Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều chương 2 các phép tính với số tự nhiên bài 37 Luyện tập chung Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều chương 2 các phép tính với số tự nhiên bài 37 Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều chương 2 các phép tính với số tự nhiên bài 37 Luyện tập chung Số câu15Quiz ID26489 Làm bài Câu 1 1. Tính tổng của $9999$ và $1$. A A. 10000 B B. 9990 C C. 10001 D D. 9999 Câu 2 2. Thực hiện phép chia $7890$ cho $5$. Tìm thương. A A. 1578 B B. 1579 C C. 1580 D D. 1577 Câu 3 3. Một người đi bộ mỗi giờ đi được $5$ km. Hỏi trong $3$ giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? A A. 15 km B B. 10 km C C. 20 km D D. 12 km Câu 4 4. Một người nông dân thu hoạch được $2450$ kg cà chua. Nếu đóng gói mỗi túi $5$ kg, hỏi ông ta đóng được bao nhiêu túi? A A. 490 túi B B. 480 túi C C. 500 túi D D. 495 túi Câu 5 5. Tính tích của $1234$ và $5$. A A. 6170 B B. 6160 C C. 6175 D D. 6150 Câu 6 6. Tìm hiệu của hai số $50000$ và $12345$. A A. 37655 B B. 37654 C C. 37755 D D. 37665 Câu 7 7. Một xe tải chở $5$ tấn gạo, mỗi tấn có $1000$ kg. Hỏi xe tải chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo? A A. 5000 kg B B. 500 kg C C. 50 kg D D. 50000 kg Câu 8 8. Một cửa hàng bán được $150$ thùng sữa, mỗi thùng có $12$ hộp. Hỏi cửa hàng đó đã bán bao nhiêu hộp sữa? A A. 1800 B B. 1700 C C. 1900 D D. 1600 Câu 9 9. Tính kết quả của phép nhân $2034 \times 10$. A A. 20340 B B. 2034 C C. 21340 D D. 20034 Câu 10 10. Tính giá trị của biểu thức: $(150 - 50) \times 2$. A A. 200 B B. 100 C C. 300 D D. 250 Câu 11 11. Tìm số liền trước của số $50000$. A A. 49999 B B. 50001 C C. 49990 D D. 50000 Câu 12 12. Một lớp học có $35$ học sinh, mỗi học sinh được phát $4$ quyển vở. Hỏi tất cả học sinh được phát bao nhiêu quyển vở? A A. 140 B B. 130 C C. 150 D D. 145 Câu 13 13. Kết quả của phép tính $25347 + 18953$ là bao nhiêu? A A. 44300 B B. 44290 C C. 44301 D D. 44200 Câu 14 14. Tìm số dư trong phép chia $12345$ cho $10$. A A. 5 B B. 0 C C. 4 D D. 1 Câu 15 15. Tính giá trị của biểu thức: $1000 - (500 + 200)$. A A. 300 B B. 200 C C. 400 D D. 500 Trắc nghiệm Tiếng việt 4 Cánh diều bài 9 Luyện từ và câu – Chủ ngữ Trắc nghiệm Tự nhiên và xã hội 3 kết nối bài 8 Ôn tập chủ đề Trường học