Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 19 Biểu đồ đoạn thẳng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 19 Biểu đồ đoạn thẳng Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 19 Biểu đồ đoạn thẳng Số câu15Quiz ID23716 Làm bài Câu 1 1. Trong biểu đồ đoạn thẳng về nhiệt độ trung bình hàng tháng của một thành phố, nếu có 3 đoạn thẳng đi lên liên tiếp, sau đó là 2 đoạn thẳng đi xuống, điều này cho thấy: A A. Nhiệt độ tăng rồi giảm ổn định B B. Nhiệt độ tăng trong 3 tháng, sau đó giảm trong 2 tháng C C. Nhiệt độ giảm trong 3 tháng, sau đó tăng trong 2 tháng D D. Nhiệt độ không thay đổi trong 5 tháng Câu 2 2. Biểu đồ đoạn thẳng nào thể hiện sự sụt giảm doanh thu liên tục trong ba tháng liên tiếp? A A. Các đoạn thẳng đi lên B B. Các đoạn thẳng đi xuống hoặc nằm ngang C C. Các đoạn thẳng nối các điểm có giá trị bằng nhau D D. Các đoạn thẳng có độ dốc khác nhau nhưng không giảm Câu 3 3. Biểu đồ đoạn thẳng được sử dụng để minh họa sự thay đổi của giá vàng mỗi ngày trong một tuần. Nếu đoạn thẳng nối hai ngày liên tiếp có độ dốc âm, điều này biểu thị: A A. Giá vàng tăng B B. Giá vàng không đổi C C. Giá vàng giảm D D. Giá vàng biến động mạnh Câu 4 4. Khi so sánh dân số của các tỉnh thành qua các năm bằng biểu đồ đoạn thẳng, nếu một đoạn thẳng nối hai điểm có độ cao khác nhau, điều đó có nghĩa là gì? A A. Dân số không thay đổi B B. Dân số đã thay đổi giữa hai năm đó C C. Biểu đồ bị vẽ sai D D. Dữ liệu không chính xác Câu 5 5. Nếu một biểu đồ đoạn thẳng cho thấy nhiệt độ tăng dần theo các ngày trong tuần, điều này thể hiện điều gì? A A. Nhiệt độ không thay đổi B B. Nhiệt độ có xu hướng tăng C C. Nhiệt độ có xu hướng giảm D D. Nhiệt độ dao động không theo quy luật Câu 6 6. Để vẽ một biểu đồ đoạn thẳng thể hiện số lượng học sinh vắng mặt mỗi ngày trong một tuần, trục hoành sẽ biểu diễn: A A. Số lượng học sinh B B. Các ngày trong tuần (Thứ Hai, Thứ Ba,...) C C. Số lượng học sinh vắng mặt D D. Tỷ lệ học sinh vắng mặt Câu 7 7. Biểu đồ đoạn thẳng dùng để biểu diễn loại dữ liệu nào? A A. Dữ liệu định tính B B. Dữ liệu định lượng liên tục C C. Dữ liệu định lượng rời rạc hoặc dữ liệu thay đổi theo thời gian D D. Tất cả các loại dữ liệu Câu 8 8. Yếu tố nào **không** thường được biểu diễn trên biểu đồ đoạn thẳng? A A. Thời gian B B. Nhiệt độ C C. Phạm vi của dữ liệu (range) D D. Tần số xuất hiện của mỗi giá trị Câu 9 9. Điểm cao nhất trên một biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn nhiệt độ trong tháng thể hiện: A A. Nhiệt độ trung bình của tháng B B. Nhiệt độ thấp nhất trong tháng C C. Nhiệt độ cao nhất trong tháng D D. Nhiệt độ vào cuối tháng Câu 10 10. Một biểu đồ đoạn thẳng cho thấy số học sinh giỏi của một trường qua 5 năm. Nếu biểu đồ có dạng ziczac không theo một xu hướng rõ rệt (lúc tăng lúc giảm), điều này có thể ám chỉ điều gì? A A. Chất lượng giáo dục ngày càng tốt lên B B. Chất lượng giáo dục ngày càng đi xuống C C. Không có sự thay đổi ổn định trong thành tích học tập D D. Số lượng học sinh giảm đều Câu 11 11. Biểu đồ đoạn thẳng dùng để so sánh sự phát triển của hai chỉ số kinh tế A và B qua các năm. Nếu đoạn thẳng biểu diễn chỉ số A luôn nằm trên đoạn thẳng biểu diễn chỉ số B, điều này có ý nghĩa gì? A A. Chỉ số A và B phát triển như nhau B B. Chỉ số A luôn thấp hơn chỉ số B C C. Chỉ số A luôn cao hơn chỉ số B D D. Chỉ số A tăng, chỉ số B giảm Câu 12 12. Nếu hai đoạn thẳng trên biểu đồ có cùng độ dài nhưng bắt đầu từ các mức khác nhau, điều này có nghĩa là gì? A A. Tốc độ thay đổi là như nhau B B. Giá trị ban đầu là như nhau C C. Giá trị cuối cùng là như nhau D D. Không có sự thay đổi nào Câu 13 13. Độ cao của các điểm trên biểu đồ đoạn thẳng tương ứng với: A A. Thời gian B B. Tần suất xuất hiện C C. Giá trị của đại lượng được biểu diễn D D. Tên của các danh mục Câu 14 14. Trong biểu đồ đoạn thẳng, trục hoành (trục ngang) thường biểu diễn yếu tố nào? A A. Tần suất B B. Tần số C C. Thời gian hoặc các danh mục D D. Giá trị của đại lượng Câu 15 15. Trong một biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn tốc độ của một chiếc xe theo thời gian, nếu một đoạn thẳng là nằm ngang, điều này có nghĩa là gì? A A. Xe đang tăng tốc B B. Xe đang giảm tốc C C. Xe đứng yên D D. Tốc độ của xe không thay đổi Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 33 Môi trường trong cơ thể và hệ bài tiết ở người [Cánh diều] Trắc nghiệm HĐTN 6 tuần 29: Giữ gìn nghề xưa