Trắc nghiệm toán 11 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài tập cuối chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian. phép chiếu vuông góc Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài tập cuối chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian. phép chiếu vuông góc Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài tập cuối chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian. phép chiếu vuông góc Số câu15Quiz ID20591 Làm bài Câu 1 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với đáy. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC. Khẳng định nào sau đây sai? A A. AH vuông góc với BC. B B. AH vuông góc với SA. C C. AH vuông góc với mặt phẳng (SBC). D D. SA vuông góc với BC. Câu 2 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của SC. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAB). A A. $\frac{SA}{2}$ B B. $\frac{SB}{2}$ C C. $\frac{SC}{2}$ D D. $\frac{a}{2}$ Câu 3 3. Cho đường thẳng d và mặt phẳng \(\alpha\). Nếu d song song với \(\alpha\) thì hình chiếu của d lên \(\alpha\) là gì? A A. Một điểm. B B. Một đường thẳng song song với d. C C. Một đường thẳng trùng với d. D D. Một đường thẳng cắt d. Câu 4 4. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng \(\alpha\) chứa a và vuông góc với b? A A. Vô số. B B. Không có. C C. Một. D D. Hai. Câu 5 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SC. Khẳng định nào sau đây sai? A A. AH vuông góc với SC. B B. AH vuông góc với mặt phẳng (SBC). C C. AH vuông góc với SB. D D. AH vuông góc với AC. Câu 6 6. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SC. Khẳng định nào sau đây sai? A A. AH vuông góc với BC. B B. AH vuông góc với SC. C C. AH vuông góc với mặt phẳng (SBC). D D. AH vuông góc với AB. Câu 7 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SC. Khẳng định nào sau đây là đúng? A A. AH vuông góc với SB. B B. AH vuông góc với BC. C C. AH vuông góc với AB. D D. AH vuông góc với mặt phẳng (SBC). Câu 8 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Nếu SH = \(a\), tính độ dài SA. A A. $a\sqrt{2}$ B B. $a\sqrt{3}$ C C. $2a$ D D. $a$ Câu 9 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a. Tính độ dài đường chéo AC. A A. $a\sqrt{2}$ B B. $a\sqrt{3}$ C C. $a$ D D. $2a$ Câu 10 10. Cho đường thẳng a và một điểm O không nằm trên a. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua O và vuông góc với a? A A. Vô số. B B. Không có. C C. Một. D D. Hai. Câu 11 11. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC. Độ dài của AH là bao nhiêu? A A. $\frac{a\sqrt{3}}{2}$ B B. $a$ C C. $\frac{a}{2}$ D D. $a\sqrt{2}$ Câu 12 12. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy (ABC). Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC. Khẳng định nào sau đây đúng? A A. BC vuông góc với mặt phẳng (SAH). B B. SA vuông góc với BC. C C. AB vuông góc với BC. D D. AH vuông góc với SA. Câu 13 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy. Nếu SB = \(a\sqrt{5}\), tính độ dài SA. A A. $2a$ B B. $3a$ C C. $a\sqrt{3}$ D D. $a$ Câu 14 14. Cho hai mặt phẳng \(\alpha\) và \(\beta\) vuông góc với nhau. Một đường thẳng a nằm trong \(\alpha\) và song song với giao tuyến của \(\alpha\) và \(\beta\). Hình chiếu vuông góc của a lên \(\beta\) là đường nào? A A. Một điểm. B B. Một đường thẳng vuông góc với giao tuyến. C C. Một đường thẳng song song với giao tuyến. D D. Một đường thẳng trùng với giao tuyến. Câu 15 15. Cho hình lập phương ABCD.ABCD. Mặt phẳng (ACCA) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? A A. Mặt phẳng (ABCD). B B. Mặt phẳng (ABBA). C C. Mặt phẳng (ABCD). D D. Mặt phẳng (ADDA). Trắc nghiệm Ngữ văn 11 chân trời bài 2 Thực hành tiếng Việt Trắc nghiệm KTPL 10 kết nối bài 21 Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam