Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 25: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 25: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Trắc nghiệm Toán học 5 Chân trời bài 25: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Số câu15Quiz ID25606 Làm bài Câu 1 1. Một bao đường nặng 50 kg. Viết khối lượng bao đường dưới dạng số thập phân theo đơn vị tấn. A A. 0,5 tấn B B. 0,05 tấn C C. 5,0 tấn D D. 50,0 tấn Câu 2 2. Một gói bánh nặng 125 g. Viết khối lượng gói bánh dưới dạng số thập phân theo đơn vị kilogam (kg). A A. 0,125 kg B B. 0,0125 kg C C. 1,25 kg D D. 12,5 kg Câu 3 3. Đổi 3,5 kg sang gam. Kết quả là bao nhiêu? A A. 35 g B B. 350 g C C. 3500 g D D. 305 g Câu 4 4. Một chiếc xe tải chở 2 tấn 500 kg hàng. Hỏi xe tải chở bao nhiêu tấn hàng, viết dưới dạng số thập phân? A A. 2,5 tấn B B. 2,05 tấn C C. 2,500 tấn D D. 2,005 tấn Câu 5 5. Một quả táo nặng 300 g. Viết khối lượng quả táo đó dưới dạng số thập phân theo đơn vị kilogam (kg). A A. 0,03 kg B B. 0,3 kg C C. 0,300 kg D D. 3,00 kg Câu 6 6. Khối lượng của một tạ gạo là 100 kg. Viết khối lượng này dưới dạng số thập phân theo đơn vị tấn. A A. 1,0 tấn B B. 0,1 tấn C C. 0,01 tấn D D. 10,0 tấn Câu 7 7. Một bao gạo nặng 5 kg 250 g. Viết khối lượng bao gạo đó dưới dạng số thập phân theo đơn vị kilogam (kg). A A. 5,025 kg B B. 5,250 kg C C. 5,0025 kg D D. 5,25 kg Câu 8 8. Khối lượng của một container là 12 tấn 300 kg. Viết khối lượng này dưới dạng số thập phân theo đơn vị tấn. A A. 12,3 tấn B B. 12,03 tấn C C. 12,300 tấn D D. 12,003 tấn Câu 9 9. Một người nông dân thu hoạch được 2 tạ 5 kg thóc. Hỏi số thóc đó nặng bao nhiêu kilogam, viết dưới dạng số thập phân? A A. 2,5 kg B B. 20,5 kg C C. 2,05 kg D D. 2,005 kg Câu 10 10. Một túi bột mì nặng 750 g. Viết khối lượng túi bột mì dưới dạng số thập phân theo đơn vị kilogam (kg). A A. 0,75 kg B B. 0,075 kg C C. 7,5 kg D D. 0,750 kg Câu 11 11. Đổi 750 kg sang tấn. Kết quả là bao nhiêu, viết dưới dạng số thập phân? A A. 0,75 tấn B B. 0,075 tấn C C. 7,5 tấn D D. 75,0 tấn Câu 12 12. Một xe máy chở 1 tấn hàng. Hỏi xe máy đó chở bao nhiêu kilogam hàng? A A. 100 kg B B. 1000 kg C C. 10 kg D D. 0,1 kg Câu 13 13. Một quả chuối nặng 150 g. Viết khối lượng quả chuối dưới dạng số thập phân theo đơn vị kilogam (kg). A A. 0,15 kg B B. 0,015 kg C C. 1,5 kg D D. 0,150 kg Câu 14 14. Một gói đường có khối lượng 1 kg 50 g. Hỏi gói đường đó nặng bao nhiêu kilogam, viết dưới dạng số thập phân? A A. 1,50 kg B B. 1,05 kg C C. 1,005 kg D D. 1,5 kg Câu 15 15. Một con voi nặng 4500 kg. Viết khối lượng của con voi đó dưới dạng số thập phân theo đơn vị tấn. A A. 4,5 tấn B B. 4,05 tấn C C. 4,500 tấn D D. 0,45 tấn Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Chân trời bài 6 đọc Kì quan đê biển Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 25 Viết: Viết đoạn văn tưởng tượng