Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập ôn tập cuối năm Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập ôn tập cuối năm Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập ôn tập cuối năm Số câu15Quiz ID20672 Làm bài Câu 1 1. Cho hàm số y = -x^2 + 4x - 3. Tìm tọa độ đỉnh của parabol. A A. (-2, -15) B B. (2, 1) C C. (2, -1) D D. (-2, 1) Câu 2 2. Cho hàm số y = sin(x). Giá trị lớn nhất của hàm số này là bao nhiêu? A A. -1 B B. 0 C C. 1 D D. \pi Câu 3 3. Cho hai tập hợp A = {x \in \mathbb{R} | x^2 - 4 = 0} và B = {x \in \mathbb{R} | x - 2 = 0}. Xác định tập hợp A \cap B. A A. {2} B B. {-2} C C. {-2, 2} D D. \emptyset Câu 4 4. Cho hai vecto \vec{u} = (1, -2) và \vec{v} = (3, 4). Tính tích vô hướng \vec{u} \cdot \vec{v}. A A. 1 B B. -5 C C. 11 D D. -10 Câu 5 5. Trong một lớp có 30 học sinh, trong đó có 15 học sinh giỏi Toán, 12 học sinh giỏi Văn và 5 học sinh giỏi cả hai môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh không giỏi môn nào? A A. 8 B B. 3 C C. 5 D D. 10 Câu 6 6. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = -x + 4. A A. (1, 3) B B. (3, 1) C C. (1, -3) D D. (-1, 3) Câu 7 7. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính độ dài vecto \vec{AB} + \vec{AC}. A A. a B B. 2a C C. a\sqrt{3} D D. \frac{a\sqrt{3}}{2} Câu 8 8. Cho tam giác ABC với các cạnh AB = c, BC = a, CA = b. Công thức nào sau đây là đúng cho diện tích S của tam giác? A A. S = \frac{1}{2}ab \sin(C) B B. S = \frac{1}{2}ac \sin(A) C C. S = \frac{1}{2}bc \sin(A) D D. S = \frac{1}{2}ab \sin(A) Câu 9 9. Cho hai góc nhọn \alpha và \beta phụ nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A A. \sin(\alpha) = \cos(\beta) B B. \cos(\alpha) = \sin(\beta) C C. \tan(\alpha) = \tan(\beta) D D. \sin(\alpha) = \sin(\beta) Câu 10 10. Đâu là phương trình bậc hai có dạng tổng quát ax^2 + bx + c = 0 với a \neq 0? A A. ax + b = 0 B B. ax^2 + bx + c = 0 C C. ax^3 + bx^2 + cx + d = 0 D D. ax^2 + c = 0 Câu 11 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3, -4). Tìm tọa độ của vectơ \vec{OA}, với O là gốc tọa độ. A A. (-3, 4) B B. (3, 4) C C. (3, -4) D D. (-3, -4) Câu 12 12. Cho hàm số y = 2x + 3. Tìm giá trị của y khi x = -1. A A. 1 B B. 5 C C. -5 D D. 0 Câu 13 13. Cho hình chữ nhật ABCD. Vectơ nào sau đây bằng vectơ \vec{AC}? A A. \vec{AB} + \vec{AD} B B. \vec{AB} - \vec{AD} C C. \vec{AD} - \vec{AB} D D. \vec{AB} + \vec{BC} Câu 14 14. Xác định tập xác định của hàm số y = \frac{1}{x-3}. A A. \mathbb{R} \setminus \{3\} B B. \mathbb{R} C C. \mathbb{R} \setminus \{-3\} D D. \{3\} Câu 15 15. Cho phương trình x^2 - 6x + m = 0. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt. A A. m < 9 B B. m = 9 C C. m > 9 D D. m \le 9 Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối tri thức bài 8 Sự sống và cái chết Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Tích của một số với một vectơ