Trắc nghiệm toán 3 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 95 Bảng số liệu thống kê Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 95 Bảng số liệu thống kê Trắc nghiệm Toán học 3 cánh diều bài 95 Bảng số liệu thống kê Số câu15Quiz ID26941 Làm bài Câu 1 1. Một cửa hàng ghi nhận doanh thu bán hàng trong 5 ngày như sau (đơn vị: triệu đồng): Thứ Hai: 15, Thứ Ba: 18, Thứ Tư: 16, Thứ Năm: 20, Thứ Sáu: 22. Tìm số trung bình cộng doanh thu mỗi ngày của cửa hàng trong tuần đó. A A. 125 em B B. 122.5 em C C. 130 em D D. 120 em Câu 2 2. Trong một lớp có 30 học sinh, khảo sát về sở thích âm nhạc: Pop: 12 em, Rock: 8 em, Ballad: 7 em, EDM: 3 em. Tỷ lệ phần trăm học sinh thích nhạc Pop là bao nhiêu? A A. $40\%$ B B. $26.67\%$ C C. $23.33\%$ D D. $10\%$ Câu 3 3. Trong một cuộc khảo sát về các loại trái cây yêu thích của học sinh khối 3, kết quả thu được là: Cam: 25 em, Chuối: 35 em, Táo: 30 em, Xoài: 20 em. Tỷ lệ phần trăm học sinh thích Chuối so với tổng số học sinh được khảo sát là bao nhiêu? A A. $25\%$ B B. $30\%$ C C. $35\%$ D D. $31.8\%$ Câu 4 4. Một cửa hàng bán quần áo ghi nhận số lượng áo bán được trong 3 ngày: Ngày 1: 25 chiếc, Ngày 2: 32 chiếc, Ngày 3: 28 chiếc. Số lượng áo bán được trung bình mỗi ngày là bao nhiêu? A A. 28 chiếc B B. 27 chiếc C C. 29 chiếc D D. 28.33 chiếc Câu 5 5. Trong một lớp học có 30 học sinh, điều tra về môn thể thao yêu thích, kết quả thu được như sau: Bóng đá: 12 em, Bóng rổ: 8 em, Cầu lông: 6 em, Bơi lội: 4 em. Số học sinh yêu thích bóng đá chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm (%) trong lớp? A A. $40\%$ B B. $30\%$ C C. $25\%$ D D. $20\%$ Câu 6 6. Một công ty có 50 nhân viên. Số nhân viên thuộc các phòng ban như sau: Phòng Kinh doanh: 20 người, Phòng Kế toán: 15 người, Phòng Hành chính: 10 người, Phòng IT: 5 người. Tỷ lệ phần trăm nhân viên Phòng Kinh doanh so với tổng số nhân viên là bao nhiêu? A A. $40\%$ B B. $30\%$ C C. $20\%$ D D. $10\%$ Câu 7 7. Một lớp có 40 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm như sau: Giỏi: 15 em, Khá: 20 em, Trung bình: 5 em. Tỷ lệ phần trăm học sinh xếp loại Khá là bao nhiêu? A A. $50\%$ B B. $37.5\%$ C C. $25\%$ D D. $62.5\%$ Câu 8 8. Trong một cuộc thi chạy, thời gian hoàn thành của 5 vận động viên lần lượt là: 10.5 giây, 11.2 giây, 10.8 giây, 11.5 giây, 11.0 giây. Vận động viên nào có thời gian hoàn thành nhanh nhất? A A. 11.5 giây B B. 10.8 giây C C. 10.5 giây D D. 11.2 giây Câu 9 9. Bảng ghi lại số lượt xem của 3 video trên mạng xã hội trong một ngày: Video A: 1500 lượt, Video B: 2100 lượt, Video C: 1800 lượt. Số lượt xem trung bình của mỗi video là bao nhiêu? A A. 1800 lượt B B. 1900 lượt C C. 2100 lượt D D. 1500 lượt Câu 10 10. Một cửa hàng điện thoại ghi nhận số lượng điện thoại bán được trong 5 ngày: Ngày 1: 12 chiếc, Ngày 2: 15 chiếc, Ngày 3: 10 chiếc, Ngày 4: 18 chiếc, Ngày 5: 15 chiếc. Ngày nào cửa hàng bán được ít điện thoại nhất? A A. Ngày 1 B B. Ngày 2 C C. Ngày 3 D D. Ngày 4 Câu 11 11. Một nhóm bạn cùng nhau thu thập dữ liệu về số giờ xem TV mỗi ngày của họ. Kết quả thu được như sau: 2 giờ, 3 giờ, 2 giờ, 4 giờ, 3 giờ, 2 giờ. Số giờ xem TV nhiều nhất mà một bạn trong nhóm đã xem là bao nhiêu? A A. 2 giờ B B. 3 giờ C C. 4 giờ D D. 5 giờ Câu 12 12. Một cửa hàng ghi lại số lượng sách bán được mỗi ngày trong tuần: Thứ Hai: 30, Thứ Ba: 35, Thứ Tư: 32, Thứ Năm: 40, Thứ Sáu: 38, Thứ Bảy: 45, Chủ Nhật: 50. Số lượng sách bán được nhiều nhất vào ngày nào? A A. Thứ Bảy B B. Thứ Sáu C C. Chủ Nhật D D. Thứ Năm Câu 13 13. Một cửa hàng bán nước giải khát ghi nhận số lượng bán được trong ngày: Nước cam: 40 chai, Nước chanh: 35 chai, Nước ngọt: 55 chai, Nước suối: 30 chai. Loại nước nào bán được ít nhất? A A. Nước cam B B. Nước chanh C C. Nước ngọt D D. Nước suối Câu 14 14. Trong một lớp có 35 học sinh, khảo sát về phương tiện đi học: Xe đạp: 15 em, Xe máy: 10 em, Đi bộ: 8 em, Xe buýt: 2 em. Tỷ lệ phần trăm học sinh đi xe đạp là bao nhiêu? A A. $42.86\%$ B B. $30\%$ C C. $22.86\%$ D D. $5.71\%$ Câu 15 15. Trong một lớp có 25 học sinh, điều tra về môn học yêu thích: Toán: 8 em, Tiếng Việt: 10 em, Khoa học: 7 em. Tỷ lệ phần trăm học sinh yêu thích Tiếng Việt là bao nhiêu? A A. $32\%$ B B. $40\%$ C C. $28\%$ D D. $30\%$ Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức bài bài 10 Con đường đến trường Trắc nghiệm Tự nhiên xã hội 3 cánh diều bài 3: Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà