Trắc nghiệm Toán 4 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 4 chân trời sáng tạo bài 51 Em làm được những gì Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 chân trời sáng tạo bài 51 Em làm được những gì Trắc nghiệm Toán học 4 chân trời sáng tạo bài 51 Em làm được những gì Số câu15Quiz ID26158 Làm bài Câu 1 1. Phép chia $72 \div 8$ có thương là bao nhiêu? A A. 7 B B. 8 C C. 9 D D. 10 Câu 2 2. Nếu một lớp học có 25 học sinh và mỗi học sinh cần 3 quyển vở, hỏi cần bao nhiêu quyển vở tất cả? A A. 75 quyển B B. 50 quyển C C. 70 quyển D D. 80 quyển Câu 3 3. Một hình vuông có cạnh là 5 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu? A A. 20 cm B B. 25 cm C C. 10 cm D D. 15 cm Câu 4 4. Nếu một cái bánh được chia thành 8 phần bằng nhau và bạn ăn 2 phần, bạn đã ăn bao nhiêu phần của cái bánh? A A. $\frac{1}{8}$ B B. $\frac{2}{8}$ C C. $\frac{1}{4}$ D D. $\frac{2}{16}$ Câu 5 5. Số La Mã nào biểu diễn số 50? A A. X B B. L C C. C D D. D Câu 6 6. Một lớp học có 30 học sinh. Nếu $\frac{1}{3}$ số học sinh đó đi tham quan, hỏi có bao nhiêu học sinh đi tham quan? A A. 15 học sinh B B. 10 học sinh C C. 20 học sinh D D. 30 học sinh Câu 7 7. Cho biết công thức tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là $a$ và chiều rộng là $b$. Công thức nào sau đây là đúng? A A. $S = a \times b$ B B. $S = 2 \times (a + b)$ C C. $S = a + b$ D D. $S = 2a + b$ Câu 8 8. Một hình tam giác có đáy là 10 cm và chiều cao là 6 cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu? A A. 60 cm$^2$ B B. 30 cm$^2$ C C. 16 cm$^2$ D D. 300 cm$^2$ Câu 9 9. Số La Mã nào biểu diễn số 100? A A. L B B. D C C. M D D. C Câu 10 10. Nếu $x = 5$, thì giá trị của $3x + 2$ là bao nhiêu? A A. 17 B B. 25 C C. 15 D D. 10 Câu 11 11. Đổi 2 giờ 30 phút sang phút. Kết quả là bao nhiêu? A A. 120 phút B B. 150 phút C C. 180 phút D D. 90 phút Câu 12 12. Số liền sau của số 999 là số nào? A A. 998 B B. 1000 C C. 999 D D. 1001 Câu 13 13. Số La Mã nào biểu diễn số 10? A A. V B B. L C C. X D D. C Câu 14 14. Phép cộng $123 + 456$ có kết quả là bao nhiêu? A A. 579 B B. 589 C C. 479 D D. 569 Câu 15 15. Trong các số sau, số nào là số chẵn? A A. 123 B B. 457 C C. 890 D D. 301 Trắc nghiệm Khoa học 4 kết nối bài 9 Vai trò của ánh sáng Trắc nghiệm HĐTN 4 Cánh diều chủ đề 1 tuần 1