biểu nào sau đây luôn đúng? A A. $\angle A = \angle C$ B B. $\angle A = \angle B$ C C. $\angle A = \angle D$ D D. $\angle A + \angle C = 180^{\circ}$ Câu 14 14. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có $\angle C = 70^{\circ}$. Số đo góc $\angle A$ là bao nhiêu? A A. $70^{\circ}$ B B. $110^{\circ}$ C C. $90^{\circ}$ D D. $35^{\circ}$ Câu 15 15. Đâu không phải là tính chất của hình thang cân? A A. Hai cạnh đáy song song. B B. Hai cạnh bên bằng nhau. C C. Hai góc kề một đáy bằng nhau. D D. Hai đường chéo vuông góc với nhau. Trắc nghiệm HĐTN 8 kết nối Chủ đề 1 Em với nhà trường Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 11 Oxide