Trắc nghiệm toán 3 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 2 nhân, chia các số trong phạm vi 1000 bài 36 Luyện tập trang 79 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 2 nhân, chia các số trong phạm vi 1000 bài 36 Luyện tập trang 79 Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều chủ đề 2 nhân, chia các số trong phạm vi 1000 bài 36 Luyện tập trang 79 Số câu15Quiz ID26882 Làm bài Câu 1 1. Một cửa hàng bán $250$ kg đường mỗi ngày. Hỏi trong một tuần (7 ngày) cửa hàng bán được bao nhiêu kg đường? A A. $1750$ kg B B. $1700$ kg C C. $1850$ kg D D. $2500$ kg Câu 2 2. Có $600$ viên bi chia đều vào $4$ hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi? A A. $150$ viên B B. $160$ viên C C. $140$ viên D D. $200$ viên Câu 3 3. Một thùng có $245$ kg gạo. Hỏi $5$ thùng như vậy có bao nhiêu kg gạo? A A. $1225$ kg B B. $1205$ kg C C. $1125$ kg D D. $1325$ kg Câu 4 4. Tính giá trị của biểu thức $250 \times 3 - 150$? A A. $600$ B B. $500$ C C. $750$ D D. $650$ Câu 5 5. Tìm kết quả của phép nhân $135 \times 4$? A A. $540$ B B. $530$ C C. $440$ D D. $545$ Câu 6 6. Tính $999 - 111 \times 7$? A A. $222$ B B. $333$ C C. $777$ D D. $988$ Câu 7 7. Một xe tải chở $120$ bao xi măng, mỗi bao nặng $50$ kg. Hỏi xe tải chở tổng cộng bao nhiêu kg xi măng? A A. $6000$ kg B B. $5000$ kg C C. $600$ kg D D. $7000$ kg Câu 8 8. Tìm số dư trong phép chia $735 \div 6$? A A. $3$ B B. $1$ C C. $0$ D D. $2$ Câu 9 9. Một đội công nhân sửa $3$ km đường mỗi ngày. Hỏi sau $12$ ngày, đội công nhân đó sửa được bao nhiêu km đường? A A. $36$ km B B. $4$ km C C. $15$ km D D. $39$ km Câu 10 10. Tìm số lớn nhất có $3$ chữ số chia hết cho $5$? A A. $990$ B B. $995$ C C. $1000$ D D. $985$ Câu 11 11. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài $20$ m và chiều rộng $15$ m. Tính chu vi của mảnh đất đó? A A. $70$ m B B. $300$ m C C. $35$ m D D. $50$ m Câu 12 12. Tìm thương của phép chia $840 \div 8$? A A. $105$ B B. $115$ C C. $100$ D D. $120$ Câu 13 13. Một lớp học có $32$ học sinh, mỗi học sinh được nhận $3$ quyển vở. Hỏi cả lớp nhận bao nhiêu quyển vở? A A. $96$ quyển B B. $93$ quyển C C. $106$ quyển D D. $64$ quyển Câu 14 14. Một người đi bộ với vận tốc $5$ km mỗi giờ. Hỏi sau $3$ giờ, người đó đi được bao nhiêu km? A A. $15$ km B B. $8$ km C C. $10$ km D D. $12$ km Câu 15 15. Có $900$ cái kẹo chia đều cho $5$ em bé. Hỏi mỗi em bé nhận được bao nhiêu cái kẹo? A A. $180$ cái B B. $190$ cái C C. $170$ cái D D. $200$ cái Trắc nghiệm Toán học 3 chân trời bài 2 Ôn tập phép cộng, phép trừ Trắc nghiệm tiếng việt 3 cánh diều bài đọc 4: bài tập làm văn