Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Tích của một số với một vectơ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Tích của một số với một vectơ Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 3 Tích của một số với một vectơ Số câu15Quiz ID20747 Làm bài Câu 1 1. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Vectơ $k\vec{a}$ (với $k$ là số thực) là vectơ ngược hướng với $\vec{a}$ khi nào? A A. Khi $k > 0$ B B. Khi $k < 0$ C C. Khi $k \ge 0$ D D. Khi $k \le 0$ Câu 2 2. Cho tam giác ABC. Điểm I thỏa mãn $\vec{IA} + \vec{IB} + \vec{IC} = \vec{0}$. Điểm I là gì của tam giác ABC? A A. Tâm đường tròn ngoại tiếp. B B. Trọng tâm. C C. Tâm đường tròn nội tiếp. D D. Trực tâm. Câu 3 3. Cho điểm O và một điểm A. Tập hợp các điểm M sao cho $\vec{OM} = k\vec{OA}$ với $k$ là một số thực tùy ý, là: A A. Một đường thẳng đi qua O và A. B B. Một đường tròn tâm O bán kính OA. C C. Một đường thẳng song song với OA. D D. Một điểm M bất kỳ. Câu 4 4. Cho đoạn thẳng AB. Điểm M thỏa mãn $\vec{MA} + \vec{MB} = \vec{0}$. Điểm M là gì của đoạn thẳng AB? A A. Điểm A. B B. Điểm B. C C. Trung điểm của AB. D D. Không xác định. Câu 5 5. Cho vectơ $\vec{u} = (x, y)$. Tìm vectơ $-5\vec{u}$. A A. $(5x, 5y)$ B B. $(-5x, -5y)$ C C. $(x, y)$ D D. $(-x, -y)$ Câu 6 6. Cho hình bình hành ABCD. Tìm vectơ $\vec{AC} - \vec{AB}$. A A. $\vec{AD}$ B B. $\vec{BC}$ C C. $\vec{BD}$ D D. $\vec{DC}$ Câu 7 7. Cho tam giác ABC. Điểm M là trung điểm của BC. Biểu diễn $\vec{AM}$ theo $\vec{AB}$ và $\vec{AC}$. A A. $\vec{AM} = \frac{1}{2}(\vec{AB} + \vec{AC})$ B B. $\vec{AM} = \vec{AB} + \vec{AC}$ C C. $\vec{AM} = \frac{1}{2}(\vec{AB} - \vec{AC})$ D D. $\vec{AM} = 2(\vec{AB} + \vec{AC})$ Câu 8 8. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Vectơ $k\vec{a}$ (với $k$ là số thực) bằng vectơ không khi nào? A A. Khi $k \ne 0$ B B. Khi $k > 0$ C C. Khi $k < 0$ D D. Khi $k = 0$ Câu 9 9. Cho $\vec{u} = (3, -2)$. Tìm vectơ $m\vec{u}$ sao cho $m\vec{u} = (-6, 4)$. A A. $m = 2$ B B. $m = -2$ C C. $m = 1/2$ D D. $m = -1/2$ Câu 10 10. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ không cùng phương. Tìm hệ thức đúng giữa $\vec{a}$ và $\vec{b}$ nếu có số $m$ sao cho $m\vec{a} + \vec{b} = \vec{0}$. A A. $\vec{a} = m\vec{b}$ B B. $\vec{b} = -m\vec{a}$ C C. $\vec{a} = -m\vec{b}$ D D. $\vec{b} = m\vec{a}$ Câu 11 11. Cho $\vec{c} = (4, -1)$. Tìm vectơ $\frac{1}{2}\vec{c}$. A A. $(2, -1)$ B B. $(2, -1/2)$ C C. $(4, -1)$ D D. $(2, -1/2)$ Câu 12 12. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Vectơ $k\vec{a}$ (với $k$ là số thực) là vectơ cùng hướng với $\vec{a}$ khi nào? A A. Khi $k \ge 0$ B B. Khi $k > 0$ C C. Khi $k < 0$ D D. Khi $k \le 0$ Câu 13 13. Cho hình bình hành ABCD. Tìm vectơ $\vec{AB} + \vec{AD}$. A A. $\vec{AC}$ B B. $\vec{BD}$ C C. $\vec{CB}$ D D. $\vec{DA}$ Câu 14 14. Cho $\vec{a} = (1, -2)$. Tìm vectơ $3\vec{a}$. A A. $(3, -6)$ B B. $(1, -2)$ C C. $(3, 6)$ D D. $(-3, 6)$ Câu 15 15. Cho $\vec{b} = (-2, 5)$. Tìm vectơ $-\vec{b}$. A A. $(2, -5)$ B B. $(-2, 5)$ C C. $(2, 5)$ D D. $(-2, -5)$ Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài tập ôn tập cuối năm Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài 14 Bản vẽ chi tiết