Trắc nghiệm Toán 4 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 68 Đề-xi-mét vuông Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 68 Đề-xi-mét vuông Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 68 Đề-xi-mét vuông Số câu15Quiz ID26515 Làm bài Câu 1 1. Một tờ giấy hình vuông có cạnh 2 dm. Diện tích của tờ giấy đó là: A A. $4 \text{ dm}^2$ B B. $8 \text{ dm}^2$ C C. $2 \text{ dm}^2$ D D. $6 \text{ dm}^2$ Câu 2 2. Nếu 1 m$^2$ bằng 100 dm$^2$, thì 7 m$^2$ bằng bao nhiêu dm$^2$? A A. $70 \text{ dm}^2$ B B. $700 \text{ dm}^2$ C C. $7000 \text{ dm}^2$ D D. $7 \text{ dm}^2$ Câu 3 3. Chọn phát biểu đúng về đơn vị đề-xi-mét vuông (dm$^2$): A A. 1 dm$^2$ bằng 1000 cm$^2$. B B. 1 m$^2$ bằng 10 dm$^2$. C C. 1 dm$^2$ bằng 1/100 m$^2$. D D. 1 cm$^2$ bằng 10 dm$^2$. Câu 4 4. Số nào sau đây biểu thị diện tích của một hình vuông có cạnh là 4 dm? A A. $16 \text{ dm}^2$ B B. $8 \text{ dm}^2$ C C. $160 \text{ dm}^2$ D D. $16 \text{ cm}^2$ Câu 5 5. Chuyển đổi đơn vị: 900 cm$^2$ bằng bao nhiêu dm$^2$? A A. $90 \text{ dm}^2$ B B. $0.9 \text{ dm}^2$ C C. $9 \text{ dm}^2$ D D. $9000 \text{ dm}^2$ Câu 6 6. Chuyển đổi đơn vị: 300 cm$^2$ bằng bao nhiêu dm$^2$? A A. $3 \text{ dm}^2$ B B. $30 \text{ dm}^2$ C C. $0.3 \text{ dm}^2$ D D. $3000 \text{ dm}^2$ Câu 7 7. Một miếng đất hình vuông có diện tích là 81 dm$^2$. Cạnh của miếng đất đó dài bao nhiêu dm? A A. $9 \text{ dm}$ B B. $20.25 \text{ dm}$ C C. $81 \text{ dm}$ D D. $40.5 \text{ dm}$ Câu 8 8. Một hình chữ nhật có chiều dài là 8 dm và chiều rộng là 5 dm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $40 \text{ dm}^2$ B B. $26 \text{ dm}^2$ C C. $400 \text{ dm}^2$ D D. $260 \text{ dm}^2$ Câu 9 9. Tìm diện tích của một hình vuông có cạnh là 3 dm. A A. $6 \text{ dm}^2$ B B. $12 \text{ dm}^2$ C C. $9 \text{ dm}^2$ D D. $90 \text{ dm}^2$ Câu 10 10. Chuyển đổi đơn vị: 1 m$^2$ bằng bao nhiêu dm$^2$? A A. $10 \text{ dm}^2$ B B. $100 \text{ dm}^2$ C C. $1000 \text{ dm}^2$ D D. $1 \text{ dm}^2$ Câu 11 11. Một hình chữ nhật có diện tích là 60 dm$^2$, chiều dài là 10 dm. Chu vi của hình chữ nhật đó là: A A. $32 \text{ dm}$ B B. $16 \text{ dm}$ C C. $26 \text{ dm}$ D D. $600 \text{ dm}$ Câu 12 12. Đơn vị đề-xi-mét vuông (dm$^2$) dùng để đo diện tích của hình nào? A A. Mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 50 m và chiều rộng 30 m. B B. Tấm bìa hình vuông có cạnh 1 dm. C C. Cuốn sách có chiều dài 3 dm và chiều rộng 2 dm. D D. Căn phòng hình vuông có cạnh 4 m. Câu 13 13. Một hình chữ nhật có diện tích là 72 dm$^2$, chiều rộng là 8 dm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $9 \text{ dm}$ B B. $64 \text{ dm}$ C C. $80 \text{ dm}$ D D. $576 \text{ dm}$ Câu 14 14. Chọn câu trả lời đúng: 5 m$^2$ bằng bao nhiêu dm$^2$? A A. $50 \text{ dm}^2$ B B. $500 \text{ dm}^2$ C C. $5000 \text{ dm}^2$ D D. $5 \text{ dm}^2$ Câu 15 15. Một hình chữ nhật có chu vi là 36 dm, chiều rộng là 7 dm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu dm$^2$? A A. $77 \text{ dm}^2$ B B. $18 \text{ dm}^2$ C C. $252 \text{ dm}^2$ D D. $54 \text{ dm}^2$ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 14 Trường Sa Trắc nghiệm Đạo đức 3 kết nối tri thức bài 2 Tự hào tổ quốc Việt Nam