Trắc nghiệm toán 8 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 3 Hằng đẳng thức đáng nhớ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 3 Hằng đẳng thức đáng nhớ Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 3 Hằng đẳng thức đáng nhớ Số câu15Quiz ID22724 Làm bài Câu 1 1. Khai triển biểu thức $(3x+1)^2$ A A. $9x^2 + 6x + 1$ B B. $9x^2 + 1$ C C. $3x^2 + 6x + 1$ D D. $9x^2 + 3x + 1$ Câu 2 2. Cho $a^2 - b^2 = 25$ và $a-b = 5$. Tìm $a+b$. A A. 5 B B. 10 C C. 20 D D. 25 Câu 3 3. Biểu thức nào sau đây là dạng rút gọn của $(x+y)(x-y)$? A A. $x^2 + 2xy + y^2$ B B. $x^2 - y^2$ C C. $x^2 - 2xy + y^2$ D D. $x^2 + y^2$ Câu 4 4. Giá trị của biểu thức $99 imes 101$ có thể tính nhanh bằng hằng đẳng thức nào? A A. Bình phương của một tổng: $(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2$ B B. Bình phương của một hiệu: $(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2$ C C. Lập phương của một hiệu: $(a-b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3$ D D. Hiệu hai bình phương: $a^2 - b^2 = (a-b)(a+b)$ Câu 5 5. Khai triển biểu thức $(3a+2b)^2$ A A. $9a^2 + 12ab + 4b^2$ B B. $9a^2 + 6ab + 4b^2$ C C. $9a^2 + 4b^2$ D D. $9a^2 + 24ab + 4b^2$ Câu 6 6. Khai triển biểu thức $(x+2y)^2$ A A. $x^2 + 4xy + 4y^2$ B B. $x^2 + 2xy + 4y^2$ C C. $x^2 + 4y^2$ D D. $x^2 + 4xy + 2y^2$ Câu 7 7. Khai triển biểu thức $(2x-1)^2$ A A. $4x^2 - 4x + 1$ B B. $4x^2 + 4x + 1$ C C. $4x^2 - 1$ D D. $2x^2 - 4x + 1$ Câu 8 8. Cho $a^2 - b^2 = 10$ và $a+b = 5$. Tìm $a-b$. A A. 2 B B. 5 C C. 10 D D. 15 Câu 9 9. Chọn biểu thức đồng nhất với $(a+b)^2$ A A. $a^2 - 2ab + b^2$ B B. $a^2 + 2ab + b^2$ C C. $a^2 + ab + b^2$ D D. $a^2 + b^2$ Câu 10 10. Biểu thức nào đồng nhất với $(x-y)^2$? A A. $x^2 + 2xy + y^2$ B B. $x^2 + y^2$ C C. $x^2 - y^2$ D D. $x^2 - 2xy + y^2$ Câu 11 11. Tính giá trị của $2023^2 - 2022^2$ bằng cách áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương. A A. $2023 - 2022 = 1$ B B. $2023 + 2022 = 4045$ C C. $(2023-2022)(2023+2022) = 1 imes 4045 = 4045$ D D. $(2023+2022)^2 = 4045^2$ Câu 12 12. Tìm giá trị của $x$ sao cho $x^2 - 9 = (x-3)(x+3)$ A A. Mọi giá trị $x$ B B. $x=3$ C C. $x=-3$ D D. $x=9$ Câu 13 13. Rút gọn biểu thức $m^2 - 4$ A A. $(m-2)^2$ B B. $(m+2)^2$ C C. $(m-2)(m+2)$ D D. $m^2 + 4$ Câu 14 14. Giá trị nào của $x$ làm cho biểu thức $(x-5)^2$ bằng $x^2 - 10x + 25$? A A. Mọi giá trị $x$ B B. $x=5$ C C. $x=0$ D D. $x=25$ Câu 15 15. Giá trị của biểu thức $51^2$ có thể được tính bằng cách áp dụng hằng đẳng thức nào? A A. Hiệu hai bình phương: $a^2 - b^2 = (a-b)(a+b)$ B B. Bình phương của một tổng: $(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2$ C C. Bình phương của một hiệu: $(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2$ D D. Lập phương của một tổng: $(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3$ Trắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 24 Cường độ dòng điện và hiệu điện thế Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 bản 1 chân trời sáng tạo Chủ đề 8 Tìm hiểu các nghề ở địa phương