Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 11 Oxide Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 11 Oxide Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 11 Oxide Số câu15Quiz ID23434 Làm bài Câu 1 1. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về oxide lưỡng tính? A A. Oxide lưỡng tính có thể tác dụng với cả dung dịch axit và dung dịch bazơ. B B. Al₂O₃ là một ví dụ điển hình của oxide lưỡng tính. C C. Tất cả các oxide của kim loại kiềm thổ đều là oxide lưỡng tính. D D. Khi tác dụng với axit mạnh, oxide lưỡng tính tạo thành muối và nước. Câu 2 2. Chất nào sau đây là oxide trung tính? A A. CO₂ B B. SO₂ C C. NO D D. P₂O₅ Câu 3 3. Cho phương trình phản ứng: CuO + 2HCl → CuCl₂ + H₂O. Oxit nào trong phản ứng này? A A. HCl B B. CuCl₂ C C. CuO D D. H₂O Câu 4 4. Phản ứng nào sau đây biểu diễn sự phân hủy nhiệt của một oxide kim loại? A A. 2H₂O₂ → 2H₂O + O₂ B B. 2KClO₃ → 2KCl + 3O₂ C C. 2HgO → 2Hg + O₂ D D. Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂ Câu 5 5. Phản ứng nào sau đây biểu diễn sự tác dụng của oxide bazơ với nước? A A. CO₂ + H₂O → H₂CO₃ B B. SO₃ + H₂O → H₂SO₄ C C. CaO + H₂O → Ca(OH)₂ D D. P₂O₅ + H₂O → H₃PO₄ Câu 6 6. Khí carbon dioxide (CO₂) tác dụng với nước tạo thành: A A. Axit clohidric (HCl) B B. Axit sulfuric (H₂SO₄) C C. Axit cacbonic (H₂CO₃) D D. Axit nitric (HNO₃) Câu 7 7. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về oxide? A A. Tất cả các oxide đều là hợp chất vô cơ. B B. Oxide là hợp chất của nguyên tố với nguyên tố oxi, trong đó oxi chiếm một số oxi hóa nhất định. C C. Oxide có thể tồn tại ở thể rắn, lỏng hoặc khí. D D. Phân loại oxide dựa trên nguyên tố còn lại kết hợp với oxi. Câu 8 8. Cho các oxide sau: Fe₂O₃, CO₂, CuO, SO₃, CaO, P₂O₅. Số lượng oxide bazơ trong dãy trên là: A A. 2 B B. 3 C C. 4 D D. 5 Câu 9 9. Trong công nghiệp, khí CO₂ được sử dụng để: A A. Sản xuất axit sulfuric. B B. Chữa bệnh đau dạ dày. C C. Sản xuất nước đá khô và chữa cháy. D D. Sản xuất phân bón. Câu 10 10. Chất nào sau đây là oxide của phi kim? A A. FeO B B. Al₂O₃ C C. CO D D. Na₂O Câu 11 11. Trong các oxide sau, oxide nào có khả năng phản ứng với dung dịch bazơ mạnh như NaOH? A A. MgO B B. CaO C C. P₂O₅ D D. K₂O Câu 12 12. Trong các oxide sau đây, oxide nào là oxide axit? A A. CaO B B. Na₂O C C. SO₂ D D. MgO Câu 13 13. Tính khối lượng mol của Fe₂O₃. A A. 120 g/mol B B. 160 g/mol C C. 159.7 g/mol D D. 152 g/mol Câu 14 14. Công thức hóa học của sodium oxide là: A A. SO₂ B B. Na₂O C C. NaOH D D. NaCl Câu 15 15. Khi cho khí CO₂ sục vào dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)₂), hiện tượng quan sát được là: A A. Dung dịch không đổi màu. B B. Dung dịch xuất hiện kết tủa trắng. C C. Dung dịch sủi bọt khí. D D. Dung dịch chuyển sang màu xanh. Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 11 Hình thang cân Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài Ôn tập chương 1 Số hữu tỉ