Trắc nghiệm Toán 4 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 35 Ôn tập hình học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 35 Ôn tập hình học Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 35 Ôn tập hình học Số câu15Quiz ID26069 Làm bài Câu 1 1. Diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 3 cm là bao nhiêu? A A. 11 cm$^2$ B B. 24 cm$^2$ C C. 48 cm$^2$ D D. 21 cm$^2$ Câu 2 2. Cho hình vuông ABCD có cạnh là 7 m. Tính diện tích hình vuông đó. A A. 28 m$^2$ B B. 14 m$^2$ C C. 49 m$^2$ D D. 36 m$^2$ Câu 3 3. Chọn phát biểu SAI về hình bình hành: A A. Các cạnh đối diện song song và bằng nhau. B B. Các góc đối diện bằng nhau. C C. Bốn cạnh bằng nhau. D D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Câu 4 4. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50 m, chiều rộng 30 m. Trung bình cứ 100 m$^2$ thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg thóc? A A. 750 kg B B. 1500 kg C C. 75 kg D D. 150 kg Câu 5 5. Một hình bình hành có diện tích 72 cm$^2$, độ dài đáy là 9 cm. Chiều cao của hình bình hành đó là bao nhiêu? A A. 6 cm B B. 8 cm C C. 9 cm D D. 72 cm Câu 6 6. Chọn phát biểu ĐÚNG về hình vuông: A A. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc không bằng nhau. B B. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. C C. Hình vuông có các cạnh đối diện bằng nhau và bốn góc tù. D D. Hình vuông có bốn cạnh không bằng nhau nhưng có hai góc vuông. Câu 7 7. Một hình bình hành có độ dài đáy là 10 dm và chiều cao tương ứng là 5 dm. Diện tích của hình bình hành này là bao nhiêu? A A. 50 dm$^2$ B B. 15 dm$^2$ C C. 25 dm$^2$ D D. 100 dm$^2$ Câu 8 8. Một hình chữ nhật có chu vi là 40 m. Chiều rộng là 15 m. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 25 m B B. 10 m C C. 5 m D D. 20 m Câu 9 9. Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 60 cm B B. 34 cm C C. 17 cm D D. 68 cm Câu 10 10. Tính diện tích hình thoi biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 8 cm và 12 cm. A A. 96 cm$^2$ B B. 40 cm$^2$ C C. 20 cm$^2$ D D. 48 cm$^2$ Câu 11 11. Một hình vuông có cạnh là 5 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. 20 cm B B. 25 cm C C. 15 cm D D. 30 cm Câu 12 12. Chu vi của một hình chữ nhật là 36 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. 10 cm B B. 20 cm C C. 16 cm D D. 18 cm Câu 13 13. Chu vi của một hình vuông là 28 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. 49 cm$^2$ B B. 7 cm$^2$ C C. 14 cm$^2$ D D. 28 cm$^2$ Câu 14 14. Hình nào sau đây KHÔNG phải là hình có bốn cạnh bằng nhau? A A. Hình vuông B B. Hình thoi C C. Hình chữ nhật D D. Cả ba hình trên đều có bốn cạnh bằng nhau. Câu 15 15. Trong các hình sau, hình nào có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài 6 cm và chiều rộng 4 cm? A A. Hình vuông có cạnh 5 cm. B B. Hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 3 cm. C C. Hình bình hành có đáy 4 cm và chiều cao 6 cm. D D. Hình vuông có cạnh 6 cm. Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 4 Viết: Tìm ý cho đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một nhân vật trong văn học Trắc nghiệm Khoa học 4 cánh diều bài 20 Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng và cách phòng tránh